22 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng có đáp án
22 câu hỏi
Với x, y bất kỳ. Chọn khẳng định đúng?
(x + y)2 ≤ 4xy
(x + y)2 > 4xy
(x + y)2< 4xy
(x + y)2≥ 4xy
Xét hiệu
P = (x + y)2 - 4xy = x2 + 2xy + y2 - 4xy
= x2 - 2xy + y2 = (x - y)2
Mà (x - y)2 ≥ 0; "x,y nên P ≥ 0; "x;y. Suy ra (x + y)2 ≥ 4xy.
Đáp án cần chọn là: D
Với x, y bất kỳ. Chọn khẳng định đúng?
(x + y)2 ≥ 2xy
(x + y)2 = 2xy
(x + y)2< 2xy
Cả A, B, C đều sai
P = (x + y)2 - 2xy = x2 + 2xy + y2 - 2xy = x2 + y2 ≥ 0, "x,y
Do đó P ≥ 0; "x; y. Suy ra (x + y)2 ≥ 2xy.
Dấu “=” xảy ra khi x = y = 0.
Đáp án cần chọn là: A
Cho m bất kỳ, chọn câu đúng?
m - 3 > m - 4
m - 3 < m - 4
m - 3 = m - 4
Cả A, B, C đều sai
Vì -3 > -4 “cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số m bất kỳ” ta được m - 3 > m - 4.
Đáp án cần chọn là: A
Biết rằng m > n với m, n bất kỳ, chọn câu đúng?
m - 3 > n - 3
m - 3 < n - 3
m - 3 = n - 3
Cả A, B, C đều sai
Vì m > n “cộng vào hai vế của bất đẳng thức với cùng một số -3” ta được:
m - 3 > n - 3.
Đáp án cần chọn là: A
Cho biết a < b. Trong các khẳng định sau, số khẳng định sai là?
(I) a - 1 < b - 1
(II) a - 1 < b
(III) a + 2 < b + 1
1
2
3
0
+ Vì a < b, cộng hai vế của bất đẳng thức với -1 ta được a - 1 < b - 1 => (I) đúng.
+ Vì a - 1 < b - 1 (cmt) mà b - 1 < b nên a - 1 < b => (II) đúng
+ Vì a < b, cộng hai vế của bất đẳng thức với 1 ta được a + 1 < b + 1 mà
a + 1 < a + 2 nên ta chưa đủ dữ kiện để nói rằng a + 2 < b + 1 => (III) sai.
Vậy có 1 khẳng định sai.
Đáp án cần chọn là: A
Cho biết a < b. Trong các khẳng định sau, số khẳng định đúng là?
(I) a - 1 < b - 1 (II) a - 1 < b (III) a + 2 < b + 1
1
2
3
0
+ Vì a < b, cộng hai vế của bất đẳng thức với -1 ta được: a - 1 < b - 1 => (I) đúng.
+ Vì a - 1 < b - 1 (cmt) mà b - 1 < b nên a - 1 < b => (II) đúng.
+ Vì a < b, cộng hai vế của bất đẳng thức với 1 ta được: a + 1 < b + 1 mà
a + 1 < a + 2 nên ta chưa đủ dữ kiện để nói rằng a + 2 < b + 1 => (III) sai.
Do đó có 2 khẳng định đúng.
Đáp án cần chọn là: B
Cho a bất kỳ, chọn câu sai?
2a - 5 < 2a + 1
3a - 3 > 3a - 1
4a < 4a + 1
5a + 1 > 5a - 2
+ Vì -5 < 1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 2a bất kì ta được
2a - 5 < 2a + 1 => A đúng.
+ Vì 0 < 1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 4a bất kì ta được
4a < 4a + 1 => C đúng.
+ Vì 1 > -2 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 5a bất kì ta được
5a + 1 < 5a - 2 => D đúng.
+ Vì -3 < -1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 3a bất kì ta được
3a - 3 < 3a - 1 => B sai.
Đáp án cần chọn là: B
Cho a bất kỳ, chọn câu sai?
-2a - 5 < -2a + 1
3a - 3 < 3a - 1
4a < 4a + 1
-5a + 1 < -5a - 2
+ Vì -5 < 1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số -2a bất kì ta được:
-2a - 5 < -2a + 1 => A đúng.
+ Vì 0 < 1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 4a bất kì ta được:
4a < 4a + 1 => C đúng.
+ Vì 1 > -2 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số -5a bất kì ta được:
-5a + 1 > -5a - 2 => D sai.
+ Vì -3 < -1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 3a bất kì ta được:
3a - 3 < 3a - 1 => B đúng.
Đáp án cần chọn là: D
Cho x - 3 ≤ y - 3, so sánh x và y. Chọn đáp án đúng nhất?
x < y
x = y
x > y
x ≤ y
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức x - 3 ≤ y - 3 với 3 ta được:
x - 3 ≤ y - 3 => x - 3 + 3 ≤ y - 3 + 3 => x ≤ y.
Đáp án cần chọn là: D
Cho x - 5 ≤ y - 5. So sánh x và y?
x < y
x = y
x > y
x ≤ y
Cộng hai vế của bất đẳng thức x - 5 ≤ y - 5 với 5 ta được:
x - 5 + 5 ≤ y - 5 + 5 => x ≤ y
Đáp án cần chọn là: D
Cho a > b khi đó
a - b > 0
a - b < 0
a - b = 0
a - b ≤ 0
Từ a > b, cộng -b vào hai vế ta được a - b > b - b, tức là a - b > 0.
Đáp án cần chọn là: A
Cho a > 1 > b, chọn khẳng định không đúng?
a -1 > 0
a - b < 0
1 - b > 0
a - b > 0
Từ a > b, cộng -b vào hai vế ta được a - b > b - b, tức là a - b > 0.
Do đó D đúng, B sai.
Ngoài ra A, C đúng vì:
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức a > 1 với (-1) ta được:
a + (-1) > 1 + (-1) hay a - 1 > 0.
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức 1 > b với -b ta được:
1 + (-b) > b + (-b) hay 1 - b > 0.
Đáp án cần chọn là: B
So sánh m và n biết m - 1/2 = n?
m < n
m = n
m ≤ n
m > n
Ta có: m - 1/2 = n => m - n = 1/2 => m - n > 0 => m > n.
Đáp án cần chọn là: D
So sánh m và n biết m + 1/2 = n?
m < n
m = n
m > n
Cả A, B, C đều đúng
Ta có: m + 1/2 = n => m - n = - 1/2 => m - n < 0 => m < n.
Đáp án cần chọn là: A
Cho a + 8 < b. So sánh a - 7 và b - 15?
a - 7 < b - 15
a - 7 > b - 15
a - 7 ≥ b - 15
a - 7 ≤ b - 15
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức a + 8 < b với (-15) ta được
a + 8 < b => a + 8 - 15 < b - 15 => a - 7 < b - 15
Đáp án cần chọn là: A
Cho a - 3 < b. So sánh a + 10 và b + 13?
a + 10 < b + 13
a + 10 > b + 13
a + 10 = b + 13
Không đủ dữ kiện để so sánh
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức a - 3 < b với 13 ta được:
a - 3 < b => a - 3 + 13 < b + 13 => a + 10 < b + 13.
Đáp án cần chọn là: A
Cho biết a - 1 = b + 2 = c - 3. Hãy sắp xếp các số a, b, c theo thứ tự tăng dần?
b < c < a
a < b < c
b < a < c
a < c < b
Từ a - 1 = b + 2 suy ra a = b + 2 + 1 = b + 3.
Từ b + 2 = c - 3 suy ra c = b + 2 + 3 = b + 5.
Mà b < b + 3 < b + 5 nên b < a < c.
Đáp án cần chọn là: C
Cho biết a = b - 1 = c - 3. Hãy sắp xếp các số a, b, c theo thứ tự tăng dần?
b < c < a
a < b < c
b < a < c
a < c < b
Từ a = b - 1 suy ra b = a + 1.
Từ a = c - 3 suy ra c = a + 3.
Mà a < a + 1 < a + 3 nên a < b < c.
Đáp án cần chọn là: B
Với a, b, c bất kỳ. Hãy so sánh 3(a2 + b2 + c2) và (a + b + c)2
3(a2 + b2 + c2) = (a + b + c)2
3(a2 + b2 + c2) ≤ (a + b + c)2
3(a2+ b2+ c2) ≥ (a + b + c)2
3(a2+ b2+ c2) < (a + b + c)2
Xét hiệu:
3(a2 + b2 + c2) - (a + b + c)2
= 3a2 + 3b2 + 3c2 - a2 - b2 - c2 - 2ab - 2bc - 2ac
= 2a2 + 2b2 + 2c2 - 2ab - 2bc - 2ac
= (a - b)2 + (b - c)2 + (c - a)2 ≥ 0
(vì (a - b)2 ≥ 0; (b - c)2 ≥ 0; (c - a)2 ≥ 0 với mọi a, b, c
Nên 3(a2 + b2 + c2) ≥ (a + b + c)2.
Đáp án cần chọn là: C
Với a, b, c bất kỳ. Hãy so sánh a2 + b2 + c2 và ab + bc + ca?
a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca
a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca
a2+ b2+ c2≤ ab + bc + ca
a2+ b2+ c2> ab + bc + ca
Xét hiệu:
a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca
= (2a2 + 2b2 + 2c2 - 2ab - 2bc - 2ca)
= [(a2 - 2ab + b2) + (b2 - 2bc + c2) + (c2 - 2ca + a2)]
= [(a - b)2 + (b - c)2 + (c - a)2] ≥ 0
(vì (a - b)2 ≥ 0; (b - c)2 ≥ 0; (c - a)2 ≥ 0 với mọi a, b, c)
Nên a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca.
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c.
Đáp án cần chọn là: B
Với a, b bất kỳ. Chọn khẳng định sai?
a2 + 5 > 4a
a2 + 10 < 6a - 1
a2+ 1 > a
ab - b2≤ a2
(luôn đúng) nên
(luôn đúng) nên
vì (luôn đúng) nên . Do đó B sai.

Với a, b bất kỳ. Chọn khẳng định sai?
a2 + 3 > -2a
4a + 4 ≤ a2 + 8
a2+ 1 < a
ab - b2≤ a2

(luôn đúng) nên
Đáp án cần chọn là: C




