Bài tập Toán lớp 4 Tuần 5. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000. Hàng và lớp có đáp án
12 câu hỏi
A. Tái hiện, củng cố
Viết số hoặc các đọc số thích hợp vào ô trống:
Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Viết số | Đọc số |
9 | 1 | 8 | 2 | 7 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 364 509 |
|
|
|
|
|
|
|
| Tám trăm mười bảy nghìn không trăm sáu mươi hai |
|
|
|
|
|
| 490 586 |
|
|
|
|
|
|
|
| Một trăm linh bảy ngìn ba trăm sáu mươi tư |
Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Viết số | Đọc số |
9 | 1 | 8 | 2 | 7 | 0 | 918 270 | Chín trăm mười tám nghìn hai trăm bảy mươi |
3 | 6 | 4 | 5 | 0 | 9 | 364 509 | Ba trăm sáu mươi tư nghìn năm trăm linh chín |
8 | 1 | 7 | 0 | 6 | 2 | 817 062 | Tám trăm mười bảy nghìn không trăm sáu mươi hai |
4 | 9 | 0 | 5 | 8 | 6 | 490 586 | Bốn trăm chín mươi nghìn năm trăm tám mươi sáu |
1 | 0 | 7 | 3 | 6 | 4 | 107 364 | Một trăm linh bảy nghìn ba trăm sáu mươi tư |
Viết số và cách đọc số (theo mẫu):


Đếm thêm 100 000 (theo mẫu):
Mẫu: 15 407; 115 407; 215 407; 315 407
18 527; ………..; ……….; ……….
5 706; ………..; ……….; ……….
209 438; ………..; ……….; ……….
700 000; ………..; ……….; ……….
18 527; 118 527; 218 527; 318 527
5 706; 105 706; 205 706; 305 706
209 438; 309 438; 409 438; 509 438
700 000; 800 000; 900 000; 1 000 000
Hoàn thành bảng sau:
Viết số | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | Đọc số | ||||
Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị |
| |
109 283 |
|
|
|
|
|
|
|
406 517 |
|
|
|
|
|
|
|
300 918 |
|
|
|
|
|
|
|
704 605 |
|
|
|
|
|
|
|
Viết số | Lớp nghìn | Lớp đơn vị |
Đọc số | ||||
Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | ||
109 283 | 1 | 0 | 9 | 2 | 8 | 3 | Một trăm linh chín nghìn hai trăm tám mươi ba |
406 517 | 4 | 0 | 6 | 5 | 1 | 7 | Bốn trăm linh sáu nghìn năm trăm mười bảy |
300 918 | 3 | 0 | 0 | 9 | 1 | 8 | Ba trăm nghìn chín trăm mười tám |
704 605 | 7 | 0 | 4 | 6 | 0 | 5 | Bảy trăm linh tư nghìn sáu trăm linh năm |
Xác định vị trí của chữ số 5 trong các số sau (theo mẫu):
Số | 105 293 | 847 056 | 591 082 | 350 476 | 918 502 |
Giá trị của chữ số 5 | 5 000 |
|
|
|
|
Hàng | Nghìn |
|
|
|
|
Lớp | Nghìn |
|
|
|
|
Số | 105 293 | 847 056 | 591 082 | 350 476 | 918 502 |
Giá trị của chữ số 5 | 5 000 | 50 | 500 000 | 50 000 | 500 |
Hàng | Nghìn | Chục | Trăm nghìn | Chục nghìn | Trăm |
Lớp | Nghìn | Đơn vị | Nghìn | Nghìn | Đơn vị |
Nối số với vạch thích hợp trên tia số:

Nối (theo mẫu):

Điền hàng và lớp thích hợp rồi viết cách đọc số đó vào chỗ chấm:

Số?
a) 60 414; 60 415; ………..; ………..; 60 418; …………; ………..
b) 210 589; 211 589; …………; ………….; 214 589; ………….
c) 77 000 000; …………..; 79 000 000; ………….; 81 000 000; ………….
d) …………; 442 000 000; 452 000 000; ………….; ………….; 482 000 000
a) 60 414; 60 415; 60 416; 60 417; 60 418; 60 419; 60 420
b) 210 589; 211 589; 212 589; 213 589; 214 589; 215 589
c) 77 000 000; 78 000 000; 79 000 000; 80 000 000; 81 000 000; 82 000 000
d) 432 000 000; 442 000 000; 452 000 000; 462 000 000; 472 000 000; 482 000 000
Từ các chữ số 3; 0; 6, hãy lập các số có sáu chữ số sao cho:
a) Các số đều là số tròn chục nghìn:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b) Các số đều là số tròn nghìn:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
a) 360 000; 630 000; 330 000; 660 000
b) 306 000; 603 000; 333 000; 666 000; 336 000; 363 000; 633 000; 663 000;
636 000; 366 000
C. Vận dụng, phát triển
Nối mỗi đối tượng với giá tiền thích hợp:



Đọc đoạn văn bản sau rồi viết số và cách đọc các số có trong đoạn văn bản:
Hồ thủy điện Trị An có diện tích mặt hồ khoảng 323 000 000 m2. Hồ thủy điện Thác Bà với diện tích mặt hồ khoảng 234 000 000 m2. Hồ thủy điện Sơn La có diện tích mặt hồ khoảng 224 000 000 m2. Hồ thủy điện Hòa Bình với diện tích mặt hồ khoảng 89 000 000 m2.

Viết số | Đọc số |
|
|
|
|
|
|
|
|
Viết số | Đọc số |
323 000 000 | Ba trăm hai mươi ba triệu |
234 000 000 | Hai trăm ba mươi tư triệu |
224 000 000 | Hai trăm hai mươi tư triệu |
89 000 000 | Tám mươi chín triệu |








