2048.vn

Bài tập toán 6 : Phép trừ phân số
Đề thi

Bài tập toán 6 : Phép trừ phân số

A
Admin
ToánLớp 66 lượt thi
60 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số sau: 23;−7;−35;4−7;611;0;112

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các tổng sau:

a)1−3 +25  ;  b)−27+−72c)2−13+−1126;d)−5+1−6.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 196−26

b) −35−56

c) −59−−512

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 936−7−35

b) 5−43

c) −1112−(−1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính: 

a) 29+−512−−34

b) −2736−2080−1122

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a) 1017 −513 +717−813 

b) 3051−2052+1434−5691−2

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a) −103+1310−16+710

b) 1−206+3930−424+3550

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu ... trong các phép tính sau:

a) 79 −...9 =19 

b) 2...−215=−815

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu ... trong các phép tính sau:

a) −1114−−4...=−314

b) ...21−13=−17

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x−57 =19 

b) 215−x=310

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) −x−19=−245

b) −37−x=45+−23

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) |x|−34 =53 

b) x−32=1

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x−32+114=154

b) 174−56−x=−74

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x+152−925=0

b) x+152+1725=2625

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Vòi thứ nhất chảy đầy bể mất 3 giờ, vòi thứ hai chảy đầy bể mất 4 giờ. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy được nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Trong một giờ vòi thứ nhất chảy vào đươc 13bể, vòi thứ hai chảy vào được 25 bể. Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một khay đựng 4 quả chuối, 1 quả táo và 1 quả cam. Biết rằng quả chuối nặng 110 kg, quả táo nặng 18kg, quả cam nặng 13 kg. Hỏi khay nặng bao nhiêu nếu khối lượng tổng cộng là 54kg?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một kho chứa 152 tấn thóc. Người ta lấy ra lần thứ nhất 114 tấn, lần thứ hai 278tấn thóc. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn thóc?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

a) Chứng tỏ rằng với n∈ℕ,n≠0 thì 1n(n+1)=1n−1n+1

b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh: 11.2+12.3+13.4+...+19.10

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

a) Chứng tỏ rằng với n∈ℕ,n≠0 thì an(n+a)=1n−1n+a.

b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh: 21.3+23.5+25.7+...+211.13

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: A=16 +112 +120 +130 +142 +156

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: B=34 +328 +370 +3130 +3208 +3304

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: C=14 +128 +170 +1130 +1208 +1304

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: D=12 +114 +135 +165 +1104 +1152

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: A=12 +16 +112 +120 +130 

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: B=215 +235 +263 +299 +2143

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: C=115 +135 +163 +199 +1143 

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 35−710 và 1

b) 35−−710+1320 và 2

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 34−43 và 35−78

b) 29+5−12−−34 và 89−23

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 2526 và 5051

b) 213321 và 105213

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: 

a) 11.2 +12.3 +...+19.10<1 

b) 32.5 +35.8 +38.11 +311.14 +314.17+317.20<12

c) 122 +132 +142 +...+1252 <1 

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: 12.3 +13.4 +...+16.7< 12 

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: 41.5 +45.9 +49.13 +413.17 +417.21<1

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: 122 +132 +142 +...+1102 <1 

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số sau: 35;−4;−27;3−10;−5−13;0;16

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các tổng sau:

a) 35 +−13

b) −72+−34

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các tổng sau:

a) 1411+−922

b) −2+−58

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)916−516b)−34−27c)524−−432

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) −32144−95152

b) 8−92

c) −4−147−196

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 23−−34−56

b) 512−34−5−8

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 220−−336+460

b) 736−24−27−1218

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a) −313+712−1013+512

b) 1524−626+2848−3039+1024

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a) −12+37−19−718+47

b) −510+1228−327−718+2035

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x−34=17 

b) −x+35+1320=56

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x2−25=110

b) 15x−13=2851

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) |x|−76=415

b) x−43=16

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x−43−13=12

b) 83−79−x=−15

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x−142−2564=0

b) x−142+1764=2132

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Một người đi quãng đường AB trong 4 giờ. Giờ đầu đi được 13 quãng đường AB. Giờ thứ hai đi kém hơn giờ đầu là 112 quãng đường AB. Giờ thứ ba đi kém hơn giờ thứ hai 112 quãng đường AB. Hỏi giờ thứ tư người đó đi được mấy phần quãng đường AB?

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: A=156 +172 +190+ 1110+1132+1156

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: B=421 +477 +4165 +4285 +4437+4621

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: C=121 +177 +1165 +1285 +1437+1621

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: D=11.6 +16.11 +111.16 +116.21 +121.26 +126.31

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 56− −712+124 và 2

b) 38 +5−14−−621 và 521−27

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 5354  và  9697

b) 93102  và  2332

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) −299300 và  −101102

b) −163167  và  −223227

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng : 13.4+14.5+...+119.20<12;

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng : 31.4+34.7+37.10+...+397.100<1

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng : 25<122+132+142+192<89

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack