2048.vn

Bài tập: Phép trừ phân số
Đề thi

Bài tập: Phép trừ phân số

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số sau: 

23;−7;−35;4−7;611;0;112

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các tổng sau: 

a)1−3 +25  ;  b)−27+−72c)2−13+−1126;d)−5+1−6

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

4. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)196−26;b)−35−56;c)−59−−512d)936−7−35;e)5−43;f)−1112−(−1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính 

a)175−35;b)−34−45;c)−56−−59d)612−7−21;e)32−1;f)2−−45.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính 

a)29+−512−−34;b)−2736−2080−1122;

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính

a)34+−13−−518;b)510−−1836−515;

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)1017 −513 +717−813 ;  b)3051−2052+1434−5691−2c)−103+1310−16+710;d)1−206+3930−424+3550

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)27 −311 +57−811 ;  b)621−1244+1014−2433−1c)−72+119−14+79;d)1−−144+3327−624+2836

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu ... trong các phép tính sau:

a)79 −...9 =19 ;  b)2...−215=−815c)−1114−−4...=−314;d)...21−13=−17

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x−57 =19 ;  b)215−x=310c)−x−19=−245;d)−37−x=45+−23

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x−12 =13 ;  b)57−x=−921c)−x−57=114;d)−56−x=712+−13

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)|x|−34 =53 ;  b)x−32=1

c)x−32+114=154;d)174−56−x=−74e)x+152−925=0;f)x+152+1725=2625

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)|x|−12 =34 ;  b)x−12=1c)x−12−34=14;d)120−32−x=140e)x+132−49=0f)x+132+49=89

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Vòi thứ nhất chảy đầy bể mất 3 giờ, vòi thứ hai chảy đầy bể mất 4 giờ. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy được nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Trong một giờ vòi thứ nhất chảy vào đươc 13bể, vòi thứ hai chảy vào được 25 bể. Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một khay đựng 4 quả chuối, 1 quả táo và 1 quả cam. Biết rằng quả chuối nặng 110 kg, quả táo nặng 18 kg, quả cam nặng 13 kg. Hỏi khay nặng bao nhiêu nếu khối lượng tổng cộng là 54kg?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một kho chứa 152  tấn thóc. Người ta lấy ra lần thứ nhất 114tấn, lần thứ hai 278tấn thóc. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn thóc?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

a) Chứng tỏ rằng với n∈ℕ,n≠0  thì   1n(n+1)=1n−1n+1

b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh: 11.2+12.3+13.4+...+19.10

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

a) Chứng tỏ rằng với n∈ℕ,n≠0  thì   an(n+a)=1n−1n+a

b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh:

21.3+23.5+25.7+...+211.13

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)A=16 +112 +120 +130 +142 +156 

b)B=34 +328 +370 +3130 +3208 +3304

c)C=14 +128 +170 +1130 +1208 +1304

d)D=12 +114 +135 +165 +1104 +1152

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)A=12 +16 +112 +120 +130 b)B=215 +235 +263 +299 +2143 c)C=115 +135 +163 +199 +1143 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)35−710   và  1;b)35−−710+1320   và  2;c)34−43  và  35−78;d)29+5−12−−34  và  89−23.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

so sánh

a)12−74   và  −1;b)12−−74+138   và  2;c)52−114  và  32−67;d)34+7−15−−56  và  710−215.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)2526   và  5051;b)213321   và  105213;

c)−99100  và  −2122;d)−124129  và  −132137

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)2122   và  4748;b)113221   và  5113;c)−7778  và  −1112;d)−121124  và  −131134

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng:

a)11.2 +12.3 +...+19.10<1 b)32.5 +35.8 +38.11 +311.14 +314.17+317.20<12 c)122 +132 +142 +...+1252 <1 

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng:

a)12.3 +13.4 +...+16.7< 12 ;b)41.5 +45.9 +49.13 +413.17 +417.21<1c)122 +132 +142 +...+1102 <1 

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số sau: 35;−4;−27;3−10;−5−13;0;16

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các tổng sau: 

a)35 +−13 ;  b)−72+−34c)1411+−922;d)−2+−58

 

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)916−516;b)−34−27;c)524−−432  d)−32144−95152;e)8−92;f)−4−147−196.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)23−−34−56 ;  b)512−34−5−8c)220−−336+460;d)736−24−27−1218

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)−313+712−1013+512 ;  b)1524−626+2848−3039+1024c)−12+37−19−718+47;d)−510+1228−327−718+2035

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x−34=17 ;  b)−x+35+1320=56

c)x2−25=110;d)15x−13=2851

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)|x|−76=415 ;  b)x−43=16

c)x−43−13=12;d)83−79−x=−15

e)x−142−2564=0f)x−142+1764=2132

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một người đi quãng đường AB trong 4 giờ. Giờ đầu đi được 13 quãng đường AB. Giờ thứ hai đi kém hơn giờ đầu là 112 quãng đường AB. Giờ thứ ba đi kém hơn giờ thứ hai 112 quãng đường AB. Hỏi giờ thứ tư người đó đi được mấy phần quãng đường AB?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)A=156 +172 +190+ 1110+1132+1156 ;

b)B=421 +477 +4165 +4285 +4437+4621

c)C=121 +177 +1165 +1285 +1437+1621

d)D=11.6 +16.11 +111.16 +116.21 +121.26 +126.31

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)56− −712+124  và  2;b)38 +5−14−−621  và  521−27

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)5354  và  9697 ;b)93102  và  2332

c)−299300 và  −101102;d)−163167  và  −223227

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng :

a)13.4+14.5+...+119.20<12;

b)31.4+34.7+37.10+...+397.100<1;

c)25<122+132+142+192<89

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack