Bài tập Thực hiện phép nhân, phép chia các số tự nhiên lớp 6 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Thực hiện phép nhân, phép chia các số tự nhiên lớp 6 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 695 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 258.63 + 258.37?

25 800;

2 580;

51 600;

51 663.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

258.63 + 258.37 = 258.(63 + 37) = 258.100 = 25 800

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích 25.9676.4 có giá trị bằng kết quả của phép tính nào dưới đây?

1000.9676;

9676 + 100;

9676.100;

9676.10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

25.9676.4 = (25.4).9676 = 100.9676 = 9676.100

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[2012.2a + 2012.5a + 2012.3a\]

21120;

201200a;

20120a;

2012a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

\[2012.2a + 2012.5a + 2012.3a\]

= 2012a.(2 + 5 + 3) = 2012a.10 = 20120a

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy so sánh \[A = 657.1982\]\[B = 660.1952\]

A > B;

A < B;

A ≤ B;

A = B.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

\[A = 657.1982\] = 657.(1952 + 30) = 657.1952 + 657.30 = 657.1952 + 19 710

\[B = 660.1952\]= (657 + 3).1952 = 657.1952 + 3.1952 = 657.1952 + 5 856

Mà 19710 > 5 856 nên A > B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích 1.3.5.7....97 có

chữ số tận cùng là 7;

chữ số tận cùng là 5;

chữ số tận cùng là 3;

chữ số tận cùng là 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

Tích của một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 5 với một số tự nhiên chẵn sẽ có chữ số tận cùng là 0.

Tích của một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 5 với một số tự nhiên lẻ sẽ có chữ số tận cùng là 5.

Tích \[1.3.5.7....97\] là tích các số tự nhiên lẻ liên tiếp trong đó có số 5 nên tích có chữ số tận cùng là chữ số 5.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh: \[769:15 + 731:15\]

100;

20;

200;

10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

\[769:15 + 731:15\] = (769 + 731):15 = 1500:15 = 100.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(0 \le x < 100\). Tích các số tự nhiên x là

100;

1;

0;

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

Số tự nhiên x thỏa mãn \(0 \le x < 100\) nên \(x \in \){0; 1; 2; 3; …; 99}.

Tích các số tự nhiên x là:

0.1.2.3. … .99 = 0 (vì trong các thừa số có một thừa số 0).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhẩm: 28.49

1373;

1327;

1273;

1372.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:D

28.49 = 28.(50 – 1) = 1400 – 28 = 1372

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhẩm: 125.24

300;

3000;

200;

2000.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

125.24 = 125.8.3 = 1000.3 = 3000.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm thương và số dư (nếu có) của phép chia 2059:17

Phép chia hết, thương là 121;

Thương là 121, dư 2;

Thương là 112, dư 2;

Phép chia hết, thương là 112.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

Đặt tính, ta có:

Tìm thương và số dư (nếu có) của phép chia 2059:17 (ảnh 1)

Vậy 2 059:17 = 121 (dư 2).