Bài tập: Tính chất cơ bản của phân số
Đề thi

Bài tập: Tính chất cơ bản của phân số

A
Admin
ToánLớp 681 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy viết mỗi phân số sau thành hai phân số bằng nó và có mẫu dương:

a) 35

b) 510

c)49

d) 68

e) 010

f) 06

Xem đáp án

a)35=610=915b)510=12=24

c)49=818=1227d)68=34=912

e)010=02=03f)06=02=03

2. Tự luận
1 điểm

Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?

A.25 và  410

B. 43 và 86

C. 15 và 15

D. 511 và 115

Xem đáp án

Đáp án B

3. Tự luận
1 điểm

Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?

A. 27 và 1035

B. 1410 và 75

C. 39 và 13

D. 48 và 12

Xem đáp án

Đáp án C

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

818;3514;8856;1227;117;52

Xem đáp án

818=1227;3514=52;8856=117

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

68;34;1824;2430;3648;45

Xem đáp án

68=1824;34=3648;2430=45

6. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, chỉ ra phân số không bằng phân số bất kì nào của dãy:

1535;633;2149;2191;1477;24104;622

Xem đáp án

1535=2149;633=1477;2191=24104

Phân số không bằng các phân số còn lại là: 622

7. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, chỉ ra phân số không bằng phân số bất kì nào của dãy:

1215;2025;1215;2430;3648;45

Xem đáp án

1215=1215=20025=2430=45

Phân số không bằng các phân số : 3648

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 13=1.63.5=

b) 37=(3).57.5=

c) 52=5.2.(4)=

d) 32=3.(4)2.=

Xem đáp án

a)618=915b)1535

c)5.(4)2.(4)=208d)3.(4)2.(4)=128

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 27=2.37.3=

b) 67=(6).47.4=

c) 411=4.11.(3)=

d) 98=9.(2)8.=

Xem đáp án

a) 621

b) -2428

c) 4.-311.-3=1233

d) 9.-28.-2=1816

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 96=9:36:3=

b) 128=12:8:=32

c) 1612=(16):12:=4

d) 1215=12:(3)15:=

Xem đáp án

a)96=9:36:3=32b)128=12:(4)8:(4)=32

c)1612=(16):(4)12:(4)=43d)1215=12:(3)15:(3)=45

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 13=3

b) 45=12

c) 57=28

d) 23=8=18=20

Xem đáp án

a) -9

b)15

c) -20

 d)123=812=1218=2030

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 35=20

b) 7=1416

c) 8=1216

d) 3627=12=3

Xem đáp án

a) 12

b) 8

c) -6

d)3627=129=43

13. Tự luận
1 điểm

a) Viết tất cả các phân số bằng với phân số 613 và mẫu số là các số có hai chữ số đều dương.

b) Viết tất cả các phân số bằng với phân số 58 và tử số là các số có hai chữ số chẵn, dương.

Xem đáp án

a) 1613=1226=1839=2452=3065=3678=4291

b) 58=1016=232=...=90144

14. Tự luận
1 điểm

a) Viết tất cả các phân số bằng với phân số 710 và mẫu số là các số có hai chữ số đều dương

b) Viết tất cả các phân số bằng với phân số 58 và tử số là các số có hai chữ số lẻ, dương.

Xem đáp án

a) 710=1420=2130=2840=3550=4260=4970=5680=6390

b) 58=1524=2540=...=95152

15. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) 2821=5239

b) 40406060=23

c) 120120240240=12

d) 1818027270=23

Xem đáp án

a) 2821=28:721:7=43=(4).(13)3.(13)=5239

b)40406060=(4040):20206060:2020=23

c)120120240240=120120:120120240240:120120=12

d)1818027270=18180:909027270:9090=23

16. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) ab=ab

b) abab¯cdcd¯=ababab¯cdcdcd¯

c) abab¯ababab¯=10110101

Xem đáp án

a) ab=a.(1)b.(1)=ab

b) ta có:

abab¯cdcd¯=abab¯:101cdcd¯:101=ab¯cd¯;ababab¯cdcd¯cd=ababab¯:10101cdcd¯cd:10101=ab¯cd¯

do đó: abab¯cdcd¯=ababab¯cdcd¯cd

c) abab¯ababab¯=abab¯:ab¯ababab¯:ab¯=10110101

 

17. Tự luận
1 điểm

Hãy viết mỗi phân số sau thành hai phân số bằng nó và có mẫu số dương:

a)18;b)36;c)78;d)1215;e)011;f)0103

Xem đáp án

a)18=216=324b)36=12=24

c)78=1416=2124d)1215=45=810

e)011=02=03f)0103=02=03

 

18. Tự luận
1 điểm

Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau

A. 54 và 45

B. 23 và 812

C. 16 và 16

D. 312 và  14

Xem đáp án

Đáp án B

19. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:

610;3660;1215;35;1830;45

Xem đáp án

610=35;3660=1830;1215=45

20. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng các phân số còn lại:

28;412;832;1040;1560

Xem đáp án

Phân số không bằng các phân số còn lại là: 412

21. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) 27270=110

b) 12122323=1223

c) 141414333333=1433

d) 25253030=56

Xem đáp án

a) 27270=(27):(27)270:(27)=110

b)12122323=(1212):(101)2323:(101)=1223

c)141414333333=(141414):(10101)(333333):(10101)=1433

d)25253030=2525:(505)(3030):(505)=56

22. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau đây bằng nhau:

a) xy2yz=xyz

b) a00a¯b00b¯=ab

c) ab00ab¯cd00cd¯=ab¯cd¯

d) xyzyzty2z2yz=tx1yz

e) 4111231+1659311931+1259=43

Xem đáp án

a)xy2yz=xy2:yyz:y=xyzb)a00a¯b00b¯=a00a¯:1001b00b¯:1001=ab

c)ab00ab¯cd00cd¯=ab00ab¯:10001cd00cd¯:10001=ab¯cd¯

d)xyzyzty2z2yz=yz(x1):(yz)yz(yz1):(yz)=tx1yz