Bài tập phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Đề thi
Bài tập phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
A
Admin
ToánLớp 8112 lượt thi
21 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: x-1x-2 + x+3x-4= 2(x-2)(4-x) 1

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình với các tham số a, b: 1a + 1b +1x = 1a+b+x (1)

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: x+ax+3 + x-3x-a = 2 (1). Trong đó, a là hằng số.

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x+2x+1+3x-2=3x2-x-2+1

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x+6x-5+x-5x+6=2x2+23x+61x2+x-30

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình 6x-5 + x+2x-8 = 18(x-5)(8-x) -1

Xem đáp án

ĐKXĐ: x ≠ 8, x ≠ 5

\[\frac{6}{{x - 5}} + \frac{{x + 2}}{{x - 8}} = \frac{{18}}{{\left( {x - 5} \right)\left( {8 - x} \right)}} - 1\]

\[\frac{{6\left( {x - 8} \right)}}{{\left( {x - 5} \right)\left( {x - 8} \right)}} + \frac{{\left( {x + 2} \right)\left( {x - 5} \right)}}{{\left( {x - 5} \right)\left( {x - 8} \right)}} = \frac{{ - 18}}{{\left( {x - 5} \right)\left( {x - 8} \right)}} - \frac{{\left( {x - 5} \right)\left( {x - 8} \right)}}{{\left( {x - 5} \right)\left( {x - 8} \right)}}\]

6(x ‒ 8) + (x + 2)(x ‒ 5) = ‒18 ‒ (x ‒ 5)(x ‒ 8)

6x ‒ 48 + x2 ‒ 5x + 2x ‒ 10 = ‒18 ‒ x2 + 8x + 5x ‒ 40

x2 + 3x ‒ 58 = ‒x2 + 13x ‒ 58

2x2 ‒ 10x = 0

2x(x – 5) = 0

x = 0 (thỏa mãn) hoặc x = 5 (không thỏa mãn).

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 0.

7.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x-4x-1 + x+4x+1 = 2

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình 3x+1 - 1x-2 = 9(x+1)(2-x)

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x2-xx+3-x2x-3=7x2-3x9-x2

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x+1x2+x+1-x-1x2-x+1=3x(x4+x2+1)

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x+2x2+2x+4-x-2x2-2x+4=6x(x4+4x2+16)

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau: 1+a1-x = 1-a. Trong đó a là hằng số.

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x2a+x+2a+x2a-x=8a2x2-4a2. Trong đó a, b là các hằng số

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình 2a-3bx-2a + 3b-2ax-3b =0. Trong đó a, b là các hằng số

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau x-a+1x-a - x-b+1x-b = a(x-a)(x-b). Trong đó a, b là các hằng số

Xem đáp án

16.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau ax+a = a-1x-1 + 1x+1. Trong đó a, b là các hằng số

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau 1a+b-x = 1a +1b -1x. Trong đó a, b là các hằng số, a≠0, b≠0

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau 2a(b-x) - 2b(b-x) = 1a(c-x) - 1b(c-x). Trong đó a, b là các hằng số, a≠0, b≠0

Xem đáp án

19.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau: 1(x+a)2-1+1(x+1)2-a2=1x2-(a+1)2+1x2-(a-1)2. Trong đó a là hằng số.

Xem đáp án

20.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh phương trình sau có ba nghiệm phân biệt x-ab + x-ba = bx-a + ax-b. Trong đó, a, b là hằng số, a≠0, b≠0, a+b≠0

Xem đáp án

21.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau: (x-a)(x-c) (b-a)(b-c)+ (x-b)(x-c)(a-b)(a-c) = 1. Trong đó a, b, c là các hằng số và khác nhau đôi một.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả