Bài tập Thực hiện phép cộng và phép trừ phân số. Tìm phân số chưa biết trong đẳng thức phép cộng, phép trừ phân số lớp 6 (có lời giải)
10 câu hỏi
Tổng −74+154 có kết quả là:
2.
–2.
112.
−112.
Đáp án đúng là: A
−74+154=−7+154=84=2.
Kết quả phép cộng −211+9−11 là:
1.
-1
711
-711
Đáp án đúng là: B
−211+9−11=−211+−911=−2+−911=−1111=−1.
Thực hiện phép tính sau: −1217−5617. Kết quả là:
−4417
−6817
4417
−680
Đáp án đúng là: B
−1217−5617=−12−5617=−6817
Kết quả của phép trừ 118−19 là:
018
−10
−118
118
Đáp án đúng là: C
118−19=118−218=1−218=−118.
Chọn câu sai
67+−35<1
75−−43>1
18+35<1
24+12>1
Đáp án đúng là: D
Đáp án D: 24+12=24+24=44=1 nên D sai.
Chọn câu đúng
23+−43+7−3=133
1−72−54=−124
4−23−−223−1223=−1423
14−56−16=0
Đáp án đúng là: C
Đáp án C: 4−23−−223−1223=−423−−223−1223=−4−−2−1223=−1423nên C đúng.
Giá trị của x thỏa mãn x−132=105 là:
172
−92
92
1710
Đáp án đúng là: A
x−132=105.
x=105+132
x=172
Tìm x biết −215−x=−310
x=−1330
x=−16
x=1330
x=16
Đáp án đúng là: D
Tìm một phân số tối giản, biết rằng nếu lấy 74 trừ đi phân số đó rồi cộng với 15 thì được kết quả là 310 . Phân số đó là:
−54
94
3720
3320
Đáp án đúng là: D
Gọi phân số tối giản cần tìm là x.
Theo đề bài ta có:
74−x+15=3103920−x=310x=3920−310
x=3320.
Tính tổng tất cả các phân số x15 thỏa mãn điều kiện: −13<x15<15 (x là các số nguyên).
−715
715
−35
35
Đáp án đúng là: A
Ta có −13<x15<15 . Suy ra −515<x15<315. Từ đó ta thấy x ∈{–4; –3; –2; –1; 0; 1; 2}.
Tổng các phân số x15 là:
−415+−315+−215+−115+015+115+215
=−4+−3+−2+−1+0+1+215=−715.




