Bài tập Toán lớp 3 Tuần 3. Bảng nhân 4, bảng chia 4. Ôn tập hình học và đo lường. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 3. Bảng nhân 4, bảng chia 4. Ôn tập hình học và đo lường. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 349 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

Quan sát tranh, viết phép nhân thích hợp:

Quan sát tranh, viết phép nhân thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát tranh, viết phép nhân thích hợp: (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

a)

4 × 2 = . . . . .

4 × 7 = . . . . .

4 × 8 = . . . . .

4 × 3 = . . . . .

4 × 6 = . . . . .

4 × 9 = . . . . .

4 × 1 = . . . . .

4 × 4 = . . . . .

4 × 5 = . . . . .

4 × 10 = . . . . .

b)

24 : 4 = .....

16 : 4 = .....

20 : 4 = .....

32 : 4 = .....

12 : 4 = .....

8 : 4 = .....

40 : 4 = .....

36 : 4 = .....

Xem đáp án

a)

4 × 2 = 8

4 × 7 = 28

4 × 8 = 32

4 × 3 = 12

4 × 6 = 24

4 × 9 = 36

4 × 1 = 4

4 × 4 = 16

4 × 5 = 20

4 × 10 = 40

b)

24 : 4 = 6

16 : 4 = 4

20 : 4 = 5

32 : 4 = 8

12 : 4 = 3

8 : 4 = 2

40 : 4 = 10

36 : 4 = 9

3. Tự luận
1 điểm

a) Quan sát hình bên và viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Quan sát hình bên và viết số thích hợp vào chỗ chấm:   Hình bên có: . . . . . . khối hộp chữ nhật; . . . . . . khối lập phương; . . . . . . khối cầu; và . . . . . . khối trụ. b) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. (ảnh 1)


Hình bên có:

. . . . . . khối hộp chữ nhật;

. . . . . . khối lập phương;

. . . . . . khối cầu;

và . . . . . . khối trụ.

b) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm.

Xem đáp án

a) Quan sát hình bên và viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Quan sát hình bên và viết số thích hợp vào chỗ chấm:   Hình bên có: . . . . . . khối hộp chữ nhật; . . . . . . khối lập phương; . . . . . . khối cầu; và . . . . . . khối trụ. b) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. (ảnh 2)

Hình bên có:

3 khối hộp chữ nhật;

4 khối lập phương;

5 khối cầu;

và 2 khối trụ.

b) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm là:

 Media VietJack

 

4. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài mỗi đường gấp khúc sau:

a)

Tính độ dài mỗi đường gấp khúc sau: (ảnh 1)

........................................................

b)

Tính độ dài mỗi đường gấp khúc sau: (ảnh 2)

........................................................

Xem đáp án

a)

Tính độ dài mỗi đường gấp khúc sau: (ảnh 3)

158 cm + 207 cm = 365 cm

b)

Tính độ dài mỗi đường gấp khúc sau: (ảnh 4)

345 cm + 361 cm = 706 cm

5. Tự luận
1 điểm

B. KẾT NỐI

Mỗi cành cây có 4 con chim. Hỏi 4 cành cây như thế có tất cả bao nhiêu con chim?

Mỗi cành cây có 4 con chim. Hỏi 4 cành cây như thế có tất cả bao nhiêu con chim? (ảnh 1)

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

4 cành cây như thế có tất cả số con chim là:

4 × 4 = 16 (con)

Đáp số: 16 con chim

6. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp:

Có 12 chiếc bánh, xếp đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu chiếc bánh?

Viết phép tính thích hợp: Có 12 chiếc bánh, xếp đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu chiếc bánh? (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết phép tính thích hợp: Có 12 chiếc bánh, xếp đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu chiếc bánh? (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Có 16 cây trồng đều vào 4 chậu. Hỏi mỗi chậu có bao nhiêu cây?

Có 16 cây trồng đều vào 4 chậu. Hỏi mỗi chậu có bao nhiêu cây? (ảnh 1)

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi chậu có số cây là:

16 : 4 = 4 (cây)

Đáp số: 4 cây

8. Tự luận
1 điểm

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống cạnh thời gian thích hợp với mỗi đồng hồ sau:

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống cạnh thời gian thích hợp với mỗi đồng hồ sau:  b) Viết cân nặng thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)

b) Viết cân nặng thích hợp vào chỗ chấm:

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống cạnh thời gian thích hợp với mỗi đồng hồ sau:  b) Viết cân nặng thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 2)                                                          .......................                 .......................                 .......................

Xem đáp án

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống cạnh thời gian thích hợp với mỗi đồng hồ sau:

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống cạnh thời gian thích hợp với mỗi đồng hồ sau:  b) Viết cân nặng thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 3)


b) Viết cân nặng thích hợp vào chỗ chấm:

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống cạnh thời gian thích hợp với mỗi đồng hồ sau:  b) Viết cân nặng thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 4)


1 kg                                 2 kg                                 4 kg

9. Tự luận
1 điểm

Số?

a)

Số hạng

8

300

 

 

Số hạng

 

 

87

123

Tổng

12

600

587

823

b)

Số bị trừ

 

 

550

989

Số trừ

6

12

 

 

Hiệu

4

29

400

189

Xem đáp án

a)

Số hạng

8

300

500

700

Số hạng

4

300

87

123

Tổng

12

600

587

823

b)

Số bị trừ

10

41

550

989

Số trừ

6

12

150

800

Hiệu

4

29

400

189

10. Tự luận
1 điểm

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

Bạn Nam uống nhiều nước đá nên bị viêm họng. Bác sĩ kê đơn thuốc cho Nam uống trong một tuần, mỗi ngày Nam uống 4 viên thuốc. Hỏi một tuần Nam uống tất cả bao nhiêu viên thuốc?

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

Một tuần Nam uống số viên thuốc là:

4 × 7 = 28 (viên)

Đáp số: 28 viên thuốc

11. Tự luận
1 điểm

Trang có 5 hộp bút màu, mỗi hộp có 4 chiếc. Linh có 4 hộp bút màu, mỗi hộp có 5 chiếc.

a) Long nói rằng Trang và Linh có số bút màu bằng nhau. Theo em, Long nói có đúng không? b) Viết tên bạn tương ứng với phép tính tìm số bút màu sau rồi tính kết quả: (ảnh 1)

a) Long nói rằng Trang và Linh có số bút màu bằng nhau. Theo em, Long nói có đúng không?
Trả lời: ...........................................................................................................................

........................................................................................................................................

b) Viết tên bạn tương ứng với phép tính tìm số bút màu sau rồi tính kết quả:

Số bút màu của . . . . . . . . . . .

a) Long nói rằng Trang và Linh có số bút màu bằng nhau. Theo em, Long nói có đúng không? b) Viết tên bạn tương ứng với phép tính tìm số bút màu sau rồi tính kết quả: (ảnh 2)

Số bút màu của . . . . . . . . . . .

a) Long nói rằng Trang và Linh có số bút màu bằng nhau. Theo em, Long nói có đúng không? b) Viết tên bạn tương ứng với phép tính tìm số bút màu sau rồi tính kết quả: (ảnh 3)
Xem đáp án

a) Trả lời: Theo em, Long nói đúng.

b)

Số bút màu của Trang

a) Long nói rằng Trang và Linh có số bút màu bằng nhau. Theo em, Long nói có đúng không? b) Viết tên bạn tương ứng với phép tính tìm số bút màu sau rồi tính kết quả: (ảnh 4)

Số bút màu của Linh

a) Long nói rằng Trang và Linh có số bút màu bằng nhau. Theo em, Long nói có đúng không? b) Viết tên bạn tương ứng với phép tính tìm số bút màu sau rồi tính kết quả: (ảnh 5)

Giải thích

a) Số bút của Trang là: 4 × 5 = 20 (chiếc)

Số bút của Linh là: 5 × 4 = 20 (chiếc)

So sánh: 20 = 20 nên số bút của hai bạn như nhau.

12. Tự luận
1 điểm

Ước lượng chiều cao của bạn nhỏ và độ dài các vật dưới đây rồi nối với thẻ ghi số đo thích hợp:

Ước lượng chiều cao của bạn nhỏ và độ dài các vật dưới đây rồi nối với thẻ ghi số đo thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Media VietJack

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả