10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 8110 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một Ampe kế có giới hạn đo là 25 ampe. Gọi x (A) là số đo cường độ dòng điện có thể đo bằng Ampe kế. Khẳng định nào sau đây đúng?

x ≤ 25

x < 25

x > 25

x ≥ 25

Xem đáp án

Đáp án A

Một Ampe kế đo cường độ dòng điện thì cường độ dòng điện tối đa mà Ampe đo được là giới hạn đo của ampe kế đó.

Khi đó: x ≤ 25

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(1): 3 + (-10) < 4 + (-10)

(2): (-2) + (-15) > (-2) + (-13)

(3): 4 – 9 < -5 - 9

Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng?

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

(1): Vì 3 < 4 nên 3 + (-10) < 4 + (-10)

Do đó (1) đúng.

(2): vì (- 15) < (-13) nên (-2) + (-15) < (-2) + (-13)

Suy ra, (2) sai

(3): Ta có: 4 > - 5 nên 4+ (-9) > -5 + (-9) hay 4 – 9 > -5 - 9

Suy ra, (3) sai

Vậy chỉ có 1 khẳng định đúng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x, y bất kỳ. Chọn khẳng định đúng?

(x + y)2 4xy

(x + y)2 > 4xy

(x + y)2 < 4xy

(x + y)2 4xy

Xem đáp án

Đáp án D

Xét hiệu    

P = (x + y)2 - 4xy = x2 + 2xy + y2 - 4xy= x2 - 2xy + y2 = (x - y)2

(x - y)2  0; x,y nên P ≥ 0; x;y. Suy ra (x + y)2  4xy

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x, y bất kỳ. Chọn khẳng định đúng?

(x + y)2 2xy

(x + y)2 = 2xy

(x + y)2 < 2xy

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Đáp án A

P = (x + y)2 - 2xy = x2 + 2xy + y2 - 2xy = x2 + y2  0, x, y

Do đó P ≥ 0; x; y. Suy ra (x + y)2  2xy.

Dấu “=” xảy ra khi x = y = 0

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết a - 1 = b + 2 = c - 3. Hãy sắp xếp các số a, b, c theo thứ tự tăng dần?

b < c < a

a < b < c

b < a < c

a < c < b

Xem đáp án

Đáp án C

Từ a - 1 = b + 2 suy ra a = b + 2 + 1 = b + 3.

Từ b + 2 = c - 3 suy ra c = b + 2 + 3 = b + 5.

Mà b < b + 3 < b + 5 nên b < a < c

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết a = b - 1 = c - 3. Hãy sắp xếp các số a, b, c theo thứ tự tăng dần?

b < c < a

a < b < c

b < a < c

a < c < b

Xem đáp án

Đáp án B

Từ a = b - 1 suy ra b = a + 1.

Từ a = c - 3 suy ra c = a + 3.

Mà a < a + 1 < a + 3 nên a < b < c

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b, c bất kỳ. Hãy so sánh 3(a2 + b2 + c2)(a + b + c)2

3(a2 + b2 + c2) > (a + b + c)2

3(a2 + b2 + c2) (a + b + c)2

3(a2 + b2 + c2) (a + b + c)2

3(a2 + b2 + c2) < (a + b + c)2

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hiệu:

3(a2 + b2 + c2) - (a + b + c)2

= 3a2 + 3b2 + 3c2 - a2 - b2 - c2 - 2ab - 2bc - 2ac

= 2a2 + 2b2 + 2c2 - 2ab - 2bc - 2ac

= (a2 - 2ab + b2) + (b2 - 2bc + c2) + (c2 - 2ca + a2)

= (a - b)2 + (b - c)2 + (c - a)2  0

(vì (a - b)2  0; (b - c)2  0; (c - a)2  0 với mọi a, b, c)

Nên 3(a2 + b2 + c2)  (a + b + c)2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b, c bất kỳ. Hãy so sánh a2 + b2 + c2 và ab + bc + ca?

a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca

a2 + b2 + c2 ab + bc + ca

a2 + b2 + c2 ab + bc + ca

a2 + b2 + c2 > ab + bc + ca

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hiệu:

a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca

=12 (2a2 + 2b2 + 2c2 - 2ab - 2bc - 2ca)

=12 [(a2 - 2ab + b2) + (b2 - 2bc + c2) + (c2 - 2ca + a2)]

=12 [(a - b)2 + (b - c)2 + (c - a)2]  0

(vì (a - b)2  0; (b - c)2  0; (c - a)2  0 với mọi a, b, c)

Nên a2 + b2 + c2  ab + bc + ca.

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b bất kỳ. Chọn khẳng định sai?

a2 + 5 > 4a

a2 + 10 < 6a - 1

a2 + 1 > a

ab - b2 a2

Xem đáp án

Đáp án B

* a2 + 5 - 4a = a2 - 4a + 4 + 1 = (a - 2)2 + 1 > 0 (luôn đúng) nên a2 + 5 > 4a

* a2 + 1 - a = a2 - 2a. 12+14+34=a122+34> 0 (luôn đúng) nên a2 + 1 > a

* a2 + 10 - (6a + 1)

= a2 - 6a + 10 - 1= a2 - 6a + 9= (a - 3)2  0

(a - 3)2  0 (luôn đúng) nên a2 + 10  6a + 1. Do đó B sai.

* Ta có:

a2  ab - b2a2 - ab + b2  0a2 - 2a.b2+b24+3b24 0ab22+3b24 0

ab22+3b24  0 (luôn đúng) nên a2  ab - b2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b bất kỳ. Chọn khẳng định sai?

a2 + 3 > -2a

4a + 4 a2 + 8

a2 + 1 < a

ab - b2 a2

Xem đáp án

Đáp án C

Với a, b bất kỳ. Chọn khẳng định sai? A. a^2 + 3 > -2a  B. 4a+4 bé hơn bằng a^2+8 (ảnh 1)

Với a, b bất kỳ. Chọn khẳng định sai? A. a^2 + 3 > -2a  B. 4a+4 bé hơn bằng a^2+8 (ảnh 2)