
12 câu hỏi
|
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị |
Viết số |
Đọc số |
|
9 |
1 |
8 |
2 |
7 |
0 |
918 270 |
Chín trăm mười tám nghìn hai trăm bảy mươi |
|
3 |
6 |
4 |
5 |
0 |
9 |
364 509 |
Ba trăm sáu mươi tư nghìn năm trăm linh chín |
|
8 |
1 |
7 |
0 |
6 |
2 |
817 062 |
Tám trăm mười bảy nghìn không trăm sáu mươi hai |
|
4 |
9 |
0 |
5 |
8 |
6 |
490 586 |
Bốn trăm chín mươi nghìn năm trăm tám mươi sáu |
|
1 |
0 |
7 |
3 |
6 |
4 |
107 364 |
Một trăm linh bảy nghìn ba trăm sáu mươi tư |

18 527; 118 527; 218 527; 318 527
5 706; 105 706; 205 706; 305 706
209 438; 309 438; 409 438; 509 438
700 000; 800 000; 900 000; 1 000 000
|
Viết số |
Lớp nghìn |
Lớp đơn vị |
Đọc số | ||||
|
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
Hàng đơn vị | ||
|
109 283 |
1 |
0 |
9 |
2 |
8 |
3 |
Một trăm linh chín nghìn hai trăm tám mươi ba |
|
406 517 |
4 |
0 |
6 |
5 |
1 |
7 |
Bốn trăm linh sáu nghìn năm trăm mười bảy |
|
300 918 |
3 |
0 |
0 |
9 |
1 |
8 |
Ba trăm nghìn chín trăm mười tám |
|
704 605 |
7 |
0 |
4 |
6 |
0 |
5 |
Bảy trăm linh tư nghìn sáu trăm linh năm |
|
Số |
105 293 |
847 056 |
591 082 |
350 476 |
918 502 |
|
Giá trị của chữ số 5 |
5 000 |
50 |
500 000 |
50 000 |
500 |
|
Hàng |
Nghìn |
Chục |
Trăm nghìn |
Chục nghìn |
Trăm |
|
Lớp |
Nghìn |
Đơn vị |
Nghìn |
Nghìn |
Đơn vị |



a) 60 414; 60 415; 60 416; 60 417; 60 418; 60 419; 60 420
b) 210 589; 211 589; 212 589; 213 589; 214 589; 215 589
c) 77 000 000; 78 000 000; 79 000 000; 80 000 000; 81 000 000; 82 000 000
d) 432 000 000; 442 000 000; 452 000 000; 462 000 000; 472 000 000; 482 000 000
a) 360 000; 630 000; 330 000; 660 000
b) 306 000; 603 000; 333 000; 666 000; 336 000; 363 000; 633 000; 663 000;
636 000; 366 000

|
Viết số |
Đọc số |
|
323 000 000 |
Ba trăm hai mươi ba triệu |
|
234 000 000 |
Hai trăm ba mươi tư triệu |
|
224 000 000 |
Hai trăm hai mươi tư triệu |
|
89 000 000 |
Tám mươi chín triệu |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.








![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















