Bài tập: Phép trừ phân số
40 câu hỏi
Tìm số đối của các số sau:
23;−7;−35;4−7;611;0;112
Tìm số đối của các tổng sau:
a)1−3 +25 ; b)−27+−72c)2−13+−1126;d)−5+1−6
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tính:
a)196−26;b)−35−56;c)−59−−512d)936−7−35;e)5−43;f)−1112−(−1)
Tính
a)175−35;b)−34−45;c)−56−−59d)612−7−21;e)32−1;f)2−−45.
Tính
a)29+−512−−34;b)−2736−2080−1122;
Tính
a)34+−13−−518;b)510−−1836−515;
Tính hợp lí:
a)1017 −513 +717−813 ; b)3051−2052+1434−5691−2c)−103+1310−16+710;d)1−206+3930−424+3550
Tính hợp lí:
a)27 −311 +57−811 ; b)621−1244+1014−2433−1c)−72+119−14+79;d)1−−144+3327−624+2836
Điền số thích hợp vào dấu ... trong các phép tính sau:
a)79 −...9 =19 ; b)2...−215=−815c)−1114−−4...=−314;d)...21−13=−17
Tìm x, biết:
a)x−57 =19 ; b)215−x=310c)−x−19=−245;d)−37−x=45+−23
Tìm x, biết:
a)x−12 =13 ; b)57−x=−921c)−x−57=114;d)−56−x=712+−13
Tìm x, biết:
a)|x|−34 =53 ; b)x−32=1
c)x−32+114=154;d)174−56−x=−74e)x+152−925=0;f)x+152+1725=2625
Tìm x, biết:
a)|x|−12 =34 ; b)x−12=1c)x−12−34=14;d)120−32−x=140e)x+132−49=0f)x+132+49=89
Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Vòi thứ nhất chảy đầy bể mất 3 giờ, vòi thứ hai chảy đầy bể mất 4 giờ. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy được nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Trong một giờ vòi thứ nhất chảy vào đươc 13bể, vòi thứ hai chảy vào được 25 bể. Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu phần bể?
Một khay đựng 4 quả chuối, 1 quả táo và 1 quả cam. Biết rằng quả chuối nặng 110 kg, quả táo nặng 18 kg, quả cam nặng 13 kg. Hỏi khay nặng bao nhiêu nếu khối lượng tổng cộng là 54kg?
Một kho chứa 152 tấn thóc. Người ta lấy ra lần thứ nhất 114tấn, lần thứ hai 278tấn thóc. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn thóc?
a) Chứng tỏ rằng với n∈ℕ,n≠0 thì 1n(n+1)=1n−1n+1
b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh: 11.2+12.3+13.4+...+19.10
a) Chứng tỏ rằng với n∈ℕ,n≠0 thì an(n+a)=1n−1n+a
b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh:
21.3+23.5+25.7+...+211.13
Tính hợp lí:
a)A=16 +112 +120 +130 +142 +156
b)B=34 +328 +370 +3130 +3208 +3304
c)C=14 +128 +170 +1130 +1208 +1304
d)D=12 +114 +135 +165 +1104 +1152
Tính hợp lí:
a)A=12 +16 +112 +120 +130 b)B=215 +235 +263 +299 +2143 c)C=115 +135 +163 +199 +1143
So sánh:
a)35−710 và 1;b)35−−710+1320 và 2;c)34−43 và 35−78;d)29+5−12−−34 và 89−23.
so sánh
a)12−74 và −1;b)12−−74+138 và 2;c)52−114 và 32−67;d)34+7−15−−56 và 710−215.
So sánh:
a)2526 và 5051;b)213321 và 105213;
c)−99100 và −2122;d)−124129 và −132137
So sánh:
a)2122 và 4748;b)113221 và 5113;c)−7778 và −1112;d)−121124 và −131134
Chứng tỏ rằng:
a)11.2 +12.3 +...+19.10<1 b)32.5 +35.8 +38.11 +311.14 +314.17+317.20<12 c)122 +132 +142 +...+1252 <1
Chứng tỏ rằng:
a)12.3 +13.4 +...+16.7< 12 ;b)41.5 +45.9 +49.13 +413.17 +417.21<1c)122 +132 +142 +...+1102 <1
Tìm số đối của các số sau: 35;−4;−27;3−10;−5−13;0;16
Tìm số đối của các tổng sau:
a)35 +−13 ; b)−72+−34c)1411+−922;d)−2+−58
Tính:
a)916−516;b)−34−27;c)524−−432 d)−32144−95152;e)8−92;f)−4−147−196.
Tính:
a)23−−34−56 ; b)512−34−5−8c)220−−336+460;d)736−24−27−1218
Tính hợp lí:
a)−313+712−1013+512 ; b)1524−626+2848−3039+1024c)−12+37−19−718+47;d)−510+1228−327−718+2035
Tìm x, biết:
a)x−34=17 ; b)−x+35+1320=56
c)x2−25=110;d)15x−13=2851
Tìm x, biết:
a)|x|−76=415 ; b)x−43=16
c)x−43−13=12;d)83−79−x=−15
e)x−142−2564=0f)x−142+1764=2132
Một người đi quãng đường AB trong 4 giờ. Giờ đầu đi được 13 quãng đường AB. Giờ thứ hai đi kém hơn giờ đầu là 112 quãng đường AB. Giờ thứ ba đi kém hơn giờ thứ hai 112 quãng đường AB. Hỏi giờ thứ tư người đó đi được mấy phần quãng đường AB?
Tính hợp lí:
a)A=156 +172 +190+ 1110+1132+1156 ;
b)B=421 +477 +4165 +4285 +4437+4621
c)C=121 +177 +1165 +1285 +1437+1621
d)D=11.6 +16.11 +111.16 +116.21 +121.26 +126.31
So sánh:
a)56− −712+124 và 2;b)38 +5−14−−621 và 521−27
So sánh:
a)5354 và 9697 ;b)93102 và 2332
c)−299300 và −101102;d)−163167 và −223227
Chứng tỏ rằng :
a)13.4+14.5+...+119.20<12;
b)31.4+34.7+37.10+...+397.100<1;
c)25<122+132+142+192<89
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi






