Bài tập Toán 8: Phương trình tích
Đề thi

Bài tập Toán 8: Phương trình tích

A
Admin
ToánLớp 891 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3x2x+1=0;             b) x2+22x1=0;

c) x+32x+3x5=0;    d) x+7x+624x3=0

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x+4x3=0;                     b) x+224x+6=0; 

c) x2167x=0;                   d) 4x+33x+114x712=0.

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x3x2=3x13x2;

b) 2x5x+2=x25x; 

c) x12x+1+2x=2;

d) x+239x+2=0.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x12+x32x1=0;

b) 32x2+4x29=0; 

c) 7x2+23x7x3=0;

d) 43x23x23=0.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 22m3m+1x=3xm2. Tìm giá trị tham số m để phương trình có nghiệm x = 4.

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị tham số a để phương trình 2t3+9a10=32t12aa+2+25 nhận t = 3 là nghiệm.

Xem đáp án

Tìm được a(-1;-12)

7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x222x+32=0;

b) 92x+124x+12=0; 

c) x+12+2x+1+1=0;

d) x1x29+x+3=0.

 

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 7x24x+52=0;

b) 4x2+x122x+12=0; 

c) x3+1=x+12x;

d) x24x5=0.

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+33x13=0;

b) x4+x22=0; 

c) x3+3x2+6x+4=0;

d) x36x2+8x=0.

Xem đáp án

a) Cách 1: Khai triển HĐT rút gọn được 3x2 + 6x + 7 = 0

Vì (3(x2 + 2x + 1) + 4 < 0 với mọi x nên giải được x

Cách 2. Chuyển vế đưa về (x + 3)3(x -1)3 Û x + 3 = x - 1

Từ đó tìm được x

b) Đặt x2 = t với t ≥ 0 ta được t2 + t - 2 = 0

Giải ra ta được t = 1 (TM) hoặc t = -2 (KTM)

Từ đó tìm được x = ±1

c) Biến đổi được 

d) Biến đổi về dạng x(x - 2) (x - 4) = 0. Tìm được x{0; 2; 4}

10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+23+x+13=0;

b) 2x4+3x25=0; 

c) x48x39x2=0;

d) x34x2+4x=0.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x+122x1=2;

b) x23x2+5x23x+6=0; 

c) x2x1x2x2=0.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 52x2+4x10=8;

b) x2+2x+3x2+2x+1=3; 

c) xx1x2x+16=0.

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 5x15x+1=0;                b) x123x1=0; 

c) 2x3+4x+3x21=0;    d) x24x44x+53=0.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x+56132x+5x10=0;

b) 4x1x+5=x225; 

c) 3x32x3x+24=0;

d) xx+33x4x+3=0.

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị tham số m để phương trình y2+59315ym+2=2m+2m2+1+13 nhận y=23 là nghiệm.

Xem đáp án

Tìm được m = -2.

16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x122x+52=0;

b) x21x22x12=0; 

c) x3+8=2xx+2;

d) 4x2+8x5=0.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 4x52+74x58=0; 

b) x+32x2+6x+1=9; 

c) 2x8x18x2x+2126=0.

Xem đáp án