10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Phương trình tích có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Phương trình tích có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8125 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là:

1

2

3

4

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 + 4)(x + 6)(x2 – 16) = 0 là:

16

6

-10

-6

Xem đáp án

Ta có (x2 + 4)(x + 6)(x2 – 16) = 0

    

Tổng các nghiệm của phương trình là: -6 + (-4) + 4 = -6

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng.

Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có hai nghiệm trái dấu

Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có hai nghiệm dương

Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có hai nghiệm cùng âm

Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có một nghiệm duy nhất

Xem đáp án

Ta có 8x(3x – 5) = 6(3x – 5)

 8x(3x – 5) - 6(3x – 5) = 0

 (8x – 6)(3x – 5) = 0

Chọn khẳng định đúng A. Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có hai nghiệm trái dấu (ảnh 1)

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dương  x=34; x= 53

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 5 – 6(2x – 3) = x(3 – 2x) + 5. Chọn khẳng định đúng.

Phương trình có hai nghiệm trái dấu

Phương trình có hai nghiệm nguyên

Phương trình có hai nghiệm cùng dương

Phương trình có một nghiệm duy nhất

Xem đáp án

Ta có 5 – 6(2x – 3) = x(3 – 2x) + 5

 5 – 5 = x(3 – 2x) + 6(2x – 3)

 0 = -x(2x – 3) + 6(2x – 3)

 (2x – 3)(-x + 6) = 0

2x-3=0-x+6=0 2x=3-x=6 x=32x= 6      

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dương x = 32 ; x = 6

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình x3 + 4x2 + x – 6 = 0 là

1

2

-6

6

Xem đáp án

Ta có

x3 + 4x2 + x – 6 = 0

 x3 – x2 + 5x2 – 5x + 6x – 6 = 0

 x2(x – 1) + 5x(x – 1) + 6(x – 1) = 0

 (x – 1)(x2 + 5x + 6) = 0

 (x – 1)(x2 + 2x + 3x + 6) = 0

 (x – 1)[x(x + 2) + 3(x + 2)] = 0

 (x – 1)(x + 2)(x + 3)= 0

  x-1=0x+2=0x+3=0x=1x=-2x=-3   

Vậy S = {1; -2; -3} nên tích các nghiệm là 1.(-2).(-3) = 6

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình x3 – 3x2 – x + 3 = 0 là

-3

3

-6

6

Xem đáp án

Ta có x3 – 3x2 – x + 3 = 0

 (x3 – 3x2) – (x – 3) = 0

 x2(x – 3) – (x – 3)= 0

 (x – 3)(x2 – 1) = 0

 (x – 3)(x – 1)(x + 1) = 0

 x-3=0x-1=0x+1=0x=3x=1x=-1

Vậy S = {1; -1; 3} nên tích các nghiệm là 1.(-1).3 = -3

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm lớn nhất của phương trình (x2 – 1)(2x – 1) = (x2 – 1)(x + 3) là:

2

1

-1

4

Xem đáp án

Ta có (x2 – 1)(2x – 1) = (x2 – 1)(x + 3)

 (x2 – 1)(2x – 1) – (x2 – 1)(x + 3) = 0

 (x2 – 1)(2x – 1 – x – 3) = 0

 (x2 – 1)(x – 4) = 0

      

Vậy tập nghiệm của phương trình S = {-1; 1; 4}

Nghiệm lớn nhất của phương trình là x = 4

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình: (x2 + 9)(x – 1) = (x2 + 9)(x + 3) là

2

1

0

3

Xem đáp án

Ta có (x2 + 9)(x – 1) = (x2 + 9)(x + 3)

 (x2 + 9)(x – 1) - (x2 + 9)(x + 3) = 0

 (x2 + 9)(x – 1 – x – 3) = 0

 (x2 + 9)(-4) = 0

 x2 + 9 = 0  x2 = -9 (vô nghiệm)

Vậy tập nghiệm của phương trình S = Ø hay phương trình không có nghiệm

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x + 1)2 = (x – 1)2

0

2

3

-2

Xem đáp án

Ta có (2x + 1)2 = (x – 1)2

(2x + 1)2 - (x – 1)2 = 0

 (2x + 1 + x – 1)(2x + 1 – x + 1) = 0

 3x(x + 2) = 0

3x=0x+2=0x=0x=-2

Vậy tập nghiệm của phương trình S = {0; -2}

Nghiệm nhỏ nhất là x = -2

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (-1/2X+1)^2=(3/2X-1)^2  là A.  0   B. 2    C. 3   D. -2 (ảnh 1) là

0

2

3

-2

Xem đáp án

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (-1/2X+1)^2=(3/2X-1)^2  là A.  0   B. 2    C. 3   D. -2 (ảnh 2)

Vậy tập nghiệm của phương trình S = {0; 1}

Nghiệm nhỏ nhất x = 0.

Đáp án cần chọn là: A