2048.vn

Giải toán 6 Bài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân số
Đề thi

Giải toán 6 Bài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân số

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
63 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy điền số thích hợp vào ô vuông

-35=□80

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy điền số thích hợp vào ô vuông

-58=□80

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy điền số thích hợp vào ô vuông

-35=□120

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hãy điền số thích hợp vào ô vuông

-58=□120

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hãy điền số thích hợp vào ô vuông

-35=□160

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Hãy điền số thích hợp vào ô vuông

-58=□160

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm BCNN của các số 2, 5, 3, 8.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm các phân số lần lượt bằng 12; -35; 23; -58 nhưng cùng có mẫu là BCNN(2, 5, 3, 8).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu các phân số:

Giải bài tập Toán 6 | Giải toán lớp 6

- Tìm BCNN(12, 30):

12 = 22 . 3

30 = ...

BCNN(12, 30) = …

- Tìm thừa số phụ:

… : 12 = …

… : 30 = …

- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:

Giải bài tập Toán 6 | Giải toán lớp 6

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số: -344; -1118; 5-36

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

-316; 524; -2156

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số đã cho, phân số nào chưa tối giản? Từ nhận xét đó, ta có thể quy đồng mẫu các phân số này như thế nào?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

38 và 527

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

-29 và 425

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

115 và -6

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

11120 và 740

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

24146 và 613

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

730; 1360; -940

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau:

1760; -518; -6490

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hai phân số sau đây có bằng nhau không?

514 và 30-84

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hai phân số sau đây có bằng nhau không?

-6102 và -9153

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

-47; 89; -1021

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

522.3; 723.11

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

 

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

3-20; -11-30; 715

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

-55; 87

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

-35; -56

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số:

-97; -1915; -1

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi qui đồng mẫu các phân số:

-1590; 120600; -75150

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi qui đồng mẫu các phân số:

54-90; -180288; 60-135

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Đố vui. Hai bức ảnh dưới đây chụp những di tích nào?Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Cho dãy các phân số sau:

Giải bài 36 trang 20 SGK Toán 6 Tập 2 | Giải toán lớp 6

Hãy qui đồng mẫu các phân số của từng dãy rồi đoán nhận phân số thứ tự của dãy đó; viết nó dưới dạng tối giản rồi viết chữ cái ở dãy đó vào ô ...

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack