Bài tập Tìm nguyên hàm của một số hàm số thường gặp (dùng bảng nguyên hàm) lớp 12 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tìm nguyên hàm của một số hàm số thường gặp (dùng bảng nguyên hàm) lớp 12 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1245 lượt thi
66 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {{x^6}} \;{\rm{d}}x\);
Xem đáp án
\(\int {{x^6}} \;{\rm{d}}x = \frac{1}{7}{x^7} + C\)
2. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {{x^2}} \;{\rm{d}}x\) trên \(\mathbb{R}\);
Xem đáp án

\(\int {{x^2}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^3}}}{3} + C\) trên \(\mathbb{R}\).

3. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{1}{{\sqrt x }}} \;{\rm{d}}x\).
Xem đáp án
c) \(\int {\frac{1}{{\sqrt x }}} \;{\rm{d}}x = \int {{x^{ - \frac{1}{2}}}} \;{\rm{d}}x = 2{x^{\frac{1}{2}}} + C = 2\sqrt x + C\).
4. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {{x^4}} \;{\rm{d}}x\);
Xem đáp án
d) \(\int {{x^4}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^5}}}{5} + C\);
5. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{1}{{{x^3}}}} \;{\rm{d}}x\);
Xem đáp án
e) \(\int {\frac{1}{{{x^3}}}} \;{\rm{d}}x = \int {\left( {{x^{ - 3}}} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{{x^{ - 2}}}}{{ - 2}} + C =  - \frac{1}{{2{x^2}}} + C\);
6. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\sqrt x } \;{\rm{d}}x(x > 0)\).
Xem đáp án

f) \(\int {\sqrt x } \;{\rm{d}}x = \int {{x^{\frac{1}{2}}}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^{\frac{3}{2}}}}}{3} = \frac{{2x\sqrt x }}{3} + C\).

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định trên khoảng \((0; + \infty )\). Biết rằng, \({f^\prime }(x) = 2x + \frac{1}{{{x^2}}}\) với mọi \(x \in (0; + \infty )\) và \(f(1) = 1\). Tính giá trị \(f(4)\).

Xem đáp án

Hàm só́ \(f(x)\) cân tìm là một nguyên hàm của hảm số \({f^\prime }(x) = 2x + \frac{1}{{{x^2}}}\).

Ta có: \(\int {\left( {2x + \frac{1}{{{x^2}}}} \right)} {\rm{d}}x = \int 2 x\;{\rm{d}}x + \int {\frac{1}{{{x^2}}}} \;{\rm{d}}x = {x^2} - \frac{1}{x} + C.\)

Do đó, hàm só́ \(f(x)\) có dạng \(f(x) = {x^2} - \frac{1}{x} + C,x \in (0; + \infty )\).

Theo già thiết, \(f(1) = {1^2} - 1 + C = 1\) nên \(C = 1\) và \(f(x) = {x^2} - \frac{1}{x} + 1,x \in (0; + \infty )\).

Đáp số: \(f(4) = \frac{{67}}{4}\).

8. Tự luận
• 1 điểm

  Tìm \(\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \;{\rm{d}}x\) trên \((0;\pi )\).

Xem đáp án
\(\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \;{\rm{d}}x = - \cot x + C\) trên \((0;\pi )\).
9. Tự luận
• 1 điểm

tìm \(\int 2 \sin \frac{x}{2}\cos \frac{x}{2}\;{\rm{d}}x\).

Xem đáp án
\(\int 2 \sin \frac{x}{2}\cos \frac{x}{2}\;{\rm{d}}x = \int {\sin } x\;{\rm{d}}x =  - \cos x + C{\rm{. }}\)
10. Tự luận
• 1 điểm

 Tìm: \(\int {{3^x}} dx\);

Xem đáp án
\(\int {{3^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} + C\);
11. Tự luận
• 1 điểm

 Tìm \(\int {{e^{2x}}} \;{\rm{d}}x\).

Xem đáp án

\(\int {{e^{2x}}} \;{\rm{d}}x = \int {{{\left( {{e^2}} \right)}^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{e^{2x}}}}{{\ln {e^2}}} + C = \frac{{{e^{2x}}}}{2} + C\).

12. Tự luận
• 1 điểm

 Tìm: \(\int {\frac{{2\sin x}}{3}} \;{\rm{d}}x\)

Xem đáp án
\(\int {\frac{{2\sin x}}{3}} \;{\rm{d}}x = \frac{2}{3}\int {\sin } x\;{\rm{d}}x =  - \frac{2}{3}\cos x + C\);          
13. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\frac{{{3^{x - 1}}}}{2}} \;{\rm{d}}x\).

Xem đáp án
\(\int {\frac{{{3^{x - 1}}}}{2}} \;{\rm{d}}x = \frac{1}{2}\int {\frac{{{3^x}}}{3}} \;{\rm{d}}x = \frac{1}{6}\int {{3^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{3^x}}}{{6\ln 3}} + C\).
14. Tự luận
• 1 điểm

Tìm: \(\int {\left( { - \frac{{\cos x}}{4}} \right)} dx\);

Xem đáp án

\(\int {\left( { - \frac{{\cos x}}{4}} \right)} {\rm{d}}x =  - \frac{1}{4}\int {\cos } x\;{\rm{d}}x =  - \frac{1}{4}\left( {\sin x + {C_1}} \right) =  - \frac{1}{4}\sin x + C\left( {C =  - \frac{{{C_1}}}{4}} \right)\);

15. Tự luận
• 1 điểm

Tìm  \(\int {{2^{2x + 1}}} dx\).

Xem đáp án

\(\int {{2^{2x + 1}}} \;{\rm{d}}x = 2\int {{4^x}} \;{\rm{d}}x = 2\left( {\frac{{{4^x}}}{{\ln 4}} + {C_1}} \right) = \frac{{{4^x}}}{{\ln 2}} + C\left( {C = 2{C_1}} \right)\).

16. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

\(f(x) = 3\cos x - \frac{4}{x}\)
Xem đáp án
\(\int {\left( {3\cos x - \frac{4}{x}} \right)} {\rm{d}}x = 3\int {\cos } x\;{\rm{d}}x - 4\int {\frac{1}{x}} \;{\rm{d}}x = 3\sin x - 4\ln |x| + C(x \ne 0)\);
17. Tự luận
• 1 điểm

 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

\(g(x) = {(2x + 1)^3}\).

Xem đáp án

\(\int {{{(2x + 1)}^3}} \;{\rm{d}}x = \int {\left( {8{x^3} + 12{x^2} + 6x + 1} \right)} {\rm{d}}x = 8\int {{x^3}} \;{\rm{d}}x + 12\int {{x^2}} \;{\rm{d}}x + 6\int x \;{\rm{d}}x + \int 1 \;{\rm{d}}x\) \( = 2{x^4} + 4{x^3} + 3{x^2} + x + C\).

18. Tự luận
• 1 điểm

Tìm:

\(\int {\left( {3{x^3} + \frac{2}{{\sqrt[5]{{{x^3}}}}}} \right)} {\rm{d}}x(x > 0)\)

Xem đáp án

\(\int {\left( {3{x^3} + \frac{2}{{\sqrt[5]{{{x^3}}}}}} \right)} {\rm{d}}x = 3\int {{x^3}} \;{\rm{d}}x + 2\int {{x^{ - \frac{3}{5}}}} \;{\rm{d}}x = 3 \cdot \frac{{{x^4}}}{4} + 2 \cdot \frac{{{x^{\frac{2}{5}}}}}{{\frac{2}{5}}} + C = \frac{{3{x^4}}}{4} + 5\sqrt[5]{{{x^2}}} + C\);

19. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\left( {\frac{3}{{{{\cos }^2}x}} - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x\).
Xem đáp án
\(\int {\left( {\frac{3}{{{{\cos }^2}x}} - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x = 3\int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \;{\rm{d}}x - \int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \;{\rm{d}}x = 3\tan x + \cot x + C\).
20. Tự luận
• 1 điểm

tìm \(\int {{x^5}} \;{\rm{d}}x\)

Xem đáp án

\(\int {{x^5}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^6}}}{6} + C\);

21. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{1}{{\sqrt[3]{{{x^2}}}}}} \;{\rm{d}}x(x > 0)\);
Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{\sqrt[3]{{{x^2}}}}}} \;{\rm{d}}x = \int {{x^{ - \frac{2}{3}}}} \;{\rm{d}}x = 3{x^{\frac{1}{3}}} + C = 3\sqrt[3]{x} + C(x > 0)\);

22. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {{7^x}} \;{\rm{d}}x\)    
Xem đáp án

\(\int {{7^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{7^x}}}{{\ln 7}} + C\)

23. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{{{3^x}}}{{{5^x}}}} \;{\rm{d}}x\).
Xem đáp án

\(\int {\frac{{{3^x}}}{{{5^x}}}} \;{\rm{d}}x = \int {{{\left( {\frac{3}{5}} \right)}^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{{\left( {\frac{3}{5}} \right)}^x}}}{{\ln \frac{3}{5}}} + C = \frac{{{3^x}}}{{(\ln 3 - \ln 5){5^x}}} + C\).

24. Tự luận
• 1 điểm

  Tìm:

a) \(\int {\left( {2{x^5} + 3} \right)} {\rm{d}}x\)
Xem đáp án

\(\int {\left( {2{x^5} + 3} \right)} {\rm{d}}x = 2\int {{x^5}} \;{\rm{d}}x + 3\int {\rm{d}} x = \frac{{{x^6}}}{3} + 3x + C\);

25. Tự luận
• 1 điểm
Tìm  \(\int {(5\cos x - 3\sin x)} {\rm{d}}x\);
Xem đáp án

 \(\int {(5\cos x - 3\sin x)} {\rm{d}}x = 5\int {\cos } x\;{\rm{d}}x - 3\int {\sin } x\;{\rm{d}}x = 5\sin x + 3\cos x + C\);

26. Tự luận
• 1 điểm
Tìm  \(\int {\left( {\frac{{\sqrt x }}{2} - \frac{2}{x}} \right)} {\rm{d}}x\)
Xem đáp án

\(\int {\left( {\frac{{\sqrt x }}{2} - \frac{2}{x}} \right)} {\rm{d}}x{\rm{ }} = \frac{1}{2}\int {{x^{\frac{1}{2}}}} \;{\rm{d}}x - 2\int {\frac{1}{x}} \;{\rm{d}}x = \frac{1}{2} \cdot \frac{1}{3} \cdot {x^{\frac{3}{2}}} - 2\ln x + C = \frac{1}{3}x\sqrt x  - 2\ln x + C(x > 0)\)

27. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {{e^{x - 2}} - \frac{2}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {{e^{x - 2}} - \frac{2}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x{\rm{ }} = \frac{1}{{{e^2}}}\int {{e^x}} \;{\rm{d}}x - 2\int {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{e^x}}}{{{e^2}}} + 2\cot x + C = {e^{x - 2}} + 2\cot x + C\)

28. Tự luận
• 1 điểm

  Tìm:

a) \(\int x {(2x - 3)^2}\;{\rm{d}}x\);
Xem đáp án

\(\int x {(2x - 3)^2}\;{\rm{d}}x = \int {\left( {4{x^3} - 12{x^2} + 9x} \right)} {\rm{d}}x\)\( = 4\int {{x^3}} \;{\rm{d}}x - 12\int {{x^2}} \;{\rm{d}}x + 9\int x \;{\rm{d}}x = {x^4} - 4{x^3} + \frac{{9{x^2}}}{2} + C\)

29. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {{{\sin }^2}} \frac{x}{2}\;{\rm{d}}x\);
Xem đáp án

\(\int {{{\sin }^2}} \frac{x}{2}\;{\rm{d}}x = \int {\frac{{1 - \cos x}}{2}} \;{\rm{d}}x = \frac{1}{2}\left( {\int {\rm{d}} x - \int {\cos } x\;{\rm{d}}x} \right) = \frac{1}{2}(x - \sin x) + C\)

30. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {{{\tan }^2}} x\;{\rm{d}}x\);
Xem đáp án

\(\int {{{\tan }^2}} x\;{\rm{d}}x = \int {\left( {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}} - 1} \right)} {\rm{d}}x = \int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \;{\rm{d}}x - \int {\rm{d}} x = \tan x - x + C\)

31. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {{2^{3x}}}  \cdot {3^x}\;{\rm{d}}x\).

Xem đáp án

\(\int {{2^{3x}}}  \cdot {3^x}\;{\rm{d}}x = \int 2 {4^x}\;{\rm{d}}x = \frac{{{{24}^x}}}{{\ln 24}} + C\)

32. Tự luận
• 1 điểm

Tìm: \(\int 3 {x^2}\;{\rm{d}}x\);

Xem đáp án
\(\int 3 {x^2}dx = 3\int {{x^2}} dx = 3 \cdot \frac{{{x^3}}}{3} + C = {x^3} + C\).
33. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int - \frac{3}{2}{x^2}dx\).
Xem đáp án

\(\int  -  \frac{3}{2}{x^2}dx =  - \frac{3}{2}\int {{x^2}} dx =  - \frac{3}{2} \cdot \frac{{{x^3}}}{3} + C =  - \frac{1}{2}{x^3} + C\).

34. Tự luận
• 1 điểm

Tìm:  \(\int {\left( {2\cos x - \frac{3}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} dx\);

Xem đáp án

\(\int {\left( {2\cos x - \frac{3}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x = 2\sin x + 3\cot x + C\).

35. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int 4 {\sin ^2}\frac{x}{2}dx\);
Xem đáp án

Biến đối \(4{\sin ^2}\frac{x}{2} = 4 \cdot \frac{{1 - \cos x}}{2} = 2(1 - \cos x)\).

Đáp số: \(\int 4 {\sin ^2}\frac{x}{2}\;{\rm{d}}x = 2(x - \sin x) + C\).

36. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {{x^2} + x} \right)} dx\);

Xem đáp án

\(\int {\left( {{x^2} + x} \right)} {\rm{d}}x = \int {{x^2}} \;{\rm{d}}x + \int x \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{{x^2}}}{2} + C\).

37. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {{{\left( {\sin \frac{x}{2} - \cos \frac{x}{2}} \right)}^2}} dx\)      
Xem đáp án

Biến đời \({\left( {\sin \frac{x}{2} - \cos \frac{x}{2}} \right)^2} = {\sin ^2}\frac{x}{2} - 2\sin \frac{x}{2}\cos \frac{x}{2} + {\cos ^2}\frac{x}{2} = 1 - \sin x\).

Đáp số: \(\int {{{\left( {\sin \frac{x}{2} - \cos \frac{x}{2}} \right)}^2}} \;{\rm{d}}x = x + \cos x + C\).

38. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {4{x^3} - 3{x^2}} \right)} dx\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {4{x^3} - 3{x^2}} \right)} dx = 4\int {{x^3}} dx - 3\int {{x^2}} dx = {x^4} - {x^3} + C\).

39. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\left( {x + {{\tan }^2}x} \right)} {\rm{d}}x\).
Xem đáp án

 Sử dụng còng thức biến đôi \(1 + {\tan ^2}x = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\) ta được

\(\int {\left( {x + {{\tan }^2}x} \right)} {\rm{d}}x = \int {\left( {x - 1 + \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x = \int x \;{\rm{d}}x - \int {\rm{d}} x + \int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \;{\rm{d}}x.\)

Đáp số: \(\int {\left( {x + {{\tan }^2}x} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{{x^2}}}{2} - x + \tan x + C\).

40. Tự luận
• 1 điểm

 Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị là \((C)\). Xét điểm \(M(x;f(x))\) thay đổi trên \((C)\). Biết rằng, hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị \((C)\) tại \(M\) là \({k_M} = {(x - 1)^2}\) và điểm \(M\) trùng với gốc toạ độ khi nó nằm trên trục tung. Tim biểu thức \(f(x)\).

Xem đáp án

Từ ý nghĩa hình học của đạo hàm, ta đà biết hệ số góc tiếp tuyến của đô thị \(({\rm{C}})\) tại điém \(M(x;f(x)) \in (C)\) là \({k_M} = {f^\prime }(x)\). Do đó, hàm só́ \(f(x)\) có đạo hàm \({f^\prime }(x) = {(x - 1)^2}\). Vì \(f(0) = 0\) ta được \(f(x) = \frac{{{{(x - 1)}^3} + 1}}{3}\) là hàm số cần tìm.

41. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {3{x^2} + 1} \right)} dx\);

Xem đáp án
\(\int {\left( {3{x^2} + 1} \right)} {\rm{d}}x = {x^3} + x + C\);
42. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {{{(2x - 1)}^2}} dx\).

Xem đáp án

\(\int {{{(2x - 1)}^2}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{{(2x - 1)}^3}}}{6} + C\).

43. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\sqrt x } \;{\rm{d}}x(x > 0)\);

Xem đáp án

\(\int {\sqrt x } dx = \int {{x^{\frac{1}{2}}}} dx = \frac{{{x^{\frac{1}{2}1}}}}{{\frac{1}{2} + 1}} + C = \frac{2}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + C = \frac{2}{3}x\sqrt x  + C\).

44. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{1}{{{x^3}}}} \;{\rm{d}}x\);
Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{{x^3}}}} \;{\rm{d}}x = \int {{x^{ - 3}}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{x^{ - 3 + 1}}}}{{ - 3 + 1}} + C =  - \frac{1}{2}{x^{ - 2}} + C =  - \frac{1}{{2{x^2}}} + C\).

45. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {2{x^2} + \frac{3}{{\sqrt x }}} \right)} dx\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {2{x^2} + \frac{3}{{\sqrt x }}} \right)} {\rm{d}}x = \int 2 {x^2}\;{\rm{d}}x + \int {\frac{3}{{\sqrt x }}} \;{\rm{d}}x = 2\int {{x^2}} \;{\rm{d}}x + 3\int {\frac{1}{{\sqrt x }}} \;{\rm{d}}x = \frac{2}{3}{x^3} + 6\sqrt x  + C\).

46. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\frac{1}{{{x^4}}}} \;{\rm{d}}x\);

Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{{x^4}}}} \;{\rm{d}}x =  - \frac{1}{{3{x^3}}} + C\);

47. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int x \sqrt x dx(x > 0)\);          
Xem đáp án

\(\int x \sqrt x \;{\rm{d}}x = \frac{{2{x^2}\sqrt x }}{5} + C\);

48. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\left( {\frac{3}{x} - 5\sqrt[3]{x}} \right)} dx(x > 0)\).
Xem đáp án

\(\int {\left( {\frac{3}{x} - 5\sqrt[3]{x}} \right)} {\rm{d}}x = 3\ln |x| - \frac{{15x\sqrt[3]{x}}}{4} + C\).

49. Tự luận
• 1 điểm

Tìm  \(\int {(\cos x + \sin x)} dx\);

Xem đáp án
\(\int {(\cos x + \sin x)} dx = \int {\cos } xdx + \int {\sin } xdx = \sin x - \cos x + C\).
50. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {2\cos x - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \right)} dx\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {2\cos x - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \right)} dx = 2\int {\cos } xdx - \int {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} dx = 2\sin x - \tan x + C\).

51. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {(3\cos x - 4\sin x)} dx\);

Xem đáp án

\(\int {(3\cos x - 4\sin x)} {\rm{d}}x = 3\sin x + 4\cos x + C{\rm{; }}\)

52. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}} - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} dx\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}} - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)} {\rm{d}}x = \tan x + \cot x + C{\rm{. }}\)

53. Tự luận
• 1 điểm

Tìm:  \(\int {{2^x}} dx\);     

Xem đáp án

\(\int {{2^x}} dx = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + C\).

54. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{1}{{{3^x}}}} dx\);
Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{{3^x}}}} dx = \int {{{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^x}} dx = \frac{{{{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^x}}}{{\ln \frac{1}{3}}} + C =  - \frac{1}{{{3^x}\ln 3}} + C\).

55. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {2{e^x} - {5^x}} \right)} dx\)

Xem đáp án

\(\int {\left( {2{e^x} - {5^x}} \right)} dx = 2\int {{e^x}} dx - \int {{5^x}} dx = 2{e^x} - \frac{{{5^x}}}{{\ln 5}} + C\).

56. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {{4^x}} dx\);

Xem đáp án
\(\int {{4^x}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{4^x}}}{{\ln 4}} + C\);
57. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{1}{{{e^x}}}} dx\);
Xem đáp án

\(\int {\frac{1}{{{e^x}}}} \;{\rm{d}}x =  - \frac{1}{{{e^x}}} + C\) (Lưu ý: GV gợi ý cách viết \(\frac{1}{{{e^x}}} = {\left( {\frac{1}{e}} \right)^x}\) và \(\ln \frac{1}{e} =  - 1\) );

58. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {2 \cdot {3^x} - \frac{1}{3} \cdot {7^x}} \right)} dx\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {2 \cdot {3^x} - \frac{1}{3} \cdot {7^x}} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{2 \cdot {3^x}}}{{\ln 3}} - \frac{{{7^x}}}{{3\ln 7}} + C\).

59. Tự luận
• 1 điểm

     Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: \(f(x) = 3{x^2} + 2x - 1\);

Xem đáp án
\(\int {\left( {3{x^2} + 2x - 1} \right)} {\rm{d}}x = {x^3} + {x^2} - x + C\).
60. Tự luận
• 1 điểm

 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: \(f(x) = {x^3} - x\) 

Xem đáp án
\(\int {\left( {{x^3} - x} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{{x^4}}}{4} - \frac{{{x^2}}}{2} + C\).
61. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

\(f(x) = {(2x + 1)^2}\);
Xem đáp án

Ta có \({\left[ {{{(2x + 1)}^3}} \right]^\prime } = 3{(2x + 1)^2}{(2x + 1)^\prime } = 6{(2x + 1)^2}\). Do đó \(\frac{{{{(2x + 1)}^3}}}{6}\) là một nguyên hàm của hàm số \({(2x + 1)^2}\) trên \(\mathbb{R}\). Vậy \(\int {{{(2x + 1)}^2}} \;{\rm{d}}x = \frac{{{{(2x + 1)}^3}}}{6} + C\).

62. Tự luận
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

\(f(x) = {\left( {2x - \frac{1}{x}} \right)^2}\).

Xem đáp án

Ta có \(f(x) = {\left( {2x - \frac{1}{x}} \right)^2} = 4{x^2} - 4 + \frac{1}{{{x^2}}}\) nên

\(\int {{{\left( {2x - \frac{1}{x}} \right)}^2}} \;{\rm{d}}x = \int 4 {x^2}\;{\rm{d}}x - \int 4 \;{\rm{d}}x + \int {\frac{1}{{{x^2}}}} \;{\rm{d}}x = \frac{{4{x^3}}}{3} - 4x - \frac{1}{x} + C\).

63. Tự luận
• 1 điểm

 Tìm: \(\int {\left( {3\sqrt x  + \frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \right)} dx\)

Xem đáp án

Ta có:

\(\int {\left( {3\sqrt x  + \frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \right)} {\rm{d}}x = \int 3 \sqrt x \;{\rm{d}}x + \int {\frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \;{\rm{d}}x = 3\int {{x^{\frac{1}{2}}}} \;{\rm{d}}x + \int {{x^{ - \frac{1}{3}}}} \;{\rm{d}}x = 3 \cdot \frac{2}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + \frac{3}{2}{x^{\frac{2}{3}}} + C\)

Đáp số: \(\int {\left( {3\sqrt x  + \frac{1}{{\sqrt[3]{x}}}} \right)} {\rm{d}}x = 2x\sqrt x  + \frac{3}{2}\sqrt[3]{{{x^2}}} + C\).

64. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\sqrt x } \left( {7{x^2} - 3} \right){\rm{d}}x(x > 0)\);

Xem đáp án

ta có:

\(\int {\sqrt x } \left( {7{x^2} - 3} \right){\rm{d}}x = \int 7 {x^{\frac{5}{2}}}\;{\rm{d}}x - \int 3 {x^{\frac{1}{2}}}\;{\rm{d}}x = 7 \cdot \frac{2}{7}{x^{\frac{7}{2}}} - 3 \cdot \frac{2}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + C{\rm{. }}\)

Đáp số: \(\int {\sqrt x } \left( {7{x^2} - 3} \right){\rm{d}}x = 2\left( {{x^3} - x} \right)\sqrt x  + C\).

65. Tự luận
• 1 điểm
Tìm \(\int {\frac{{{{(2x + 1)}^2}}}{{{x^2}}}} dx\)
Xem đáp án

Khai triển \({(2x + 1)^2} = 4{x^2} + 4x + 1\) và chia cho \({x^2}\). Dùng tính chất của nguyên hàm.

66. Tự luận
• 1 điểm

Tìm \(\int {\left( {{2^x} + \frac{3}{{{x^2}}}} \right)} {\rm{d}}x\).

Xem đáp án

\(\int {\left( {{2^x} + \frac{3}{{{x^2}}}} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} - \frac{3}{x} + C\).