Bài tập Toán 8: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
15 câu hỏi
Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau:
a) A=x+2x−1+3; b) B=2x2+1−3:x−12x−3.
Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau:
a) C=5x+13x−2−x4; b) D=33x2+1+14:5x3−x.
Chứng minh các biểu thức sau xác định với mọi giá trị của x:
a) A=5−7xx2+x+1−73; b) B=x+104x2+2x+3−x2+42.
Chứng minh các biểu thức sau xác định với mọi giá trị của t:
a) C=2−3t2t2+4t+5+t−12; b) D=t+13t2−t+1−2t2−33.
Giải các phương trình sau:
a) 42x−3−73x−5=0;
b) 42x−3+4x4x2−9=12x+3.
Giải các phương trình sau:
a) 22x+1+x4x2−1=72x−1;
b) x2+525−x2=3x+5+xx−5.
Giải các phương trình sau:
a) 3x+1−2x+2=4x+5x2+3x+2;
b) 2x2+x+6x3−8+22−x=3x2+2x+4.
Giải các phương trình sau:
a) 2−x2+6x−8−x+3x−4=x−1x−2;
b) 6x3+1−1−xx2−x+1=5x+1.
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
1x2+3x+2−3x2−x−2=−1x2−4.
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
2x−1x2+4x−5+x−2x2−10x+9=3x−12x2−4x−45.
Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau:
a) M=72x−3+32x−2; b) P=x+1x−1x+3−x2+5x.
Chứng minh biểu thức sau xác định với mọi giá trị của x:
A=x2−4x2+1x2+4x+5+32x.
Giải các phương trình sau:
a) 1x+2−1x−2=3x−12x2−4;
b) −x2+12x+4x2+3x−4=12x+4+123x−3;
c) 1x−1+2x2−5x3−1=4x2+x+1
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
12x2+5x−7−2x2−1=32x2−5x−7
Cho phương trình ẩn y:
my+m+yy+2m=3y+my+2m+1
a) Giải phương trình với m = 1.
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm y= 0.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi




