Bài tập Toán lớp 3 Tuần 1. Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000. Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000. Tìm số hạng trong một tổng có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 1. Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000. Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000. Tìm số hạng trong một tổng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 360 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

Bài 1. Viết (theo mẫu):

Viết số

Đọc số

111

Một trăm mười một

295

 

 

Năm trăm linh tư

461

 

 

Bảy trăm hai mươi

333

 

 

Chín trăm tám mươi tư

Xem đáp án

Viết số

Đọc số

111

Một trăm mười một

295

Hai trăm chín mươi lăm

504

Năm trăm linh tư

461

Bốn trăm sáu mươi mốt

720

Bảy trăm hai mươi

333

Ba trăm ba mươi ba

984

Chín trăm tám mươi tư

2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

817 . . . . 718

405 . . . . 450

120 – 20 . . . . 99

250 . . . . 100 + 150

275 . . . . 75 + 200

700 + 13 . . . . 700 + 10 + 3
Xem đáp án

817 > 718

405 < 450

120 – 20 > 99

250 = 100 + 150

275 = 75 + 200

700 + 13 = 700 + 10 + 3

Giải thích

250 . . . . 100 + 150

Ta có: 100 + 150 = 250

So sánh: 250 = 250 hay 250 = 100 + 150

275 . . . . 75 + 200

Ta có:

75 + 200 = 275

So sánh: 275 = 275 hay 275 = 75 + 200

120 – 20 . . . . 99

Ta có: 120 – 20 = 100

So sánh: 100 > 99 hay 120 – 20 > 99

700 + 13 . . . . 700 + 10 + 3

Ta có:

700 + 13 = 713

700 + 10 + 3 = 713

So sánh: 713 = 713 hay 700 + 13 = 700 + 10 + 3

3. Tự luận
1 điểm

a) Tính nhẩm:

200 + 800 = . . . . .

1 000 – 300 = . . . . .

300 + 10 = . . . . .

310 – 10 = . . . . .

400 + 80 + 9 = . . . . .

600 + 90 + 5 = . . . . .

b) Nối phép tính với kết quả đúng:

a) Tính nhẩm:  200 + 800 = . . . . .  1 000 – 300 = . . . . .     300 + 10 = . . . . .  310 – 10 = . . . . .     400 + 80 + 9 = . . . . .  600 + 90 + 5 = . . . . .  b) Nối phép tính với kết quả đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Tính nhẩm:

200 + 800 = 1 000

1 000 – 300 = 700

300 + 10 = 310

310 – 10 = 300

400 + 80 + 9 = 489

600 + 90 + 5 = 695

b) Nối phép tính với kết quả đúng:

 

Media VietJack

Giải thích

b)

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{215}\\{\underline {531} }\end{array}\\\,\,\,\,746\end{array}\]

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{658}\\{\underline {143} }\end{array}\\\,\,\,\,515\end{array}\]

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{304}\\{\underline {\,\,\,82} }\end{array}\\\,\,\,\,386\end{array}\]

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{798}\\{\underline {\,\,\,67} }\end{array}\\\,\,\,\,731\end{array}\].

4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

602 + 179

. . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . .

462 + 354

. . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . .

108 + 85

. . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . .

49 + 580

. . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . .

Xem đáp án

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{602}\\{\underline {179} }\end{array}\\\,\,\,\,781\end{array}\]

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{462}\\{\underline {354} }\end{array}\\\,\,\,\,816\end{array}\]

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{108}\\{\underline {\,\,\,85} }\end{array}\\\,\,\,\,193\end{array}\]

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,49}\\{\underline {580} }\end{array}\\\,\,\,\,629\end{array}\]

5. Tự luận
1 điểm

. Tìm số hạng chưa biết trong các tổng sau:

a) 10 + ..... = 12

300 + ..... = 400

250 + ..... = 300

b) ..... + 4 = 24

..... + 31 = 52

..... + 530 = 640

c) ..... + 16 = 100

568 + ..... = 600

..... + 450 = 1 000

Xem đáp án

a) 10 + 2 = 12

300 + 100 = 400

250 + 50 = 300

b) 20 + 4 = 24

21 + 31 = 52

110 + 530 = 640

c) 84 + 16 = 100

568 + 32 = 600

550 + 450 = 1 000

6. Tự luận
1 điểm

B. KẾT NỐI

Viết (theo mẫu):

Viết (theo mẫu) (ảnh 1)

Viết (theo mẫu) (ảnh 2)

. . . . trăm . . . . chục . . . . đơn vị

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Viết (theo mẫu) (ảnh 3)

. . . . trăm . . . . chục . . . . đơn vị

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Xem đáp án
Viết (theo mẫu) (ảnh 4)

3 trăm 5 chục 4 đơn vị

Ba trăm năm mươi tư

Viết (theo mẫu) (ảnh 5)

2 trăm 3 chục 5 đơn vị

Hai trăm ba mươi lăm

7. Tự luận
1 điểm

Nối ô trống với số thích hợp:

Nối ô trống với số thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Media VietJack

8. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả thích hợp:Nối phép tính với kết quả thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Media VietJack

Giải thích

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{618}\\{\underline {345} }\end{array}\\\,\,\,\,273\end{array}\]

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{253}\\{\underline {286} }\end{array}\\\,\,\,\,\,539\end{array}\]

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{273}\\{\underline {162} }\end{array}\\\,\,\,\,435\end{array}\]

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{175}\\{\underline {484} }\end{array}\\\,\,\,\,659\end{array}\]

9. Tự luận
1 điểm

Số?

Số hạng

9

180

700

41

 

 

Số hạng

5

 

 

 

20

500

Tổng

 

200

1 000

85

150

980

Xem đáp án

Số hạng

9

180

700

41

130

480

Số hạng

5

20

300

44

20

500

Tổng

14

200

1 000

85

150

980

10. Tự luận
1 điểm

Bể thứ nhất chứa được 515 l nước. Bể thứ hai chứa được nhiều hơn bể thứ nhất 125 l nước. Hỏi bể thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước?

Xem đáp án

Bài giải

Bể thứ hai chứa số lít nước là:

515 + 125 = 640 (lít)

Đáp số: 640 lít nước

11. Tự luận
1 điểm

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

Nối các số theo thứ tự từ 101 đến 151:

Nối các số theo thứ tự từ 101 đến 151:  Sau khi nối, em được hình (ảnh 1)

Sau khi nối, em được hình .............................................................................................

Xem đáp án

Media VietJack

Sau khi nối, em được hình con ong.

12. Tự luận
1 điểm

Quan sát sơ đồ vườn thú sau, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Quãng đường ngắn nhất từ cổng đến chỗ ngựa vằn là . . . . . . m.  b) Quãng đường ngắn nhất từ cổng đến chỗ sư tử là . . . . . . m.  c) 1 km có thể là quãng đường từ cổng đến chỗ . . . . . . . . . . . (ảnh 1)

a) Quãng đường ngắn nhất từ cổng đến chỗ ngựa vằn là . . . . . . m.

b) Quãng đường ngắn nhất từ cổng đến chỗ sư tử là . . . . . . m.

c) 1 km có thể là quãng đường từ cổng đến chỗ . . . . . . . . . . .

Xem đáp án

Lời giải

a) Quãng đường ngắn nhất từ cổng đến chỗ ngựa vằn là 700 m.

b) Quãng đường ngắn nhất từ cổng đến chỗ sư tử là 800 m.

c) 1 km có thể là quãng đường từ cổng đến chỗ ngựa vằn.

Giải thích

a) Quãng đường ngắn nhất từ cổng đến chỗ ngựa vằn là:

500 + 200 = 700 (m)

b) Quãng đường ngắn nhất từ cổng đến chỗ sư tử là:

100 + 700 = 800 (m)

c) Ta có: Quãng đường từ cổng đến chỗ ngựa vằn là:

100 + 700 + 200 = 1 000 (m)

Đổi: 1 000 m = 1 km

Vậy 1 km có thể là quãng đường từ cổng đến chỗ ngựa vằn .

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả