Bài tập toán 6 : Phép trừ phân số
60 câu hỏi
Tìm số đối của các số sau: 23;−7;−35;4−7;611;0;112
Tìm số đối của các tổng sau:
a)1−3 +25 ; b)−27+−72c)2−13+−1126;d)−5+1−6.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tính:
a) 196−26
b) −35−56
c) −59−−512
Tính:
a) 936−7−35
b) 5−43
c) −1112−(−1)
Tính:
a) 29+−512−−34
b) −2736−2080−1122
Tính hợp lí:
a) 1017 −513 +717−813
b) 3051−2052+1434−5691−2
Tính hợp lí:
a) −103+1310−16+710
b) 1−206+3930−424+3550
Điền số thích hợp vào dấu ... trong các phép tính sau:
a) 79 −...9 =19
b) 2...−215=−815
Điền số thích hợp vào dấu ... trong các phép tính sau:
a) −1114−−4...=−314
b) ...21−13=−17
Tìm x, biết:
a) x−57 =19
b) 215−x=310
Tìm x, biết:
a) −x−19=−245
b) −37−x=45+−23
Tìm x, biết:
a) |x|−34 =53
b) x−32=1
Tìm x, biết:
a) x−32+114=154
b) 174−56−x=−74
Tìm x, biết:
a) x+152−925=0
b) x+152+1725=2625
Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Vòi thứ nhất chảy đầy bể mất 3 giờ, vòi thứ hai chảy đầy bể mất 4 giờ. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy được nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Trong một giờ vòi thứ nhất chảy vào đươc 13bể, vòi thứ hai chảy vào được 25 bể. Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu phần bể?
Một khay đựng 4 quả chuối, 1 quả táo và 1 quả cam. Biết rằng quả chuối nặng 110 kg, quả táo nặng 18kg, quả cam nặng 13 kg. Hỏi khay nặng bao nhiêu nếu khối lượng tổng cộng là 54kg?
Một kho chứa 152 tấn thóc. Người ta lấy ra lần thứ nhất 114 tấn, lần thứ hai 278tấn thóc. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn thóc?
a) Chứng tỏ rằng với n∈ℕ,n≠0 thì 1n(n+1)=1n−1n+1
b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh: 11.2+12.3+13.4+...+19.10
a) Chứng tỏ rằng với n∈ℕ,n≠0 thì an(n+a)=1n−1n+a.
b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh: 21.3+23.5+25.7+...+211.13
Tính hợp lí: A=16 +112 +120 +130 +142 +156
Tính hợp lí: B=34 +328 +370 +3130 +3208 +3304
Tính hợp lí: C=14 +128 +170 +1130 +1208 +1304
Tính hợp lí: D=12 +114 +135 +165 +1104 +1152
Tính hợp lí: A=12 +16 +112 +120 +130
Tính hợp lí: B=215 +235 +263 +299 +2143
Tính hợp lí: C=115 +135 +163 +199 +1143
So sánh:
a) 35−710 và 1
b) 35−−710+1320 và 2
So sánh:
a) 34−43 và 35−78
b) 29+5−12−−34 và 89−23
So sánh:
a) 2526 và 5051
b) 213321 và 105213
Chứng tỏ rằng:
a) 11.2 +12.3 +...+19.10<1
b) 32.5 +35.8 +38.11 +311.14 +314.17+317.20<12
c) 122 +132 +142 +...+1252 <1
Chứng tỏ rằng: 12.3 +13.4 +...+16.7< 12
Chứng tỏ rằng: 41.5 +45.9 +49.13 +413.17 +417.21<1
Chứng tỏ rằng: 122 +132 +142 +...+1102 <1
Tìm số đối của các số sau: 35;−4;−27;3−10;−5−13;0;16
Tìm số đối của các tổng sau:
a) 35 +−13
b) −72+−34
Tìm số đối của các tổng sau:
a) 1411+−922
b) −2+−58
Tính:
a)916−516b)−34−27c)524−−432
Tính:
a) −32144−95152
b) 8−92
c) −4−147−196
Tính:
a) 23−−34−56
b) 512−34−5−8
Tính:
a) 220−−336+460
b) 736−24−27−1218
Tính hợp lí:
a) −313+712−1013+512
b) 1524−626+2848−3039+1024
Tính hợp lí:
a) −12+37−19−718+47
b) −510+1228−327−718+2035
Tìm x, biết:
a) x−34=17
b) −x+35+1320=56
Tìm x, biết:
a) x2−25=110
b) 15x−13=2851
Tìm x, biết:
a) |x|−76=415
b) x−43=16
Tìm x, biết:
a) x−43−13=12
b) 83−79−x=−15
Tìm x, biết:
a) x−142−2564=0
b) x−142+1764=2132
Một người đi quãng đường AB trong 4 giờ. Giờ đầu đi được 13 quãng đường AB. Giờ thứ hai đi kém hơn giờ đầu là 112 quãng đường AB. Giờ thứ ba đi kém hơn giờ thứ hai 112 quãng đường AB. Hỏi giờ thứ tư người đó đi được mấy phần quãng đường AB?
Tính hợp lí: A=156 +172 +190+ 1110+1132+1156
Tính hợp lí: B=421 +477 +4165 +4285 +4437+4621
Tính hợp lí: C=121 +177 +1165 +1285 +1437+1621
Tính hợp lí: D=11.6 +16.11 +111.16 +116.21 +121.26 +126.31
So sánh:
a) 56− −712+124 và 2
b) 38 +5−14−−621 và 521−27
So sánh:
a) 5354 và 9697
b) 93102 và 2332
So sánh:
a) −299300 và −101102
b) −163167 và −223227
Chứng tỏ rằng : 13.4+14.5+...+119.20<12;
Chứng tỏ rằng : 31.4+34.7+37.10+...+397.100<1
Chứng tỏ rằng : 25<122+132+142+192<89
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi






