Bài tập Tổ hợp-Xác suất ôn thi Đại học có lời giải (P5)
Đề thi

Bài tập Tổ hợp-Xác suất ôn thi Đại học có lời giải (P5)

A
Admin
ToánLớp 1133 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6 chữ số 2;3;4;5;6;7.Từ các chữ số trên có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

120

60

20

40

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi số đó là a1a2a3¯ chọn a1 có 6 cách

chọn a2 có 5 cách, chọn a3 có 4 cách

6.5.4 = 120

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1,d2 song song nhau. Trên d1có 6 điểm tô màu đỏ, trên d2 có 4 điểm tô màu xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm bất kì trong các điểm trên. Tính xác suất để 3 điểm được chọn lập thành tam giác có 2 đỉnh tô màu đỏ.

58

532

59

12

Xem đáp án

Đáp án D

Lấy 2 đinh tô màu đỏ trong 6 điểm có C62 cách

Lấy 1 đỉnh tô màu xanh trong 4 điểm có cách

Suy ra số tam giác tạo thành có 2 đỉnh tô màu đỏ là

C62.C41=60

Vậy xác suất cần tính là

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

648

1000

729

720

Xem đáp án

Đáp án A

Chữ số hàng trăm, chục, đơn  vị lần lượt có 9, 9, 8 cách chọn

Do đó có 9.9.8 = 648 số thỏa mãn

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất 2 bi được chọn có cùng màu là

14

19

49

59

Xem đáp án

Đáp án D

Xác suất 2 bi được chọn có cùng màu là

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 12 viên bi kích thước khác nhau gồm 3 bi màu đỏ, 4 bi màu xanh và 5 bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc 3 viên bi. Xác suất để 3 bi được chọn có đủ 3 màu là

311

355

3220

122

Xem đáp án

Đáp án A

Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi trong 12 viên bi có

Gọi X là biến cố “3 bi được chọn có đủ 3 màu”

Lấy 1 viên bi màu đỏ trong 3 bi đỏ có 3 cách.

Lấy 1 viên bi màu xanh trong 4 bi xanh có 4 cách.

Lấy 1 viên bi màu vàng trong 5 bi vàng có 5 cách.

Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là

n(X) = 3.4.5 = 60

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp có 9 quả cầu đồng chất và cùng kích thước được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Tính xác suất của biến cố A: “Lấy được quả cầu được đánh số là chẵn”.

P(A)=54

P(A)=49

P(A)=45

P(A)=59

 

Xem đáp án

Đáp án B

Lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu trong 9 quả cầu có

Gọi A là biến cố “ lấy được quả cầu được đánh số là chẳn”

Trong 9 quả cầu đánh số, có các số chẵn là 2; 4; 6; 8

suy ra n(A) = 4

Vậy P(A)=49

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người tương ứng là 15 và 27 . Gọi A là biến cố: “Cả hai cùng ném bóng trúng vào rổ”. Khi đó, xác suất của biến cố A là bao nhiêu?

P(A)=235

P(A)=125

P(A)=449

P(A)=1235

Xem đáp án

Đáp án A

Xác suất cần tính là

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 5 học sinh trong đó có bạn An. Có bao cách sắp xếp 5 bạn đó thành một hàng dọc sao cho bạn An luôn đứng đầu?

120 cách xếp

5 cách xếp

24 cách xếp

25 cách xếp

Xem đáp án

Đáp án C

Chọn An là người đứng đầu

4 bạn còn lại xếp vào 4 vị trí còn lại nên có 4!=24 cách

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Không gian mẫu là tập tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử

Gọi P(A) là xác suất của biến cố A ta luôn có 0 <P(A)<1

Biến cố là tập con của không gian mẫu

Phép thử ngẫu nhiên là phép thử mà ta không biết được chính xác kết quả của nó nhưng ta có thể biết được tập tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi P(A) là xác suất của biến cố A ta luôn có 0P(A)1

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 1000 được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 ?

125

120

100

69

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có các TH sau

TH1: Số tự nhiên có 1 chữ số, có 5 chữ số.

TH2: Số tự nhiên có 2 chữ số, có 4.5 = 20 số.

TH3: Số tự nhiên có 3 chữ số, có 4.5.5 = 100 số.

Suy ra có tất cả 5 +20 +100 = 125 số thỏa mãn đề bài

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 - 11, Đoàn trường THPT ĐVH đã phân công ba khối: khối 10, khối 11 và khối 12 mỗi khối chuẩn bị ba tiết mục gồm một tiết mục múa, một tiết mục kích và một tiết mục tốp ca. Đến ngày tổ chức, ban tổ chức chọn ngẫu nhiên ba tiết mục. Tính xác suất để ba tiết mục được chọn có đủ cả ba khối và đủ cả ba nội dung.

114

184

128

956

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn 3 tiết mục bất kỳ có: Ω=C93=84 cách.

Gọi A là biến cố: “ba tiết mục được chọn có đủ cả ba khối và đủ cả ba nội dung”.

Khối 10 chọn 1 tiết mục có 3 cách

khối 11 chọn 1 tiết mục khác khối 10 có 2 cách

tương tự khối 12 có 1 cách

Ta có: ΩA=3.2.1=6 cách

Vậy P=684=114

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?

5040

4536

10000

9000

Xem đáp án

Đáp án D

Số tự nhiên có 4 chữ số có dạng: abcd¯

Do a # 0 nên có 9 cách chọn, các số còn lại đều có 10 cách chọn

Do đó có tổng cộng 9.103=9000 số

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó 2 học sinh nam?

C62+C94

C62.C94

A62.A94

C92.C64

Xem đáp án

Đáp án B

Chọn 2 nam từ 6 nam có C62 cách

Chọn 4 nữ từ 9 nữ có C94 cách

Do đó có C62.C94 cách thỏa mãn

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là

0,45

0,4

0,48

0,24

Xem đáp án

Đáp án C

Có 2 trường hợp xảy ra là trúng – trượt và trượt – trúng

Xác suất cần tìm là 0,6.0,4 + 0,4.06 = 0,48

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số chẵn mà mỗi số có 4 chữ số đôi một khác nhau?

2296

2520

4500

50000

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi số cần lập là abcd¯ vi a;b;c;d0;1;2...9

TH1: Với d = 0 suy ra a,b,c

A93 cách chọn và sắp xếp

TH2: Với d2;4;6;8

a có 8 cách chọn b,c có A82 cách chọn và sắp xếp

Theo quy tắc nhân có 4.8. A82 = 32A82 số

Áp dụng QTC cho cả 2 TH ta có

32 A82+A93= 2296 số

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được  lấy  ra có ít nhất một quyển là toán

27

1021

3742

34

Xem đáp án

Đáp án C

Lấy ngẫu nhiên 3 cuốn sách có: C93=84 cách

Gọi A là biến cố:

Lấy 3 cuốn sách và không có cuốn nào là cuốn toán

Suy ra A¯ là biến cố:

3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán

Khi đó ΩA=C53=10

Vậy PA=ΩAΩ=542

pA¯=1-pA=3742

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu chữ số và tho mãn điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và chữ số hàng nghìn lớn hơn 2?

720 số

360 số

288 số

240 số

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi abcdef¯ là số cần lập.

Suy ra f2;4;6,c3;4;5;6.

Ta có

TH1: f=2

có 1.4.4.3.2.1 = 96 cách chọn

TH2:f=6

có 1.3.1.3.2.1 = 72 cách chọn

TH3: f=6

có 1.3.4.3.2.1 = 72 cách chọn.

Suy ra 96 + 72 + 72 = 240 số thỏa mãn đề bài

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=1;2;...;20. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 5 số từ tập A sao cho không có hai số nào là hai số tự nhiên liên tiếp

C175

C155

C185

C165

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi bộ 5 số cần chọn là

Để không có hai số nào liên tiếp thì

Đặt b1=a1;b2=a2-1

Với b1<b2<b3<b4<b5

suy ra không có bộ 5 số nào chứa hai số tự nhiên liên tiếp

Khi đó 1b1<b2<b3<b3<b4<b516

Chọn bộ 5 số b1;b2b3;b4;b5

từ 16 số là tổ hợp chập 5 của 16

Vậy có tất cả C165 bộ thỏa mãn yêu cầu bài toán.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?

98

120

150

360

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn 5 học sinh từ đội văn nghệ của nhà trường, ta xét các trường hợp

TH1.1 học sinh lớp 12A, 2 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C

C41.C32.C22=12 cách

TH2.2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C

có C43.C31.C22=18 cách

TH3.3 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B và 1 học sinh lớp 12C

có C43.C31.C21=24 cách

TH4. 1 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 1 học sinh lớp 12C

có C41.C33.C21=8 cách

TH5. 2 học sinh lớp 12A, 2 học sinh lớp 12B và 1 học sinh lớp 12C

có C42.C32.C21=36 cách

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A có n phần tử (n4). Biết rằng số tập con của A có 8 phần tử nhiều gấp 26 lần số tập con của A có 4 phần tử. Hãy tìm k1,2,3,...,n sao cho số tập con gồm k phần tử của A là nhiều nhất

k = 20

k = 11

k = 14

k = 10

Xem đáp án

Đáp án D

Số tập con của A có 8 phần tử Cn8

và số tập của A có 4 phần tử là Cn4

26=Cn8Cn4=(n-7)(n-5)(n-4)1680

n=20

Số tập con gồm k phần tử là C20k

Khi xảy ra C20k>C20k+1

Vậy với k = 10 thì C20k đạt giá trị nhỏ nhất.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của  M  là

A108

A102

C102

102

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

522

611

511

811

Xem đáp án

Đáp án C

Số cách để chị 2 quả cầu từ hộp là C112

Ω=C112

Tiếp theo ta sẽ tìm số cách để lấy 2 quả cầu cùng màu từ hộp

Trường hợp 1: Chọn được hai quả cầu màu xanh

có C52 cách chọn

Trường hợp 1: Chọn được hai quả cầu màu đỏ

có C62 cách chọn

Do đó số cách chọ được 2 quả cầu  cùng màu là

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng

11630

1126

1105

142

Xem đáp án

Đáp án A

Kí hiệu học sinh các lớp 12A, 12B,12C lần lượt là A,B,C

Ta sẽ xếp 5 học sinh của lớp 12C trước, khi đó xét các trường hợp sau

Trường hợp1:

CxCxCxCxCx với x thể hiện là ghế trống.

Khi đó, số cách xếp là 5!5! cách.

Trường hợp 2: xCxCxCxCxC giống với TH1

có 5!5! cách xếp

Trường hợp 3: CxxCxCxCxC với xx là hai ghế trống liền nhau

Chọn 1 học sinh lớp 12A và 1 học sinh lớp 12B vào hai ghế trống đó

 2.3.2! cách xếp

Ba ghế trống còn lại ta sẽ xếp 3hoc sinh còn lại của 2 lớp 12A-12B

 3! cách xếp.

Do đó, TH3 có 2.3.2!.3!.5! cách xếp

Ba TH4. CxCxxCxCxC

TH5. CxCxCxxCxC

TH6. CxCxCxCxCxx tương tự

Vậy có tất cả 2.5!5!+4.2.3.2!.3!.5!=63360 cách xếp cho các học sinh

Suy ra xác suất cần tính là

P=6336010!=11630

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 5; 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 3

108 số

228 số

36 số

144 số

Xem đáp án

Đáp án B

Số các số lẻ có 4 chữ số

Chữ số hàng đơn vị có 3 cách chọn

chữ số hàng nghìn có 4 cách chọn

chữ số hàng trăm và hàng chục có lần lượt 4 và 3 cách chọn

Do đó có: 3.4.4.3 = 144 số

Số các số lẻ có 4 chữ số và không có chữ số 3 là

2.3.2.3 = 36

Vậy có 144 - 36 = 108 số

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thầy Hùng đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có một tấm mang số chia hết cho 10

99667

811

311

99167

Xem đáp án

Đáp án A

Chọn 10 tấm bất kì có C3010

trong 30 thẻ có 15 thẻ mang số chẵn

15 thẻ mang số lẻ và 3 số chia hết cho 10

Ta chọn 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn

trong đó chỉ có 1 tấm mang số chia hết cho 10 có

Do đó xác suất cần tìm là