Bài tập Toán 8: Phương trình tích
17 câu hỏi
Giải các phương trình sau:
a) 3x−2x+1=0; b) x2+22x−1=0;
c) x+32x+3x−5=0; d) x+7x+62−4x3=0
Giải các phương trình sau:
a) 2x+4x−3=0; b) x+224x+6=0;
c) x2−167−x=0; d) 4x+33x+114−x−712=0.
Giải các phương trình sau:
a) 2x3x−2=3x−13x−2;
b) 2x−5x+2=x2−5x;
c) x−12x+1+2x=2;
d) x+23−9x+2=0.
Giải các phương trình sau:
a) 2x−12+x−32x−1=0;
b) 3−2x2+4x2−9=0;
c) 7−x2+23x−7x−3=0;
d) 43x−2−3x−23=0.
Cho phương trình 22m−3m+1x=3x−m2. Tìm giá trị tham số m để phương trình có nghiệm x = 4.
Tìm giá trị tham số a để phương trình 2t3+9−a−10=32t−1−2aa+2+25 nhận t = 3 là nghiệm.
Giải các phương trình sau:
a) x−22−2x+32=0;
b) 92x+12−4x+12=0;
c) x+12+2x+1+1=0;
d) x−1x2−9+x+3=0.
Giải các phương trình sau:
a) 7−x24−x+52=0;
b) 4x2+x−12−2x+12=0;
c) x3+1=x+12−x;
d) x2−4x−5=0.
Giải các phương trình sau:
a) x+33−x−13=0;
b) x4+x2−2=0;
c) x3+3x2+6x+4=0;
d) x3−6x2+8x=0.
Giải các phương trình sau:
a) x+23+x+13=0;
b) 2x4+3x2−5=0;
c) x4−8x3−9x2=0;
d) x3−4x2+4−x=0.
Giải các phương trình sau:
a) 2x+12−2x−1=2;
b) x2−3x2+5x2−3x+6=0;
c) x2−x−1x2−x−2=0.
Giải các phương trình sau:
a) 5−2x2+4x−10=8;
b) x2+2x+3x2+2x+1=3;
c) xx−1x2−x+1−6=0.
Giải các phương trình sau:
a) 5x−15x+1=0; b) x−123x−1=0;
c) 2x3+4x+3x2−1=0; d) x2−4x4−4x+53=0.
Giải các phương trình sau:
a) 2x+56−132x+5x−10=0;
b) 4x−1x+5=x2−25;
c) 3x−32−x−3x+24=0;
d) xx+33−x4x+3=0.
Tìm giá trị tham số m để phương trình y2+593−15ym+2=2m+2m2+1+13 nhận y=23 là nghiệm.
Giải các phương trình sau:
a) x−12−2x+52=0;
b) x2−1−x2−2x−12=0;
c) x3+8=−2xx+2;
d) 4x2+8x−5=0.
Giải các phương trình sau:
a) 4x−52+74x−5−8=0;
b) x+32x2+6x+1=9;
c) 2x8x−18x2−x+2−126=0.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





