
12 câu hỏi
1. Cho các số: 9; 27; 306; 1 985; 100 000; 47 218; 91 872; 64 011; 84 023; 68 324.
a) Các số chẵn là: 306; 100 000; 47 218; 91 872; 68 324
b) Các số lẻ là: 9; 27; 1 985; 64 011; 84 023;
a)
b) Số của những ngôi nhà phía tay trái em là số lẻ.
c) Số của những ngôi nhà phía tay phải em là số chẵn.
Mẫu: Giá trị của biểu thức a × 7 khi a = 11 408 là: 11 408 × 7 = 79 856
- Giá trị của biểu thức 972 : b khi b = 9 là: 972 : 9 = 108
- Giá trị của biếu thức m × 8 – n khi m = 314, n = 122 là: 314 × 8 – 122 = 2 390
- Giá trị của biểu thức a + b : c khi a = 10 345, b = 2 070, c = 6 là:
10 345 + 2 070 : 6 = 10 690
a) 13 608 : m khi m = 8
13 608 : 8 = 1 701
b) m × 5 + n : 4 khi m = 715, n = 228
715 × 5 + 228 : 4 = 3 575 + 57 = 3 632
c) a × b : c khi a = 1 407, b = 6, c = 7
1 407 × 6 : 7 = 8 442 : 7 = 1 206
|
Biểu thức |
a |
b |
c |
Giá trị của biểu thức |
|
a + b – c |
382 |
9 |
76 |
382 + 9 – 76 = 391 – 76 = 315 |
|
a × b : c |
250 |
4 |
5 |
250 × 4 : 5 = 1 000 : 5 = 200 |
|
a : b + c |
2 418 |
6 |
139 |
2 418 : 6 + 139 = 403 + 139 = 542 |
|
a – b : c |
716 |
528 |
4 |
716 – 528 : 4 = 716 – 132 = 584 |
a) Số chẵn bé nhất có ba chữ số là: 100
b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số là: 101
c) Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là: 9 998
d) Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là: 9 999
e) Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: 98 764
g) Số lẻ bé nhất có năm chữ số khác nhau là: 10 235
a) Viết số liền trước và liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
|
32 044 |
32 045 |
32 046 |
|
76 015 |
76 016 |
76 017 |
|
19 008 |
19 009 |
19 010 |
|
47 099 |
47 100 |
47 101 |
|
21 498 |
21 499 |
21 500 |
|
65 979 |
65 980 |
65 981 |
b) Số?
- Hai số chẵn liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 2 đơn vị.
- Giữa hai số chẵn liên tiếp luôn có 1 số lẻ.
- Hai số lẻ liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 2 đơn vị.
- Giữa hai số lẻ liên tiếp luôn có 1 số chẵn.
a) a = 9 cm
Chu vi hình vuông là:
P = a × 4 = 9 × 4 = 36
Diện tích hình vuông là:
S = a × a = 9 × 9 = 81
b) a = 8 cm
Chu vi hình vuông là:
P = a × 4 = 8 × 4 = 32
Diện tích hình vuông là:
S = a × a = 8 × 8 = 64
a)
P = (a + b) × 2 = (48 + 7) × 2 = 55 × 2 = 110
S = a × b = 48 × 7 = 336
b)
P = (a + b) × 2 = (108 + 9) × 2 = 117 × 2 = 234
S = a × b = 108 × 9 = 972
|
n |
n × 2 |
n × 2 + 1 |
|
5 |
5 × 2 = 10 |
5 × 2 + 1 = 11 |
|
96 |
96 × 2 = 192 |
96 × 2 + 1 = 193 |
|
147 |
147 × 2 = 294 |
147 × 2 + 1 = 295 |
|
382 |
382 × 2 = 764 |
382 × 2 + 1 = 765 |
a) Viết các giá trị số của biểu thức n × 2 trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
764; 294; 192; 10
Nêu nhận xét của em về những số đó:
Các số đó đều là số chẵn
b) Viết các giá trị số của biểu thức n × 2 + 1 trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
11; 193; 295; 765
Nêu nhận xét của em về những số đó:
Các số đó đều là số lẻ.
An nói đúng. Hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số chẵn và một số lẻ
Số chẵn chia hết cho 2. Số lẻ không chia hết cho 2.
Vậy Hai số liên tiếp nhau, luôn có một số chia hết cho 2.
a) Từ các chữ số 2; 0; 8, hãy lập các số có ba chữ số khác nhau và là số chẵn.
208; 280; 820; 802
Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn:
208; 280; 802; 820
b) Từ hai chữ số 1 và 9, hãy lập các số lẻ có ba chữ số sao cho trong mỗi số luôn có ít nhất hai chữ số 1.
119; 191; 911.
Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé:
911; 191; 119
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















