Bài tập phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Đề thi

Bài tập phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

A
Admin
ToánLớp 869 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x-1x-2 + x+3x-4= 2(x-2)(4-x) 1

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình với các tham số a, b: 1a + 1b +1x = 1a+b+x (1)

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x+ax+3 + x-3x-a = 2 (1). Trong đó, a là hằng số.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x+2x+1+3x-2=3x2-x-2+1

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x+6x-5+x-5x+6=2x2+23x+61x2+x-30

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 6x-5 + x+2x-8 = 18(x-5)(8-x) -1

Xem đáp án

ĐKXĐ: x ≠ 8, x ≠ 5

\[\frac{6}{{x - 5}} + \frac{{x + 2}}{{x - 8}} = \frac{{18}}{{\left( {x - 5} \right)\left( {8 - x} \right)}} - 1\]

\[\frac{{6\left( {x - 8} \right)}}{{\left( {x - 5} \right)\left( {x - 8} \right)}} + \frac{{\left( {x + 2} \right)\left( {x - 5} \right)}}{{\left( {x - 5} \right)\left( {x - 8} \right)}} = \frac{{ - 18}}{{\left( {x - 5} \right)\left( {x - 8} \right)}} - \frac{{\left( {x - 5} \right)\left( {x - 8} \right)}}{{\left( {x - 5} \right)\left( {x - 8} \right)}}\]

6(x ‒ 8) + (x + 2)(x ‒ 5) = ‒18 ‒ (x ‒ 5)(x ‒ 8)

6x ‒ 48 + x2 ‒ 5x + 2x ‒ 10 = ‒18 ‒ x2 + 8x + 5x ‒ 40

x2 + 3x ‒ 58 = ‒x2 + 13x ‒ 58

2x2 ‒ 10x = 0

2x(x – 5) = 0

x = 0 (thỏa mãn) hoặc x = 5 (không thỏa mãn).

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 0.

7. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x-4x-1 + x+4x+1 = 2

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 3x+1 - 1x-2 = 9(x+1)(2-x)

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2-xx+3-x2x-3=7x2-3x9-x2

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x+1x2+x+1-x-1x2-x+1=3x(x4+x2+1)

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x+2x2+2x+4-x-2x2-2x+4=6x(x4+4x2+16)

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 1+a1-x = 1-a. Trong đó a là hằng số.

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2a+x+2a+x2a-x=8a2x2-4a2. Trong đó a, b là các hằng số

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2a-3bx-2a + 3b-2ax-3b =0. Trong đó a, b là các hằng số

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau x-a+1x-a - x-b+1x-b = a(x-a)(x-b). Trong đó a, b là các hằng số

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau ax+a = a-1x-1 + 1x+1. Trong đó a, b là các hằng số

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau 1a+b-x = 1a +1b -1x. Trong đó a, b là các hằng số, a0, b0

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau 2a(b-x) - 2b(b-x) = 1a(c-x) - 1b(c-x). Trong đó a, b là các hằng số, a0, b0

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 1(x+a)2-1+1(x+1)2-a2=1x2-(a+1)2+1x2-(a-1)2. Trong đó a là hằng số.

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh phương trình sau có ba nghiệm phân biệt x-ab + x-ba = bx-a + ax-b. Trong đó, a, b là hằng số, a0, b0, a+b0

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: (x-a)(x-c) (b-a)(b-c)+ (x-b)(x-c)(a-b)(a-c) = 1. Trong đó a, b, c là các hằng số và khác nhau đôi một.

Xem đáp án