Bài tập: Phép trừ phân số
Đề thi

Bài tập: Phép trừ phân số

A
Admin
ToánLớp 685 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số sau: 

23;7;35;47;611;0;112

Xem đáp án

23;7;35;47;611;0;112

2. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các tổng sau: 

a)13 +25  ;  b)27+72c)213+1126;d)5+16

Xem đáp án

a)115b)5314c)1526d)316

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

4. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)19626;b)3556;c)59512d)936735;e)543;f)1112(1)

Xem đáp án

a)176b)4330c)536

d)920.e)113.f)112

5. Tự luận
1 điểm

Tính 

a)17535;b)3445;c)5659d)612721;e)321;f)245.

Xem đáp án

a)145b)3120c)518

d)56.e)12.f)145

6. Tự luận
1 điểm

Tính 

a)29+51234;b)273620801122;

Xem đáp án

a) 29+51234=836+15362736=59

b) 273620801122=341412=32

7. Tự luận
1 điểm

Tính

a)34+13518;b)5101836515;

Xem đáp án

a)2536b)23

8. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)1017 513 +717813 ;  b)30512052+143456912c)103+131016+710;d)1206+3930424+3550

Xem đáp án

a)1017513+717813=1017+717+513+813=0

b)30512052+143456912=1017513+7178132=2c)103+131016+710=1310+710+103+16=272=32d)1206+3930424+424=1103+131016+710=12

9. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)27 311 +57811 ;  b)6211244+101424331c)72+11914+79;d)1144+3327624+2836

Xem đáp án

a) 0  .          b) – 1.

c)74;d)114

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu ... trong các phép tính sau:

a)79 ...9 =19 ;  b)2...215=815c)11144...=314;d)...2113=17

Xem đáp án

a)7969=19b)25215=815

c)111447=314;d)42113=17

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x57 =19 ;  b)215x=310c)x19=245;d)37x=45+23

Xem đáp án

a)x=19+57=5263b)x=215310=16

c)x=24519=115;d)x=374523=59105

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x12 =13 ;  b)57x=921c)x57=114;d)56x=712+13

Xem đáp án

a)x=56;b)x=87;c)x=1114;d)x=1312

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)|x|34 =53 ;  b)x32=1

c)x32+114=154;d)17456x=74e)x+152925=0;f)x+152+1725=2625

Xem đáp án

a)|x|34=53=>|x|=2912=>x=2912x=2912

b) x32=1=>x32=1x32=1=>x=52x=12

c) x32+114=154=>x32=1=>x=52x=12

d) 17456x=74=>56x=6=>x=316x=416

e)

 x+152925=0=>x+152=925=>x+15=35x+15=35=>x=25x=45

f) x+152+1725=2625=>x+152=925=>x=25x=45

 

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)|x|12 =34 ;  b)x12=1c)x1234=14;d)12032x=140e)x+13249=0f)x+132+49=89

Xem đáp án

a)x=54x=54b)x=32x=12c)x=32x=12

d)x=5940x=6140e)x=13x=1f)x=13x=1

15. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Vòi thứ nhất chảy đầy bể mất 3 giờ, vòi thứ hai chảy đầy bể mất 4 giờ. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy được nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

Xem đáp án

13>14 nên trong 1 giờ vòi thứ nhất chảy nhiều hơn vòi thứ hai là :112 bể

16. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Trong một giờ vòi thứ nhất chảy vào đươc 13bể, vòi thứ hai chảy vào được 25 bể. Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án

13<25 nên trong 1 giờ vòi thứ hai chảy nhiều hơn vòi thứ nhất là : 115 bể

17. Tự luận
1 điểm

Một khay đựng 4 quả chuối, 1 quả táo và 1 quả cam. Biết rằng quả chuối nặng 110 kg, quả táo nặng 18 kg, quả cam nặng 13 kg. Hỏi khay nặng bao nhiêu nếu khối lượng tổng cộng là 54kg?

Xem đáp án

Khối lượng của ba quả nặng :  410+18+13=103120 kg.

Khay nặng : 54103120=47120 kg.

18. Tự luận
1 điểm

Một kho chứa 152  tấn thóc. Người ta lấy ra lần thứ nhất 114tấn, lần thứ hai 278tấn thóc. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn thóc?

Xem đáp án

Số tấn thóc lấy ra hai lần là: 114+278=498( tấn)

Số thóc còn lại trong kho là: 152498=118 ( tấn)

19. Tự luận
1 điểm

a) Chứng tỏ rằng với n,n0  thì   1n(n+1)=1n1n+1

b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh: 11.2+12.3+13.4+...+19.10

Xem đáp án

a)1n(n+1)=n+1nn(n+1)=n+1n(n+1)nn(n+1)=1n1n+1

b)11.2+12.3+...19.10=1112+1213+...+19110=910

20. Tự luận
1 điểm

a) Chứng tỏ rằng với n,n0  thì   an(n+a)=1n1n+a

b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh:

21.3+23.5+25.7+...+211.13

Xem đáp án

a)an(n+a)=n+ann(n+a)=n+an(n+a)nn(n+a)=1n1n+a

b)21.3+23.5+...211.13=113+1315+...+111113=1213

21. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)A=16 +112 +120 +130 +142 +156 

b)B=34 +328 +370 +3130 +3208 +3304

c)C=14 +128 +170 +1130 +1208 +1304

d)D=12 +114 +135 +165 +1104 +1152

Xem đáp án

a)A=12.3+23.4+14.5+15.6+16.7+17.8

1213+1314+1415+1516+1617+1718=38

b)B=31.4+34.7+37.10+310.13+313.16+316.19

=114+1417+17110+110113+113116+116119=1819

c)C=1331.4+34.7+37.10+310.13+313.16+316.19

=13114+1417+17110+110113+113116+116119=619

d)D=24+228+270+2130+2208+2304

=2331.4+34.7+37.10+310.13+313.16+316.19=1219

22. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)A=12 +16 +112 +120 +130 b)B=215 +235 +263 +299 +2143 c)C=115 +135 +163 +199 +1143 

Xem đáp án

a)A=56

b)B=1039c)C=13.5+15.7+17.9+19.11+111.13=1213113=539

23. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)35710   và  1;b)35710+1320   và  2;c)3443  và  3578;d)29+51234  và  8923.

Xem đáp án

a)110<1.b)3920<2.c)120>1140.d)59>29

24. Tự luận
1 điểm

so sánh

a)1274   và  1;b)1274+138   và  2;c)52114  và  3267;d)34+71556  và  710215.

Xem đáp án

a)54<1.b)318>2.c)914<177.d)6760>110

25. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)2526   và  5051;b)213321   và  105213;

c)99100  và  2122;d)124129  và  132137

Xem đáp án

a)Xét 1  2526=126;1  5051=151. Vì  126>151=>2526<5051

b)Xét 1  213321=108321;1  105213=108213. Vì  108321<108213=>213321>105213

c)Xét 1  +99100=1100;1  +2122=122. Vì  1100<111=>99100>2122d)Xét 1  +124129=5129;1  +132137=5137. Vì  5129>5137=>124129>132137

26. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)2122   và  4748;b)113221   và  5113;c)7778  và  1112;d)121124  và  131134

Xem đáp án

a)2122<4748.b)113221>5113.c)7778<1112.d)121124>131134

27. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng:

a)11.2 +12.3 +...+19.10<1 b)32.5 +35.8 +38.11 +311.14 +314.17+317.20<12 c)122 +132 +142 +...+1252 <1 

Xem đáp án

a)11.2+12.3+...+19.10=910<1.

b)32.5+35.8+38.11+311.14+314.17+317.20=12120<12.

c)Ta có  122 <11.2;132<12.3;142<13.4;...;1252<124.25.

Do đó,122 +132+142+1252<11.2+12.3+13.4+...+124.25<1.

28. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng:

a)12.3 +13.4 +...+16.7< 12 ;b)41.5 +45.9 +49.13 +413.17 +417.21<1c)122 +132 +142 +...+1102 <1 

Xem đáp án

a)12.3+13.4+...+16.7=1217<12.

b)41.5+45.9+49.13+413.17+417.21=1121<1.c)Ta có  122 <11.2;132<12.3;142<13.4;...;1102<19.10.Do đó,122 +132+142+1102<11.2+12.3+13.4+...+19.10<1.

29. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số sau: 35;4;27;310;513;0;16

Xem đáp án

Các số đối lần lượt là: 35;4;27;310;513;0;16

30. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các tổng sau: 

a)35 +13 ;  b)72+34c)1411+922;d)2+58

 
Xem đáp án

a)415b)174.c)1922.d)218

31. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)916516;b)3427;c)524432  d)3214495152;e)892;f)4147196.

Xem đáp án

a)14b)2928.c)13.d)6172e)72f)134

32. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)233456 ;  b)5123458c)220336+460;d)73624271218

Xem đáp án

a)712b)724.c)14.d)512

33. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)313+7121013+512 ;  b)1524626+28483039+1024c)12+3719718+47;d)510+1228327718+2035

Xem đáp án

a) 0.            b) 58         

c) 0 .       d) 0 .

34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x34=17 ;  b)x+35+1320=56

c)x225=110;d)15x13=2851

Xem đáp án

a)x=2528b)x=512.

c) x= 1             d) x = 17

35. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)|x|76=415 ;  b)x43=16

c)x4313=12;d)8379x=15

e)x1422564=0f)x142+1764=2132

Xem đáp án

a)x=4330x=4330;b)x=32x=76.c)x=136x=12

d)x=9445x=16445;e)x=78x=38.f)x=78x=38

36. Tự luận
1 điểm

Một người đi quãng đường AB trong 4 giờ. Giờ đầu đi được 13 quãng đường AB. Giờ thứ hai đi kém hơn giờ đầu là 112 quãng đường AB. Giờ thứ ba đi kém hơn giờ thứ hai 112 quãng đường AB. Hỏi giờ thứ tư người đó đi được mấy phần quãng đường AB?

Xem đáp án

Quãng đường đi được trong 3 giờ đầu là:13+13112+13112112=114( Quãng đường)

Giờ thứ tư người đó đi được 14quãng đường

37. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a)A=156 +172 +190+ 1110+1132+1156 ;

b)B=421 +477 +4165 +4285 +4437+4621

c)C=121 +177 +1165 +1285 +1437+1621

d)D=11.6 +16.11 +111.16 +116.21 +121.26 +126.31

Xem đáp án

a)A=17113=691.

b)B=13127=827c)C= 14 43.7+47.11+411.15+415.19+419.23+423.27=227d)D=151131=631

38. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)56 712+124  và  2;b)38 +514621  và  52127

Xem đáp án

a)3524<2.b)1756>521

39. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)5354  và  9697 ;b)93102  và  2332

c)299300 và  101102;d)163167  và  223227

Xem đáp án

a)5354<9697.b)93102>2332.c)299300<101102.d)163167>223227

40. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng :

a)13.4+14.5+...+119.20<12;

b)31.4+34.7+37.10+...+397.100<1;

c)25<122+132+142+192<89

Xem đáp án

a)13.4+14.5+...+119.20=13120=1760<12

b)31.4+34.7+37.10+...+397.100=11100<1

c)Ta có :122+132+142+...+192>12.3+13.4+14.5+...+19.10=25

122+132+142+...+192<11.2+12.3+13.4+18.9=89