Bài tập Toán 8: Phương trình tích
Đề thi
Bài tập Toán 8: Phương trình tích
A
Admin
ToánLớp 8137 lượt thi
17 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3x−2x+1=0;             b) x2+22x−1=0;

c) x+32x+3x−5=0;    d) x+7x+62−4x3=0

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x+4x−3=0;                     b) x+224x+6=0; 

c) x2−167−x=0;                   d) 4x+33x+114−x−712=0.

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x3x−2=3x−13x−2;

b) 2x−5x+2=x2−5x; 

c) x−12x+1+2x=2;

d) x+23−9x+2=0.

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x−12+x−32x−1=0;

b) 3−2x2+4x2−9=0; 

c) 7−x2+23x−7x−3=0;

d) 43x−2−3x−23=0.

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình 22m−3m+1x=3x−m2. Tìm giá trị tham số m để phương trình có nghiệm x = 4.

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị tham số a để phương trình 2t3+9−a−10=32t−1−2aa+2+25 nhận t = 3 là nghiệm.

Xem đáp án

Tìm được a∈(-1;-12)

7.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x−22−2x+32=0;

b) 92x+12−4x+12=0; 

c) x+12+2x+1+1=0;

d) x−1x2−9+x+3=0.

 

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 7−x24−x+52=0;

b) 4x2+x−12−2x+12=0; 

c) x3+1=x+12−x;

d) x2−4x−5=0.

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+33−x−13=0;

b) x4+x2−2=0; 

c) x3+3x2+6x+4=0;

d) x3−6x2+8x=0.

Xem đáp án

a) Cách 1: Khai triển HĐT rút gọn được 3x2 + 6x + 7 = 0

Vì (3(x2 + 2x + 1) + 4 < 0 với mọi x nên giải được x∈∅

Cách 2. Chuyển vế đưa về (x + 3)3 = (x -1)3 Û x + 3 = x - 1

Từ đó tìm được x∈∅

b) Đặt x2 = t với t ≥ 0 ta được t2 + t - 2 = 0

Giải ra ta được t = 1 (TM) hoặc t = -2 (KTM)

Từ đó tìm được x = ±1

c) Biến đổi được 

d) Biến đổi về dạng x(x - 2) (x - 4) = 0. Tìm được x∈{0; 2; 4}

10.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+23+x+13=0;

b) 2x4+3x2−5=0; 

c) x4−8x3−9x2=0;

d) x3−4x2+4−x=0.

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x+12−2x−1=2;

b) x2−3x2+5x2−3x+6=0; 

c) x2−x−1x2−x−2=0.

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 5−2x2+4x−10=8;

b) x2+2x+3x2+2x+1=3; 

c) xx−1x2−x+1−6=0.

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 5x−15x+1=0;                b) x−123x−1=0; 

c) 2x3+4x+3x2−1=0;    d) x2−4x4−4x+53=0.

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x+56−132x+5x−10=0;

b) 4x−1x+5=x2−25; 

c) 3x−32−x−3x+24=0;

d) xx+33−x4x+3=0.

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị tham số m để phương trình y2+593−15ym+2=2m+2m2+1+13 nhận y=23 là nghiệm.

Xem đáp án

Tìm được m = -2.

16.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x−12−2x+52=0;

b) x2−1−x2−2x−12=0; 

c) x3+8=−2xx+2;

d) 4x2+8x−5=0.

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 4x−52+74x−5−8=0; 

b) x+32x2+6x+1=9; 

c) 2x8x−18x2−x+2−126=0.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả