10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Phương trình tích có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Phương trình tích có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 8114 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình (x2 + x)(x2 + x + 1) = 6 là

S = {-1; -2}

S = {1; 2}

S = {1; -2}

S = {-1; 2}

Xem đáp án

Đặt x2 + x = y, ta có

y(y + 1) = 6  y2 + y – 6 = 022

 y2 – 2y + 3y – 6 = 0

 y(y – 2) + 3(y – 2) = 0

 (y – 2)(y + 3) = 0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình (x2 – x – 1)(x2 – x + 1) = 3 là

S = {-1; -2}

S = {1; 2}

S = {1; -2}

S = {-1; 2}

Xem đáp án

Đặt x2 - x = y, ta có

(y – 1)(y + 1)= 3  y2 – 1 = 3

 y2 = 4  y = ±2

Với y = 2 ta có: x2 – x = 2  x2 – x – 2 = 0

 x2 – 2x + x – 2 = 0  x(x – 2) + (x – 2) = 0

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-1; 2}

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình (2m – 5)x – 2m2 + 8 = 43 có nghiệm x = -7

m = 0 hoặc m = 7

m = 1 hoặc m = -7

m = 0 hoặc m = -7

m = -7

Xem đáp án

Thay x = -7 vào phương trình (2m – 5)x – 2m2 + 8 = 43 ta được:

(2m – 5)(-7) – 2m2 + 8 = 43

 -14m + 35 – 2m2 – 35 = 0

 2m2 + 14m = 0

 2m(m + 7) = 0

 m=0m+7=0m=0m=-7   

Vậy m = 0 hoặc m = -7 thì phương trình có nghiệm x = -7

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình (2m – 5)x – 2m2 – 7 = 0 nhận x = -3 làm nghiệm

m = 1 hoặc m = 4

m = -1 hoặc m = -4

m = -1 hoặc m = 4

m = 1 hoặc m = -4

Xem đáp án

Thay x = -3 vào phương trình (2m – 5)x – 2m2 – 7 = 0 ta được

(2m – 5).(-3) – 2m2 – 7 = 0

 -6m + 15 – 2m2 – 7 = 0

 -2m2 – 6m + 8 = 0

 -2m2 – 8m + 2m + 8 = 0

 -2m(m + 4) + 2(m + 4) = 0

 (m+ 4)(-2m + 2) = 0

 m+4=0-2m+2=0m=-4m=1   

Vậy m = 1 hoặc m = -4 thì phương trình có nghiệm x = -3

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình (5x2 – 2x + 10)2 = (3x2 +10x – 8)2 là:

. S = {12; 3}

S = {12; -3}

S = {- 12; 3}

S = {- 12; -3}

Xem đáp án

(5x2 – 2x + 10)2 = (3x2 +10x – 8)2

 (5x2 – 2x + 10)2 - (3x2 +10x – 8)2 = 0

 (5x2 – 2x + 10 + 3x2 +10x – 8)(5x2 – 2x + 10 – 3x2 – 10x + 8) = 0

 (8x2 + 8x + 2)(2x2 – 12x + 18) = 0

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình (5x2 – 2x + 10)3 = (3x2 +10x – 6)3 là:

1

2

3

0

Xem đáp án

(5x2 – 2x + 10)3 = (3x2 +10x – 6)3

 5x2 – 2x + 10 = 3x2 +10x – 6

 5x2 – 3x2 – 2x – 10x + 10 + 6 = 0

 2x2 – 12x + 16 = 0

 x2 – 6x + 8 = 0

 x2 – 4x – 2x + 8 = 0

 x(x – 4) – 2(x – 4) = 0

 (x – 2)(x – 4) = 0

x-2=0x-4=0x=2x=4

Vậy phương trình có 2 nghiệm

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình (x2 – 1)2 = 4x + 1 có nghiệm lớn nhất là x0. Chọn khẳng định đúng

x0 = 3

x0 < 2

x0 > 1

x0 < 0

Xem đáp án

Ta có (x2 – 1)2 = 4x + 1  x4 – 2x2 + 1 = 4x + 1

 x4 – 2x2 + 1 + 4x2 = 4x2 + 4x + 1 (Cộng 4x2 vào hai vế)

 (x2 + 1)2 = (2x + 1)2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình (4x2 – 1)2 = 8x + 1 có nghiệm lớn nhất là x0. Chọn khẳng định đúng

x0 = 3

x0 < 2

x0 > 1

x0 < 0

Xem đáp án

Cộng 16x2 vào hai vế của phương trình đã cho ta được

(4x2 – 1)2 +16x2 = 16x2 + 8x + 1

 16x4 – 8x2 + 1 + 16x2 = 16x2 + 8x + 1

 (4x2 + 1)2 = (4x + 1)2

 (4x2 + 1 + 4x + 1)(4x2 + 1 – 4x – 1) = 0

 (4x2 + 4x + 2)(4x2 – 4x) = 0

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình (1): x(x2 – 4x + 5) = 0 và phương trình (2): (x2 – 1)(x2 + 4x + 5) = 0.

Chọn khẳng định đúng

Phương trình (1) có một nghiệm, phương trình (2) có hai nghiệm

Phương trình (1) có hai nghiệm, phương trình (2) có một nghiệm

Hai phương trình đều có hai nghiệm

Hai phương trình đều vô nghiệm

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x4 – 8x2 + 16 = 0. Chọn khẳng định đúng

Phương trình có hai nghiệm đối nhau

Phương trình vô nghiệm

Phương trình có một nghiệm duy nhất

Phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Xem đáp án

Ta có x4 – 8x2 + 16 = 0

 (x2)2 – 2.4.x2 + 42 = 0  (x2 – 4)2 = 0

 x2 – 4 = 0  (x – 2)(x + 2) = 0

  x-2=0x+2=0x=2x=-2  

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt đối nhau

Đáp án cần chọn là: A