10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng có đáp án (Thông hiểu)
10 câu hỏi
Cho a + 8 < b. So sánh a - 7 và b - 15?
a - 7 < b - 15
a - 7 > b - 15
a - 7 ≥ b - 15
a - 7 ≤ b - 15
Đáp án A
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức a + 8 < b với (-15) ta được
a + 8 < b a + 8 - 15 < b - 15 a - 7 < b - 15
Cho a - 3 < b. So sánh a + 10 và b + 13?
a + 10 < b + 13
a + 10 > b + 13
a + 10 = b + 13
Không đủ dữ kiện để so sánh
Đáp án A
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức a - 3 < b với 13 ta được:
a - 3 < b a - 3 + 13 < b + 13 a + 10 < b + 13
Cho a > 1 > b, chọn khẳng định không đúng?
a - 1 > 0
a - b < 0
1 - b > 0
a - b > 0
Đáp án B
Từ a > b, cộng -b vào hai vế ta được a - b > b - b, tức là a - b > 0.
Do đó D đúng, B sai.
Ngoài ra A, C đúng vì:
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức a > 1 với (-1) ta được:
a + (-1) > 1 + (-1) hay a - 1 > 0.
Cộng cả hai vế của bất đẳng thức 1 > b với -b ta được:
1 + (-b) > b + (-b) hay 1 - b > 0
Cho biết a < b. Trong các khẳng định sau, số khẳng định sai là?
(I) a - 1 < b - 1
(II) a - 1 < b
(III) a + 2 < b + 1
1
2
3
0
Đáp án A
+ Vì a < b, cộng hai vế của bất đẳng thức với -1 ta được a - 1 < b - 1 (I) đúng.
+ Vì a - 1 < b - 1 (cmt) mà b - 1 < b nên a - 1 < b (II) đúng
+ Vì a < b, cộng hai vế của bất đẳng thức với 1 ta được a + 1 < b + 1 mà a + 1 < a + 2 nên ta chưa đủ dữ kiện để nói rằng a + 2 < b + 1 (III) sai.
Vậy có 1 khẳng định sai
Cho biết a < b. Trong các khẳng định sau, số khẳng định đúng là?
(I) a - 1 < b - 1 (II) a - 1 < b (III) a + 2 < b + 1
1
2
3
0
Đáp án B
+ Vì a < b, cộng hai vế của bất đẳng thức với -1 ta được: a - 1 < b - 1 (I) đúng.
+ Vì a - 1 < b - 1 (cmt) mà b - 1 < b nên a - 1 < b (II) đúng.
+ Vì a < b, cộng hai vế của bất đẳng thức với 1 ta được: a + 1 < b + 1 mà a + 1 < a + 2 nên ta chưa đủ dữ kiện để nói rằng a + 2 < b + 1 (III) sai.
Do đó có 2 khẳng định đúng
Cho a bất kỳ, chọn câu sai?
2a - 5 < 2a + 1
3a - 3 > 3a - 1
4a < 4a + 1
5a + 1 > 5a - 2
Đáp án B
+ Vì -5 < 1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 2a bất kì ta được 2a - 5 < 2a + 1 A đúng.
+ Vì 0 < 1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 4a bất kì ta được 4a < 4a + 1 C đúng.
+ Vì 1 > -2 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 5a bất kì ta được 5a + 1 < 5a - 2 D đúng.
+ Vì -3 < -1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 3a bất kì ta được 3a - 3 < 3a - 1 B sai
Cho a bất kỳ, chọn câu sai?
-2a - 5 < -2a + 1
3a - 3 < 3a - 1
4a < 4a + 1
-5a + 1 < -5a - 2
Đáp án D
+ Vì -5 < 1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số -2a bất kì ta được:
-2a - 5 < -2a + 1 A đúng.
+ Vì 0 < 1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 4a bất kì ta được:
4a < 4a + 1 C đúng.
+ Vì 1 > -2 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số -5a bất kì ta được:
-5a + 1 > -5a - 2 D sai.
+ Vì -3 < -1 nên cộng hai vế của bất đẳng thức với số 3a bất kì ta được:
3a - 3 < 3a - 1 B đúng
Cho a > b. So sánh 5 - a với 5 - b
5 - a ≥ 5 - b
5 - a > 5 - b
5 - a ≤ 5 - b
5 - a < 5 - b
Đáp án D
Ta có: a > b -a < -b 5 + (-a ) < 5 + (-b ) hay 5 - a < 5 - b
Cho a < b - 1. So sánh a và b
Chưa thể kết luận
a = b
a > b
a < b
Đáp án D
Ta có: -1 < 0 nên b + (-1) < b + 0 hay b - 1 < b (1)
Lại có: a < b – 1 (giả thiết) (2)
Từ (1) và (2) suy ra: a < b
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
4 + (-3) < 5 (1)
6 + (-2) < 7 + (-2) (2)
24 + (-5) > 25 + (-5) (3)
(1), (2), (3)
(1), (3)
(1), (2)
(2), (3)
Đáp án C
+ Ta có: -3 < 1 nên 4 + (-3) < 4 + 1 hay 4 + (-3) < 5
Khẳng định (1) đúng.
+ Ta có: 6 < 7 nên 6 + (-2) < 7 + (-2)
Khẳng định (2) đúng.
+ Ta có: 24 < 25 24 + (-5) < 25 + (- 5)
Khẳng định (3) sai




