Bài tập Toán lớp 3 Tuần 5. Bảng nhân 7, bảng chia 7 (tiếp theo). Bảng nhân 8, bảng chia 8. Bảng nhân 9, bảng chia 9 có đáp án
12 câu hỏi
A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ
a) Tính nhẩm:

b) Tính:
8 kg × 7 = . . . . 49 g : 7 = . . . . | 4 m × 7 = . . . . 56 l : 7 = . . . . | 3 dm × 7 = . . . . 63 cm : 7 = . . . . |
a) Tính nhẩm:

b) Tính:
8 kg × 7 = 56 kg 49 g : 7 = 7 g | 4 m × 7 = 28 m 56 l : 7 = 8 l | 3 dm × 7 = 21 dm 63 cm : 7 = 9 cm |
Tính nhẩm:
a)
8 × 2 = . . . . . 8 × 4 = . . . . . | 8 × 3 = . . . . . 8 × 5 = . . . . . | 8 × 8 = . . . . . 8 × 9 = . . . . . | 8 × 1 = . . . . . 8 × 6 = . . . . . | 8 × 7 = . . . . . 8 × 10 = . . . . . |
b)
16 : 8 = . . . . . 24 : 8 = . . . . . 8 : 8 = . . . . . | 40 : 8 = . . . . . 32 : 8 = . . . . . 48 : 8 = . . . . . | 56 : 8 = . . . . . 72 : 8 = . . . . . 80 : 8 = . . . . . |
a)
8 × 2 = 16 8 × 4 = 32 | 8 × 3 = 24 8 × 5 = 40 | 8 × 8 = 64 8 × 9 = 72 | 8 × 1 = 8 8 × 6 = 48 | 8 × 7 = 56 8 × 10 = 80 |
b)
16 : 8 = 2 24 : 8 = 3 8 : 8 = 1 | 40 : 8 = 5 32 : 8 = 4 48 : 8 = 6 | 56 : 8 = 7 72 : 8 = 9 80 : 8 = 10 |
Tính nhẩm:
a)
9 × 2 = . . . . . 9 × 4 = . . . . . | 9 × 3 = . . . . . 9 × 5 = . . . . . | 9 × 8 = . . . . . 9 × 9 = . . . . . | 9 × 1 = . . . . . 9 × 6 = . . . . . | 9 × 7 = . . . . . 9 × 10 = . . . . . |
b)
18 : 9 = . . . . . 27 : 9 = . . . . . 9 : 9 = . . . . . | 36 : 9 = . . . . . 45 : 9 = . . . . . 90 : 9 = . . . . . | 72 : 9 = . . . . . 54 : 9 = . . . . . 81 : 9 = . . . . . |
a)
9 × 2 = 18 9 × 4 = 36 | 9 × 3 = 27 9 × 5 = 45 | 9 × 8 = 72 9 × 9 = 81 | 9 × 1 = 9 9 × 6 = 54 | 9 × 7 = 63 9 × 10 = 90 |
b)
18 : 9 = 2 27 : 9 = 3 9 : 9 = 1 | 36 : 9 = 4 45 : 9 = 5 90 : 9 = 10 | 72 : 9 = 8 54 : 9 = 6 81 : 9 = 9 |
Quan sát hình bên rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Mỗi cành có . . . . chiếc lá.
7 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)
8 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)
9 cành có: . . . . × . . . . = . . . . (chiếc lá)
Mỗi cành có 8 chiếc lá.
7 cành có: 8 × 7 = 56 (chiếc lá)
8 cành có: 8 × 8 = 64 (chiếc lá)
9 cành có: 8 × 9 = 72 (chiếc lá)
Viết phép tính thích hợp (theo mẫu): 

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Có 42 quả bóng. Nếu:

– Xếp đều vào 7 giỏ, mỗi giỏ có số quả bóng là: . . . . . . : . . . . . . = . . . . . . (quả).
– Xếp vào mỗi giỏ 7 quả, thì cần số giỏ là: . . . . . . : . . . . . . = . . . . . . (giỏ).
– Xếp đều vào 7 giỏ, mỗi giỏ có số quả bóng là: 42 : 7 = 6 (quả).
– Xếp vào mỗi giỏ 7 quả, thì cần số giỏ là: 42 : 7 = 6 (giỏ).
Quan sát hình vẽ, viết số và phép tính thích hợp vào chỗ chấm:

a) Mỗi hàng có . . . . ô vuông, có . . . . hàng.
Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông).
b) Mỗi cột có . . . . ô vuông, có . . . . cột.
Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ô vuông).
a) Mỗi hàng có 9 ô vuông, có 5 hàng.
Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:
9 × 5 = 45 (ô vuông).
b) Mỗi cột có 5 ô vuông, có 9 cột.
Số ô vuông có trong hình chữ nhật là:
5 × 9 = 45 (ô vuông).
Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày?
Bài giải
Bài giải
4 tuần lễ có số ngày là:
7 × 4 = 28 (ngày)
Đáp số: 28 ngày
Một tấm vải gấm dài 56 m được cắt thành 7 mảnh dài bằng nhau. Hỏi mỗi mảnh dài bao nhiêu mét?
Bài giải
Bài giải
Mỗi mảnh dài số mét là:
56 : 7 = 8 (m)
Đáp số: 8 m
Mẹ xếp 72 chiếc bánh vào các đĩa, mỗi đĩa có 9 chiếc bánh. Hỏi cần có bao nhiêu chiếc đĩa để xếp hết số bánh đó?

Bài giải
Cần số chiếc đĩa để xếp bánh là:
72 : 9 = 8 (chiếc)
Đáp số: 8 chiếc đĩa
Giải bóng đá vô địch thế giới có tất cả 32 đội bóng tham gia, được chia đều vào 8 bảng thi đấu. Hỏi mỗi bảng có bao nhiêu đội bóng?
Bài giải
Bài giải
Mỗi bẩng có số đội là:
32 : 8 = 4 (đội)
Đáp số: 4 đội
C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN
a) Một phòng chiếu phim có 10 hàng ghế như hình vẽ dưới đây. Viết phép tính tìm tất cả số ghế trong phòng:

b) Khoanh đủ số chấm biểu diễn phép nhân 8 × 5 theo hai cách:

a) 8 × 10 = 80
b)









