Bài tập: Quy đồng mẫu nhiều phân số
Đề thi
Bài tập: Quy đồng mẫu nhiều phân số
A
Admin
ToánLớp 6144 lượt thi
10 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

a)−45và67;b)34và56;c)−221và5−24;

d)−712và11−18;e)−1545và−1260;f)13và−5

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số:

 a) BCNN ( 7,5) = 35

Thực hiện quy đồng −45=−4.75.7=−2835;67=6.57.5=3035

b) BCNN ( 4, 6) = 12.

 Ta có 34=3.34.3=912;56=5.26.2=1012

c) BCNN ( 21, 24) = 168.

Ta có −221=−2.821.8=−16168;5−24=−524=−5.724.7=−35168

d) BCNN ( 12, 18) = 36.

Ta có −712=−2136;11−18=−1118=−2236

e) Thực hiện rút gọn rồi quy đồng mẫu

−745=−13=−515;−1260=−15=−315

f) 13 giữ nguyên; - 5 = −153

2.Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

a)320;430;715b)−516;1124;−2156c)38;512;1115

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.

 a)  Tìm được BCNN(20,30,15) = 60.

 Ta có 320=960;430=860;715=2860

 b) Rút gọn −2156=−38

 

 Tìm được BCNN( 16,24,8) = 48

 Ta có −516=−1548;1124=2248;−2156=−38=−1848

 c) BCNN (8,12,15) = 120.

38=45120;512=50120;1115=88120

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x6=−12;b)x10=315;c)2x49=−27;

Xem đáp án

Quy đồng mẫu các phân số ở hai vế rồi cho hai tử số bằng nhau.

a)x6=−12<=>x6=−36<=>x=−3

b)x10=315<=>x10=15<=>x10=210x=2

c)2x49=−27<=>2x49=−1449<=>x=−7

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x8=14;b)x15=410;c)3x32=−38;

Xem đáp án

a) x = 2.              

b) x = 6.              

c) x = -4.

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x+16=−12;b)x−210=315;c)x -716=924;

Xem đáp án

Quy đồng mẫu các phân số ở hai vế rồi cho hai tử số bằng nhau.

a)x+16=−12<=>x+16=−36<=>x+1=−3<=>x=−4

b)x−210=315<=>x−210=15<=>x−210=210<=>x=4

c)x−716=924<=>3x−2148=1848<=>x=13

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x+18=14;b)x15=410;c)x -349=−27;

Xem đáp án

a) x = 1.           

b) x = 6.              

c)x = - ll.

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x7=x+1635;b)2x+59=1418;

Xem đáp án

Quy đồng mẫu các phân số ở hai vế rồi cho hai tử số bằng nhau.

a)x7=x+1635<=>5x35=x+1635<=>5x=x+16<=>x=4

b)2x+59=1418<=>2x+59=79<=>x=1

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x4=x+18;b)2x−115=35;

Xem đáp án

a) x = 1                

b) x = 5

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x+214=−12;b)x−115=420;c)x-712=−1216;

Xem đáp án

a) x = -9                        

b) x= 4                

c) x = -2

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)x7=x+114;b)2x+53=−412;

Xem đáp án

a) x = 1         

b) x = -3

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả