Bài tập Toán lớp 3 Tuần 2. Tìm số bị trừ; số trừ. Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 2. Tìm số bị trừ; số trừ. Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 352 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính sau:

a) ..... – 10 = 30

..... – 7 = 10

..... – 120 = 20

b) 68 – ..... = 60

572 – ..... = 500

100 – ..... = 93

c) ..... – 9 = 71

465 – ..... = 450

999 – ..... = 666

Xem đáp án

a) 40 – 10 = 30

17 – 7 = 10

140 – 120 = 20

b) 68 – 8 = 60

572 – 72 = 500

100 – 7 = 93

c) 80 – 9 = 71

465 – 15 = 450

999 – 333 = 666

2. Tự luận
1 điểm

a) Quan sát tranh, viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Quan sát tranh, viết số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)


. . . . . + . . . . . + . . . . . + . . . . . = . . . . .

. . . . . × . . . . . = . . . . .

b) Quan sát tranh, viết phép nhân thích hợp:

a) Quan sát tranh, viết số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Quan sát tranh, viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Quan sát tranh, viết số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 3)


5 + 5 + 5 + 5 = 20

5 × 4 = 20

b) Quan sát tranh, viết phép nhân thích hợp:

a) Quan sát tranh, viết số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 4)

3. Tự luận
1 điểm

Quan sát tranh, viết phép chia thích hợp:

a)

Quan sát tranh, viết phép chia thích hợp: (ảnh 1)b)Quan sát tranh, viết phép chia thích hợp: (ảnh 2)

Xem đáp án

a)

Quan sát tranh, viết phép chia thích hợp: (ảnh 3)

b)

Quan sát tranh, viết phép chia thích hợp: (ảnh 4)

4. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

a)
5 × 2 = . . . . .

5 × 8 = . . . . .

b)
14 : 2 = . . . . .

16 : 2 = . . . . .

 

2 × 5 = . . . . .

2 × 7 = . . . . .

 

20 : 2 = . . . . .

8 : 2 = . . . . .

 

5 × 3 = . . . . .

5 × 9 = . . . . .

 

15 : 5 = . . . . .

20 : 5 = . . . . .

 

2 × 9 = . . . . .

2 × 8 = . . . . .

 

40 : 5 = . . . . .

35 : 5 = . . . . .

Xem đáp án

a)
5 × 2 = 10

5 × 8 = 40

b)
14 : 2 = 7

16 : 2 = 8

 

2 × 5 = 10

2 × 7 = 14

 

20 : 2 = 10

8 : 2 = 4

 

5 × 3 = 15

5 × 9 = 40

 

15 : 5 = 3

20 : 5 = 4

 

2 × 9 = 18

2 × 8 = 16

 

40 : 5 = 8

35 : 5 = 7

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm (theo mẫu):

Tính nhẩm (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính nhẩm (theo mẫu): (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

B. KẾT NỐI

Số?

Số bị trừ

21

 

 

400

810

825

Số trừ

5

5

30

 

 

25

Hiệu

 

95

780

100

700

 

Xem đáp án

Số bị trừ

21

100

810

400

810

825

Số trừ

5

5

30

300

110

25

Hiệu

16

95

780

100

700

800

7. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả thích hợp:

Nối phép tính với kết quả thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Media VietJack

8. Tự luận
1 điểm

Tính (theo mẫu):

Mẫu: 3 cm × 7 = 21 cm

5 cm × 5 = . . . . . . .

3 dm × 8 = . . . . . . .

2 kg × 7 = . . . . . . .

10 cm : 2 = . . . . . .

35 mm : 5 = . . . . . .

21 l : 3 = . . . . . .

5 kg × 7 = . . . . . . .

3 l × 9 = . . . . . . .

18 kg : 3 = . . . . . . .

Xem đáp án

5 cm × 5 = 25 cm

3 dm × 8 = 24 dm

2 kg × 7 = 14 kg

10 cm : 2 = 5 cm

35 mm : 5 = 7 mm

21 l : 3 = 7 l

5 kg × 7 = 35 kg

3 l × 9 = 27 l

18 kg : 3 = 6 kg

9. Tự luận
1 điểm

Mỗi chồng sách có 5 quyển sách. Hỏi 3 chồng sách như thế có tất cả bao nhiêu quyển sách?Mỗi chồng sách có 5 quyển sách. Hỏi 3 chồng sách như thế có tất cả bao nhiêu quyển sách? (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài giải

3 chồng sách như thế có tất cả số quyển sách là:

5 × 3 = 15 (quyển)

Đáp số: 15 quyển sách

10. Tự luận
1 điểm

Bác Chi làm được 24 chiếc bánh bao, bác xếp vào mỗi hộp 3 chiếc bánh. Hỏi bác cần bao nhiêu hộp để xếp đủ số bánh đó?

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

Bác Chi cần số hộp để xếp đủ số bánh đó là:

24 : 3 = 8 (hộp)

Đáp số: 8 hộp bánh

11. Tự luận
1 điểm

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

a) Quan sát tranh, viết phép chia thích hợp:

a) Quan sát tranh, viết phép chia thích hợp:  b) Viết tình huống về phép chia phù hợp với mỗi bức tranh trên: (ảnh 1)

b) Viết tình huống về phép chia phù hợp với mỗi bức tranh trên:

Bức tranh bên trái:

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Bức tranh bên phải:

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

a)

a) Quan sát tranh, viết phép chia thích hợp:  b) Viết tình huống về phép chia phù hợp với mỗi bức tranh trên: (ảnh 2)

b)

Bức tranh bên trái: Có 9 quả táo, chia đều vào 3 đĩa, mỗi đĩa có 3 quả.

Bức tranh bên phải: Có 6 chiếc bút chì, chia đều vào 3 ống bút, mỗi ống có 2 chiếc bút chì.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiền Giang có 3 chiếc váy và 3 chiếc áo. Mỗi chiếc váy đều kết hợp được với 3 chiếc áo. Hỏi với cách kết hợp như thế, Hiền Giang có thể tạo thành bao nhiêu bộ váy áo?

Hiền Giang có 3 chiếc váy và 3 chiếc áo. Mỗi chiếc váy đều kết hợp được với 3 chiếc áo. Hỏi với cách kết hợp như thế, Hiền Giang có thể tạo thành bao nhiêu bộ váy áo? (ảnh 1)

Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng:

3 bộ

6 bộ

9 bộ

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Giải thích

Hiền Giang có thể tạo thành số bộ váy áo là:

3 × 3 = 9 (bộ)

Đáp số: 9 bộ váy áo

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả