Bài tập: Quy đồng mẫu nhiều phân số chọn lọc, có đáp án
22 câu hỏi
Mẫu số chung của các phân số là:
180
500
750
450
Đáp án là D
Ta có:
5 = 5.1
18 = 2.
75 = 3.
⇒ BCNN(5; 18; 75) = 2.. = 450
Vậy ta có thể chọn một mẫu chung là 450
Qui đồng mẫu các phân số ta được các phân số lần lượt là
Đáp án là A
Ta có 12 = .3; 16 = ; 20 = .5 ⇒ MC = BCNN(12; 16; 20) = .3.5 = 240
Vậy các phân số sau khi được quy đồng lần lượt là
Quy đồng mẫu số hai phân số được hai phân số lần lượt là :
Đáp án là A
Mẫu chung nguyên dương nhỏ nhất của các phân số là :
.
..11.19
..11.19
..11.19
Đáp án là D
BCNN hay mẫu số chung nguyên dương nhỏ nhất của hai mẫu đã cho là
Cho các phân số và . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Mẫu chung của hai phân số đã cho là 700
Mẫu chung của hai phân số đã cho là 500
Mẫu chung của hai phân số đã cho là 1400
Mẫu chung của hai phân số đã cho là 2100
Đáp án là B
Mẫu chung của hai phân số sẽ là bội chung của 28 và 50
28 = .7; 50 = 2. ⇒ BCNN(28;50) = ..7 = 700
⇒ BC(28;50) = B(700)
Ta thấy 500 không phải là bội của 700 do đó, đáp án B sai
Quy đồng mẫu hai phân số ta được:
Đáp án là C
Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 16:
Đáp án là D
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Các phân số và có thể quy đồng mẫu thành và
Các phân số có thể quy đồng mẫu thành
Các phân số có thể quy đồng mẫu thành
Các phân số có thể quy đồng mẫu thành
Đáp án là B
Quy đồng mẫu là đưa các phân số về chung một mẫu do đó đáp án A sai.
Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 36:
Đáp án là C
Mẫu chung nhỏ nhất của các phân số là:
48
72
36
24
Đáp án là D
Ta có: 24 ⋮ 12; 24 ⋮ 8; 24 ⋮ 3 ⇒ BCNN(12; 8; 3; 24) = 24
Mẫu chung nhỏ nhất của các phân số chính là BCNN của các mẫu số
Có bao nhiêu phân số lớn hơn nhưng nhỏ hơn mà có tử số là 5.
9
10
11
12
Đáp án cần chọn là: A
Gọi phân số cần tìm là (x∈N*)
Ta có:
hay x∈{21;22;...;29}
Số giá trị của x là: (29 − 21):1 + 1 = 9
Vậy có tất cả 9 phân số thỏa mãn bài toán.
Có bao nhiêu phân số lớn hơn nhưng nhỏ hơn mà có tử số là 6.
9
5
25
2
Đáp án cần chọn là: B
Gọi phân số cần tìm là (x∈N∗)
Ta có:
hay x∈{13;14;...;17}
Số giá trị của x là: (17 − 13):1 + 1 = 5
Vậy có tất cả 5 phân số thỏa mãn bài toán.
Tìm một phân số có mẫu là 13, biết rằng giá trị của nó không thay đổi khi ta cộng tử với - 20 và nhân mẫu với 5.
Đáp án cần chọn là: C
Gọi phân số cần tìm là
Theo yêu cầu bài toán:
Vậy phân số cần tìm là
Tìm phân số có tử 14 biết rằng nếu thêm 6 đơn vị vào tử số và thêm 21 đơn vị vào mẫu số thì giá trị của phân số không đổi?
Đáp án cần chọn là: D
Gọi phân số cần tìm là ;a∈Z
Theo yêu cầu bài toán:
Vậy phân số cần tìm là .
So sánh các phân số ; ;
A < B < C
A = B < C
A > B > C
A = B = C
Đáp án cần chọn là: A
Vì nên B < C
Mà B > 1 nên B > A
Vậy A < B < C
So sánh các phân số và
A < B
B < A
A = B
A = −B
Đáp án cần chọn là: B
Vì
nên hay B < A
So sánh và .
A < B
A = B
A > B
Không kết luận được
Đáp án cần chọn là: A
Dễ thấy A < 1 nên:
Vậy A < B
So sánh và .
A < B
A = B
A > B
Không kết luận được
Đáp án cần chọn là: A
Dễ thấy A < 1 nên:
Vậy A < B.
So sánh và với 1.
A < 1 < B
A = B = 1
A > 1 > B
1 > A > B
Đáp án cần chọn là: D
MSC = 77
Do đó hay B < A < 1
Cho và . Chọn câu đúng.
A < B
A = B
A > 1;B < 0
A > B
Đáp án cần chọn là: B
Suy ra A = B.
Số các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn là:
2
3
1
4
Đáp án cần chọn là: B
MSC:36
Khi đó:
Mà (x.3)⋮3 và (y.4)⋮4 nên x.3∈{3;6} và y.4∈{4;8}
Mà x.3 < y.4 nên:
+ Nếu x.3 = 3 thì y.4 = 4 hoặc y.4 = 8
Hay nếu x = 1 thì y = 1 hoặc y = 2
+ Nếu x.3 = 6 thì y.4 = 8
Hay nếu x = 2 thì y = 2
Vậy các cặp số nguyên (x;y) là (1;1),(1;2),(2;2)
Số các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn là
2
3
1
4
Đáp án cần chọn là: C
MSC:24
Khi đó:
Mà (x.3)⋮3 và (y.6)⋮6 nên x.3∈{3;6} và y.6=6
Nên ta có x = 1;x = 2 và y = 1
Mà 1 < 3x < 6y < 12
Vậy có một cặp số nguyên là: (x;y) là (1;1).




