2048.vn

Bài tập toán 6 : Tính chất cơ bản của phân số
Đề thi

Bài tập toán 6 : Tính chất cơ bản của phân số

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
46 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: 

a) 3−4

b) 5−17

c) mn(m,n∈Z,m<0)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau đây dưới dạng phân số có mẫu dương:

a) −52−71

b) 3−19

c) −5−29

d) 57−43

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau: 4−8;−36;410;−12;48;−6−15

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại: −530;−16;2−12;−9−54;−4−9;16

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

a) 1125=□100

b) −78=−28□

c) 5−7=□28

d) 6□=18−54

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông: □2=□−3=□−5=7□=−9□=1

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết tất cả các phân số bằng phân số 1539 mà tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm 5 phân số bằng phân số 49.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hai số nguyên a, b (b khác 0). Chứng tỏ rằng các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau:

a) a−b=−ab

b) −a−b=ab

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau

a) −2128=−3952

b) −13131717=−131313171717

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một vòi nước chảy 5 giờ thì đầy bể. Hỏi khi chảy trong 1 giờ, 50 phút, 120 phút thì lượng nước đã chảy chiếm bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Bạn An thường ngủ 9 giờ mỗi ngày. Hỏi thời gian bạn ngủ chiếm mấy phần của ngày?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: 2−5;−3−4;1−9;−4−13;0−7.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy viết một phân số sau thành hai phân số bằng nó và có mẫu số dương:

a) 3−5;

b) 5-10;

c) −6−8;

d) 0−10.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau?

a) 25 và -410

b) 4-3 và -86

c) -15 và -1-5

d) 511 và -5-11

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây: 818;−3514;8856;−12−27;117;−52.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 13=1.63.6=

b) −37=−3.57.5=

c) 30−20=30:−20:=−3

d) 2535=25:−535:=

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 3−5=−20

b) −7=−1416

c) 8=12−16

d) 3627=−12=3

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết tất cả các phân số bằng với phân số −613 và mẫu số là các số có hai chữ số đều dương.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết tất cả các phân số bằng với phân số 5−8 và tử số là các số có hai chữ số chẵn, dương

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết tất cả các phân số bằng với phân số −710 và mẫu số là các số có hai chữ số đều dương.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết tất cả các phân số bằng với phân số 5−8 và tử số là các số có hai chữ số lẻ, dương

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại  sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) 54270=15;

b) −11112222=−12.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) 1414−2121=−23;

b) −131313−171717=1317.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau: ab=−a−b

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau: abab¯cdcd¯=−ababab¯cdcdcd¯

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau: xy−x2y2−xy=xy.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Một vòi nước chảy vào bể trong 48 phút thì đầy bể. Nếu mở vòi trong 36 phút thì nước chiếm mấy phần bể?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số bằng phân số 3260, biết tổng của tử và mẫu là 115.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:

a) −51−71

b) 4−17

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:

a) 5−29

b) 31−33

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho ba phân số 3−5;   1−6;   −4−7.

Hãy viết ba phân số bằng các phân số trên và có mẫu số là 210

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau: 3−5;     1166;     −2745;     −5−7;      318;    1326;      2535;     1734

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số sau: −12−18;     14−42;     3654;     −4−6;      318;    −927;      69;     −13

Hãy tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông: −35=     15=      −40=45      =      135=−36      =57      

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

a) 2639=2      

b) 120      =−56

c)      162=−23

d) 11−17=      221

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số bằng các phân số −3648;    −6381;    −143−156 và có mẫu là 36.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số bằng phân số −57133 và có mẫu là số tự nhiên nhỏ hơn 30.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tính chất cơ bản của phân số hãy giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) −18−30=−3965

b)  2399=23239999

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tính chất cơ bản của phân số hãy giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) 132639173451=1317

b) 1651520919=1519

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Các phân số cho sau đây có bằng nhau không? Vì sao?

 −1215 và 8-10

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Các phân số cho sau đây có bằng nhau không? Vì sao?

 1520 và −18−30

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Các phân số cho sau đây có bằng nhau không? Vì sao?

 123412341234 và 567856785678

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Viết tất cả các phân số bằng với phân số 5−8 và tử số là các số có hai chữ số lẻ, dương.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Bà chia cho Lan 412 chiếc bánh, chia cho Huệ 39 chiếc bánh đó. Lan nói: Bà đã chia hai phần bánh đều nhau. Theo em Lan nói có đúng không? Vì sao?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Để làm một bài toán An làm hết 560 giờ, Bình làm hết 330 giờ. Hỏi hai bạn có làm xong cùng một lúc không? (biết hai bạn bắt đầu làm cùng một lúc)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack