Bài tập Toán 8: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Đề thi

Bài tập Toán 8: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

A
Admin
ToánLớp 870 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau từ bé đến lớn và biểu diễn trên trục số:

a) 2;4;0,4;12;43;14;

b) 3;1;3;6

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau từ lớn đến bé  và biểu diễn trên trục số:

a) 7;8;1;5;0,3,8;

b) 35;12;0;2;5;1

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống:

a) ...........          b) I=...................

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống:

a) .............             b) I=............

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) (5)+3>1            b) 2(4)>6;

c) 133>12+4            d) x2377

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) 3.(2)>6                b) 215<15+2 

c) 2+3<7;             d) x210

Xem đáp án

a) Khẳng định sai;         b) Khẳng định sai;

c) Khẳng định đúng;      d) Khẳng định đúng.

7. Tự luận
1 điểm

Cho a < b, hãy so sánh:

a) a + 1 và b + 1;               b) 2 - a và 2 - b

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Cho a > b, hãy so sánh

a) a + b và 2b;                 b) 1- a và 1 - b.

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Cho m > n, chứng minh:

a) m + 2017 > n + 2016            b) n - 1 < m + 2

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Cho m > n, chứng minh:

a) 2019 - n > 2018-m;         b) -1 - m < -n + 2.

Xem đáp án

HS tự chứng minh.

11. Tự luận
1 điểm

Cho x - 8 > 9. Chứng minh x + 3 > 20.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho x + 5 > 15. Chứng minh x - 2 > 8.

Xem đáp án

Gợi ý: Cộng hai vế với -7.

13. Tự luận
1 điểm

Cho a > b. Chứng minh a + 1 +  2 + 3 +...+ 9 + 10 > b + 54.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Cho m ≤ n. Chứng minh m + 1+3  + 5 +...+23 + 25 ≤ n + 169.

Xem đáp án

Gợi ý: Kiểm tra kết quả của tổng 1 + 3 + 5 + ...+ 23 + 25

15. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau từ bé đến lớn và biểu diễn trên trục số:

a) 0;2;5;3;10;           b) 3;5;4;9

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống:

a) I.........R;                  b) IQ..........N

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) 4.12>3;              b) 327<4+17;

c) 1640;         d) x4+3<3

Xem đáp án

a) Khẳng định sai         b) Khẳng định đúng

c) Khẳng định đúng      d) Khẳng định sai

18. Tự luận
1 điểm

So sánh x và y trong mỗi trường hợp sau:

a) x23y23;                b) 3x>y3

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

So sánh x và 0 trong mỗi trường hợp sau:

a) x99;             b) x2x>x2

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Cho a> b. Chứng minh a + 2 + 4 + 6 + ....+ 18 + 20 > b + 108.

Xem đáp án

Gợi ý: Kiểm tra kết quả của tổng 2 + 4 + 6 + ...+18 + 20

21. Tự luận
1 điểm

Biết biển báo hình tròn, viền đỏ, nền trắng, các chữ số màu đen là biển báo tốc độ tối đa mà phương tiện giao thông được phép đi. Cho hình dưới đây, gọi a là vận tốc của một  phương tiện giao thông bất kì có trong hình. Xe máy đi ở làn số mấy thì a50

Xem đáp án

Đáp án: làn số 3