2048.vn

Bài tập: Tính chất cơ bản của phân số
Đề thi

Bài tập: Tính chất cơ bản của phân số

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy viết mỗi phân số sau thành hai phân số bằng nó và có mẫu dương:

a) 35

b) 5−10

c)−4−9

d) −6−8

e) 0−10

f) 0−6

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?

A.25 và  −410

B. 4−3 và −86

C. −15 và −1−5

D. −5−11 và 115

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?

A. 27 và −1035

B. −1410 và 75

C. −39 và 1−3

D. −4−8 và −12

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

818;−3514;8856;−12−27;117;−52

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

6−8;34;18−24;−2430;3648;−45

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, chỉ ra phân số không bằng phân số bất kì nào của dãy:

1535;−633;2149;−2191;14−77;−24104;622

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, chỉ ra phân số không bằng phân số bất kì nào của dãy:

−1215;20−25;12−15;−2430;−3648;−45

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 13=1.63.5=

b) −37=(−3).57.5=

c) 52=5.2.(−4)=

d) 32=3.(−4)2.=

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 27=2.37.3=

b) −67=(−6).47.4=

c) 411=4.11.(−3)=

d) 98=9.(−2)8.=

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 96=9:36:3=

b) 12−8=12:−8:=−32

c) −1612=(−16):12:=4

d) 1215=12:(−3)15:=

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) −13=3

b) 4−5=−12

c) 57=−28

d) 23=8=18=20

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 3−5=−20

b) −7=−1416

c) 8=12−16

d) 3627=−12=3

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Viết tất cả các phân số bằng với phân số −613 và mẫu số là các số có hai chữ số đều dương.

b) Viết tất cả các phân số bằng với phân số 5−8 và tử số là các số có hai chữ số chẵn, dương.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

a) Viết tất cả các phân số bằng với phân số −710 và mẫu số là các số có hai chữ số đều dương

b) Viết tất cả các phân số bằng với phân số 5−8 và tử số là các số có hai chữ số lẻ, dương.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) −2821=52−39

b) −40406060=−23

c) 120120240240=12

d) 18180−27270=23

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) ab=−a−b

b) abab¯cdcd¯=ababab¯cdcdcd¯

c) abab¯ababab¯=10110101

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hãy viết mỗi phân số sau thành hai phân số bằng nó và có mẫu số dương:

a)1−8;b)3−6;c)−7−8;d)−12−15;e)0−11;f)0−103

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau

A. 54 và 45

B. −2−3 và 812

C. −16 và −1−6

D. −3−12 và  1−4

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

610;−3660;12−15;−3−5;18−30;−45

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng các phân số còn lại:

2−8;−412;−832;10−40;−1560

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) −27270=1−10

b) −12122323=12−23

c) −141414−333333=1433

d) 2525−3030=−56

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) xy2yz=xyz

b) a00a¯b00b¯=ab

c) ab00ab¯cd00cd¯=ab¯cd¯

d) xyz−yzty2z2−yz=t−x1−yz

e) 411−1231+1659311−931+1259=43

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack