Bài tập Toán lớp 3 Tuần 5. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiếp theo). Bảng nhân 8, bảng chia 8. Bảng nhân 9, bảng chia 9 có đáp án
Đề thi
Bài tập Toán lớp 3 Tuần 5. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiếp theo). Bảng nhân 8, bảng chia 8. Bảng nhân 9, bảng chia 9 có đáp án
A
Admin
ToánLớp 388 lượt thi
12 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

a) Tính nhẩm:

a) Tính nhẩm:  b) Tính: (ảnh 1)

b) Tính:

8 kg × 7 = . . . .

49 g : 7 = . . . .

4 m × 7 = . . . .

56 l : 7 = . . . .

3 dm × 7 = . . . .

63 cm : 7 = . . . .

Xem đáp án

a) Tính nhẩm:

a) Tính nhẩm:  b) Tính: (ảnh 2)

b) Tính:

8 kg × 7 = 56 kg

49 g : 7 = 7 g

4 m × 7 = 28 m

56 l : 7 = 8 l

3 dm × 7 = 21 dm

63 cm : 7 = 9 cm

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm:

a)

8 × 2 = . . . . .

8 × 4 = . . . . .

8 × 3 = . . . . .

8 × 5 = . . . . .

8 × 8 = . . . . .

8 × 9 = . . . . .

8 × 1 = . . . . .

8 × 6 = . . . . .

8 × 7 = . . . . .

8 × 10 = . . . . .

b)

16 : 8 = . . . . .

24 : 8 = . . . . .

8 : 8 = . . . . .

40 : 8 = . . . . .

32 : 8 = . . . . .

48 : 8 = . . . . .

56 : 8 = . . . . .

72 : 8 = . . . . .

80 : 8 = . . . . .

Xem đáp án

a)

8 × 2 = 16

8 × 4 = 32

8 × 3 = 24

8 × 5 = 40

8 × 8 = 64

8 × 9 = 72

8 × 1 = 8

8 × 6 = 48

8 × 7 = 56

8 × 10 = 80

b)

16 : 8 = 2

24 : 8 = 3

8 : 8 = 1

40 : 8 = 5

32 : 8 = 4

48 : 8 = 6

56 : 8 = 7

72 : 8 = 9

80 : 8 = 10

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm:

a)

9 × 2 = . . . . .

9 × 4 = . . . . .

9 × 3 = . . . . .

9 × 5 = . . . . .

9 × 8 = . . . . .

9 × 9 = . . . . .

9 × 1 = . . . . .

9 × 6 = . . . . .

9 × 7 = . . . . .

9 × 10 = . . . . .

b)

18 : 9 = . . . . .

27 : 9 = . . . . .

9 : 9 = . . . . .

36 : 9 = . . . . .

45 : 9 = . . . . .

90 : 9 = . . . . .

72 : 9 = . . . . .

54 : 9 = . . . . .

81 : 9 = . . . . .

Xem đáp án

a)

9 × 2 = 18

9 × 4 = 36

9 × 3 = 27

9 × 5 = 45

9 × 8 = 72

9 × 9 = 81

9 × 1 = 9

9 × 6 = 54

9 × 7 = 63

9 × 10 = 90

b)

18 : 9 = 2

27 : 9 = 3

9 : 9 = 1

36 : 9 = 4

45 : 9 = 5

90 : 9 = 10

72 : 9 = 8

54 : 9 = 6

81 : 9 = 9

4.Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình bên rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Mỗi cành có . . . . chiếc lá.  7 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)  8 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)  9 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá) (ảnh 1)

Mỗi cành có . . . . chiếc lá.

7 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)

8 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)

9 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)

Xem đáp án

Mỗi cành có 8 chiếc lá.

7 cành có: 8 × 7 = 56 (chiếc lá)

8 cành có: 8 × 8 = 64 (chiếc lá)

9 cành có: 8 × 9 = 72 (chiếc lá)

5.Tự luận
• 1 điểm
Viết phép tính thích hợp (theo mẫu):
 
Viết phép tính thích hợp (theo mẫu): (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết phép tính thích hợp (theo mẫu): (ảnh 2)
6.Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Có 42 quả bóng. Nếu:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Có 42 quả bóng. Nếu:   – Xếp đều vào 7 giỏ, mỗi giỏ có số quả bóng là: . . . . . . : . . . . . . = . . . . . . (quả). – Xếp vào mỗi giỏ 7 quả, thì cần số giỏ là: . . . . . . : . . . . . . = . . . . . . (giỏ). (ảnh 1)

– Xếp đều vào 7 giỏ, mỗi giỏ có số quả bóng là: . . . . . . : . . . . . . = . . . . . . (quả).

– Xếp vào mỗi giỏ 7 quả, thì cần số giỏ là: . . . . . . : . . . . . . = . . . . . . (giỏ).

Xem đáp án

– Xếp đều vào 7 giỏ, mỗi giỏ có số quả bóng là: 42 : 7 = 6 (quả).

– Xếp vào mỗi giỏ 7 quả, thì cần số giỏ là: 42 : 7 = 6 (giỏ).

7.Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ, viết số và phép tính thích hợp vào chỗ chấm:

Quan sát hình vẽ, viết số và phép tính thích hợp vào chỗ chấm:   a) Mỗi hàng có . . . . ô vuông, có . . . . hàng. Số ô vuông có trong hình chữ nhật là: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông). b) Mỗi cột có . . . . ô vuông, có . . . . cột. Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông). (ảnh 1)

a) Mỗi hàng có . . . . ô vuông, có . . . . hàng.

Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông).

b) Mỗi cột có . . . . ô vuông, có . . . . cột.

Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:       

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông).

Xem đáp án

a) Mỗi hàng có 9 ô vuông, có 5 hàng.

Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:

9 × 5 = 45 (ô vuông).

b) Mỗi cột có 5 ô vuông, có 9 cột.

Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:       

5 × 9 = 45 (ô vuông).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày?

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

4 tuần lễ có số ngày là:

7 × 4 = 28 (ngày)

Đáp số: 28 ngày

9.Tự luận
• 1 điểm

Một tấm vải gấm dài 56 m được cắt thành 7 mảnh dài bằng nhau. Hỏi mỗi mảnh dài bao nhiêu mét?

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi mảnh dài số mét là:

56 : 7 = 8 (m)

Đáp số: 8 m

10.Tự luận
• 1 điểm

Mẹ xếp 72 chiếc bánh vào các đĩa, mỗi đĩa có 9 chiếc bánh. Hỏi cần có bao nhiêu chiếc đĩa để xếp hết số bánh đó?

Mẹ xếp 72 chiếc bánh vào các đĩa, mỗi đĩa có 9 chiếc bánh. Hỏi cần có bao nhiêu chiếc đĩa để xếp hết số bánh đó? (ảnh 1)
Xem đáp án

Bài giải

Cần số chiếc đĩa để xếp bánh là:

72 : 9 = 8 (chiếc)

Đáp số: 8 chiếc đĩa

11.Tự luận
• 1 điểm

Giải bóng đá vô địch thế giới có tất cả 32 đội bóng tham gia, được chia đều vào 8 bảng thi đấu. Hỏi mỗi bảng có bao nhiêu đội bóng?

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi bẩng có số đội là:

32 : 8 = 4 (đội)

Đáp số: 4 đội

12.Tự luận
• 1 điểm

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

a) Một phòng chiếu phim có 10 hàng ghế như hình vẽ dưới đây. Viết phép tính tìm tất cả số ghế trong phòng:

a) Một phòng chiếu phim có 10 hàng ghế như hình vẽ dưới đây. Viết phép tính tìm tất cả số ghế trong phòng:  b) Khoanh đủ số chấm biểu diễn phép nhân 8 × 5 theo hai cách: (ảnh 1)

b) Khoanh đủ số chấm biểu diễn phép nhân 8 × 5 theo hai cách:

a) Một phòng chiếu phim có 10 hàng ghế như hình vẽ dưới đây. Viết phép tính tìm tất cả số ghế trong phòng:  b) Khoanh đủ số chấm biểu diễn phép nhân 8 × 5 theo hai cách: (ảnh 2)
Xem đáp án

a) 8 × 10 = 80

b)

a) Một phòng chiếu phim có 10 hàng ghế như hình vẽ dưới đây. Viết phép tính tìm tất cả số ghế trong phòng:  b) Khoanh đủ số chấm biểu diễn phép nhân 8 × 5 theo hai cách: (ảnh 3)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả