Bài tập: Quy đồng mẫu nhiều phân số
Đề thi

Bài tập: Quy đồng mẫu nhiều phân số

A
Admin
ToánLớp 686 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

a)45và67;b)34và56;c)221và524;

d)712và1118;e)1545và1260;f)13và5

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số:

 a) BCNN ( 7,5) = 35

Thực hiện quy đồng 45=4.75.7=2835;67=6.57.5=3035

b) BCNN ( 4, 6) = 12.

 Ta có 34=3.34.3=912;56=5.26.2=1012

c) BCNN ( 21, 24) = 168.

Ta có 221=2.821.8=16168;524=524=5.724.7=35168

d) BCNN ( 12, 18) = 36.

Ta có 712=2136;1118=1118=2236

e) Thực hiện rút gọn rồi quy đồng mẫu

745=13=515;1260=15=315

f) 13 giữ nguyên; - 5 = 153

2. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

a)320;430;715b)516;1124;2156c)38;512;1115

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.

 a)  Tìm được BCNN(20,30,15) = 60.

 Ta có 320=960;430=860;715=2860

 b) Rút gọn 2156=38

 

 Tìm được BCNN( 16,24,8) = 48

 Ta có 516=1548;1124=2248;2156=38=1848

 c) BCNN (8,12,15) = 120.

38=45120;512=50120;1115=88120

3. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x6=12;b)x10=315;c)2x49=27;

Xem đáp án

Quy đồng mẫu các phân số ở hai vế rồi cho hai tử số bằng nhau.

a)x6=12<=>x6=36<=>x=3

b)x10=315<=>x10=15<=>x10=210x=2

c)2x49=27<=>2x49=1449<=>x=7

4. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x8=14;b)x15=410;c)3x32=38;

Xem đáp án

a) x = 2.              

b) x = 6.              

c) x = -4.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x+16=12;b)x210=315;c)x -716=924;

Xem đáp án

Quy đồng mẫu các phân số ở hai vế rồi cho hai tử số bằng nhau.

a)x+16=12<=>x+16=36<=>x+1=3<=>x=4

b)x210=315<=>x210=15<=>x210=210<=>x=4

c)x716=924<=>3x2148=1848<=>x=13

6. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x+18=14;b)x15=410;c)x -349=27;

Xem đáp án

a) x = 1.           

b) x = 6.              

c)x = - ll.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x7=x+1635;b)2x+59=1418;

Xem đáp án

Quy đồng mẫu các phân số ở hai vế rồi cho hai tử số bằng nhau.

a)x7=x+1635<=>5x35=x+1635<=>5x=x+16<=>x=4

b)2x+59=1418<=>2x+59=79<=>x=1

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x4=x+18;b)2x115=35;

Xem đáp án

a) x = 1                

b) x = 5

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x+214=12;b)x115=420;c)x-712=1216;

Xem đáp án

a) x = -9                        

b) x= 4                

c) x = -2

10. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x7=x+114;b)2x+53=412;

Xem đáp án

a) x = 1         

b) x = -3