Bài tập: Quy đồng mẫu nhiều phân số chọn lọc, có đáp án
Đề thi

Bài tập: Quy đồng mẫu nhiều phân số chọn lọc, có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6108 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số chung của các phân số 25;2318;575 là:

180

500

750

450

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có:

    5 = 5.1

    18 = 2.32

    75 = 3.52

⇒ BCNN(5; 18; 75) = 2.32.52 = 450

Vậy ta có thể chọn một mẫu chung là 450

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Qui đồng mẫu các phân số 1112;1516;2320 ta được các phân số lần lượt là

220240;225240;276240

225240;220240;276240

225240;276240;220240

220240;276240;225240

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có 12 = 22.3; 16 = 24; 20 = 22.5 ⇒ MC = BCNN(12; 16; 20) = 24.3.5 = 240

Trắc nghiệm: Quy đồng mẫu nhiều phân số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Vậy các phân số sau khi được quy đồng lần lượt làTrắc nghiệm: Quy đồng mẫu nhiều phân số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy đồng mẫu số hai phân số 27;5-8 được hai phân số lần lượt là :

1656;-3556

1656;3556

1656;35-56

-1656;-3556

Xem đáp án

Đáp án là A

Trắc nghiệm: Quy đồng mẫu nhiều phân số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu chung nguyên dương nhỏ nhất của các phân số 1932.7.11;2333.72.19 là :

32.72

33.73.11.19

32.72.11.19

33.72.11.19

Xem đáp án

Đáp án là D

BCNN hay mẫu số chung nguyên dương nhỏ nhất của hai mẫu đã cho là 33.72.11.19

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phân số 528950. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Mẫu chung của hai phân số đã cho là 700

Mẫu chung của hai phân số đã cho là 500

Mẫu chung của hai phân số đã cho là 1400

Mẫu chung của hai phân số đã cho là 2100

Xem đáp án

Đáp án là B

Mẫu chung của hai phân số sẽ là bội chung của 28 và 50

28 = 22.7; 50 = 2.52 ⇒ BCNN(28;50) = 22.52.7 = 700

⇒ BC(28;50) = B(700)

Ta thấy 500 không phải là bội của 700 do đó, đáp án B sai

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy đồng mẫu hai phân số 5.4+5.73.10+15; 6.9-2.1753.3-119 ta được:

1118;918

1118;318

2218;918

2218;318

Xem đáp án

Đáp án là C

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 16: 1;-2;-34;0

116;-216;-316;016

1616;-3216;-316;016

116;-3216;-916;016

1616;-3216;-1216;016

Xem đáp án

Đáp án là D

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Các phân số 3597 có thể quy đồng mẫu thành 9597

Các phân số 13;56;25 có thể quy đồng mẫu thành 1030;2530;1230

Các phân số 18;56;35 có thể quy đồng mẫu thành 12120;100120;24120

Các phân số 121;27;325 có thể quy đồng mẫu thành 35520;75520;28520

Xem đáp án

Đáp án là B

Quy đồng mẫu là đưa các phân số về chung một mẫu do đó đáp án A sai.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 36: -13;23;1060;-624

-136;236;1036;-636

-1236;2436;1536;-936

-1236;2436;636;-936

-1236;2436;636;-636

Xem đáp án

Đáp án là C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu chung nhỏ nhất của các phân số 312;-58;43;1124 là:

48

72

36

24

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: 24 ⋮ 12; 24 ⋮ 8; 24 ⋮ 3 ⇒ BCNN(12; 8; 3; 24) = 24

Mẫu chung nhỏ nhất của các phân số chính là BCNN của các mẫu số

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phân số lớn hơn 16  nhưng nhỏ hơn 14  mà có tử số là 5.

9

10

11

12

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Gọi phân số cần tìm là 5x  (x∈N*)

Ta có: 

16<5x<14530<5x<52030>x>20

hay x∈{21;22;...;29}

Số giá trị của x là: (29 − 21):1 + 1 = 9

Vậy có tất cả 9 phân số thỏa mãn bài toán.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phân số lớn hơn  13  nhưng nhỏ hơn  12 mà có tử số là 6.

9

5

25

2

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

Gọi phân số cần tìm là  6x  (x∈N∗)

Ta có: 

13<6x<12618<6x<61218>x>12

 hay x∈{13;14;...;17}

Số giá trị của x là: (17 − 13):1 + 1 = 5

Vậy có tất cả 5 phân số thỏa mãn bài toán.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một phân số có mẫu là 13, biết rằng giá trị của nó không thay đổi khi ta cộng tử với - 20 và nhân mẫu với 5.

1013

713

513

1013

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

Gọi phân số cần tìm là a13aZ

Theo yêu cầu bài toán:

a13=a+2013.5a.513.5=a+2013.5a.5=a+20a.5a=20a.4=20a=20:4a=5

Vậy phân số cần tìm là 513

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phân số có tử 14 biết rằng nếu thêm 6 đơn vị vào tử số và thêm 21 đơn vị vào mẫu số thì giá trị của phân số  ab không đổi?

1439

1453

1433

1449

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

Gọi phân số cần tìm là  14a ;a∈Z

Theo yêu cầu bài toán:

14a=14+6a+2114.(a+21)a.(a+21)=20aa.(a+21)14a+294=20a14a20a=2946a=294a=49

Vậy phân số cần tìm là 1449 .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh các phân số A=3535.232323353535.2323; B=35353534;C=23232322

A < B < C

A = B < C

A > B > C

A = B = C

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

A=3535.232323353535.2323=35.101.23.1010135.10101.23.101=1B=35353534=3534+13534=35343534+13534=1+13534C=23232322=2322+12322=23222322+12322=1+12322

Vì  13534<12322  nên B < C

Mà B > 1 nên B > A

Vậy A < B < C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh các phân số A=511.1322.2622.2644.52 và B=13826901372548

A < B

B < A

A = B

A = −B

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

A=511.1322.2622.2644.52=54B=13826901372548=138137

Vì 138137=552548;54=685548

nên 138137<54  hay B < A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh A=20182018+120182019+1  và 20182017+120182018+1 .

A < B

A = B

A > B

Không kết luận được

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Dễ thấy A < 1 nên:

A=20182018+120182019+1<20182018+1+201720182019+1+2017=20182018+201820182019+2018=2018.20182017+12018.20182018+1=20182017+120182018+1=B

Vậy A < B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh A=20032003+120032004+1  và 20032002+120032003+1 .

A < B

A = B

A > B

Không kết luận được

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

Dễ thấy A < 1 nên:

A=20032003+120032004+1<20032003+1+200220032004+1+2002=20032003+200320032004+2003=2003.(20032002+1)2003(20032003+1)=20032002+120032003+1=B

Vậy A < B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh A=25.7+2525.5225.3  và B=34.53634.13+34  với 1. 

A < 1 < B

A = B = 1

A > 1 > B

1 > A > B

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D

A=25.7+2525.5225.3=25.(7+1)25.(523)=25.(7+1)25.(253)=25.825.22=822=411B=34.53634.13+34=34.(532)34.(13+1)=34.(59)34.14=34.(4)34.14=414=27

MSC = 77

411=4.711.7=2877;27=2.117.11=2277

Do đó 2277<2877<1  hay B < A < 1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  A=36.85.2025.84.34 và B=30.63.65.8117.200.49 . Chọn câu đúng.

A < B

A = B

A > 1;B < 0

A > B

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

A=36.85.2025.84.34=6.6.17.5.4.55.5.6.2.7.17.2=6.6.17.4.527.6.17.4.52=67B=30.63.65.8117.200.49=6.5.7.9.13.5.4.213.9.20.10.7.7=6.7.10.20.9.137.7.10.20.9.13=67

Suy ra A = B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 118<x12<y9<14  là:

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B

MSC:36

Khi đó:

118<x12<y9<14236<x.336<y.436<9362<x.3<y.4<9

Mà (x.3)⋮3 và (y.4)⋮4 nên x.3∈{3;6} và y.4∈{4;8}
Mà x.3 < y.4 nên:

+ Nếu x.3 = 3 thì y.4 = 4 hoặc y.4 = 8

Hay nếu x = 1 thì y = 1 hoặc y = 2

+ Nếu x.3 = 6 thì y.4 = 8

Hay nếu x = 2 thì y = 2

Vậy các cặp số nguyên (x;y) là (1;1),(1;2),(2;2)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 124<x8<y4<12  là

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

MSC:24

Khi đó:

124<x8<y4<12124<3x24<6y24<12241<3x<6y<12

Mà (x.3)⋮3 và (y.6)⋮6 nên x.3∈{3;6} và y.6=6

Nên ta có x = 1;x = 2 và y = 1

Mà 1 < 3x < 6y < 12

 

Vậy có một cặp số nguyên là: (x;y) là (1;1).