Bài tập toán 6 : Phép trừ phân số
Đề thi

Bài tập toán 6 : Phép trừ phân số

A
Admin
ToánLớp 689 lượt thi
60 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số sau: 23;7;35;47;611;0;112

Xem đáp án

Các số đối lần lượt là: 23;7;35;47;611;0;112

2. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các tổng sau:

a)13 +25  ;  b)27+72c)213+1126;d)5+16.

Xem đáp án

Các số đối là: a)115;b)5314;c)1526;d)316

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 19626

b) 3556

c) 59512

Xem đáp án

a)176b)4330c)536 

5. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 936735

b) 543

c) 1112(1)

Xem đáp án

a)920.b)113.c)112.

6. Tự luận
1 điểm

Tính: 

a) 29+51234

b) 273620801122

Xem đáp án

a) 29+51234=836+15362736=59

b) 273620801122=341412=32

7. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a) 1017 513 +717813 

b) 30512052+143456912

Xem đáp án

a)1017513+717813=1017+717+513+813=0

b)30512052+143456912=1017513+7178132=2

8. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a) 103+131016+710

b) 1206+3930424+3550

Xem đáp án

a)103+131016+710=1310+710+103+16=272=32

b)1206+3930424+424=1103+131016+710=12

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu ... trong các phép tính sau:

a) 79 ...9 =19 

b) 2...215=815

Xem đáp án

a)7969=19b)25215=815

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu ... trong các phép tính sau:

a) 11144...=314

b) ...2113=17

Xem đáp án

a)111447=314;b)42113=17

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x57 =19 

b) 215x=310

Xem đáp án

a) x=19+57=5263

b) x=215310=16

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x19=245

b) 37x=45+23

Xem đáp án

a)x=24519=115;b)x=374523=59105

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) |x|34 =53 

b) x32=1

Xem đáp án

a) |x|34=53|x|=2912x=2912x=2912

b) x32=1x32=1x32=1x=52x=12

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x32+114=154

b) 17456x=74

Xem đáp án

a) x32+114=154x32=1x=52x=12

b) 17456x=7456x=6x=316x=416

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x+152925=0

b) x+152+1725=2625

Xem đáp án

a) x+152925=0x+152=925x+15=35x+15=35x=25x=45

b) x+152+1725=2625x+152=925x=25x=45

16. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Vòi thứ nhất chảy đầy bể mất 3 giờ, vòi thứ hai chảy đầy bể mất 4 giờ. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy được nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

Xem đáp án

Vì 13>14 nên trong 1 giờ vòi thứ nhất chảy nhiều hơn vòi thứ hai là: 112 bể

17. Tự luận
1 điểm

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Trong một giờ vòi thứ nhất chảy vào đươc 13bể, vòi thứ hai chảy vào được 25 bể. Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án

Vì 13<25 nên trong 1 giờ vòi thứ hai chảy nhiều hơn vòi thứ nhất là: 115 bể

18. Tự luận
1 điểm

Một khay đựng 4 quả chuối, 1 quả táo và 1 quả cam. Biết rằng quả chuối nặng 110 kg, quả táo nặng 18kg, quả cam nặng 13 kg. Hỏi khay nặng bao nhiêu nếu khối lượng tổng cộng là 54kg?

Xem đáp án

Khối lượng của ba quả nặng: 410+18+13=103120 kg.

Khay nặng : 54103120=47120 kg.

19. Tự luận
1 điểm

Một kho chứa 152 tấn thóc. Người ta lấy ra lần thứ nhất 114 tấn, lần thứ hai 278tấn thóc. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn thóc?

Xem đáp án

Số tấn thóc lấy ra hai lần là: 114+278=498(tấn)

Số thóc còn lại trong kho là: 152498=118 (tấn)

20. Tự luận
1 điểm

a) Chứng tỏ rằng với n,n0 thì 1n(n+1)=1n1n+1

b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh: 11.2+12.3+13.4+...+19.10

Xem đáp án

a)1n(n+1)=n+1nn(n+1)=n+1n(n+1)nn(n+1)=1n1n+1

b)11.2+12.3+...19.10=1112+1213+...+19110=910

21. Tự luận
1 điểm

a) Chứng tỏ rằng với n,n0 thì an(n+a)=1n1n+a.

b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh: 21.3+23.5+25.7+...+211.13

Xem đáp án

a)an(n+a)=n+ann(n+a)=n+an(n+a)nn(n+a)=1n1n+a

b)21.3+23.5+...211.13=113+1315+...+111113=1213

22. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: A=16 +112 +120 +130 +142 +156

Xem đáp án

A=12.3+23.4+14.5+15.6+16.7+17.8

1213+1314+1415+1516+1617+1718=38

23. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: B=34 +328 +370 +3130 +3208 +3304

Xem đáp án

B=31.4+34.7+37.10+310.13+313.16+316.19

=114+1417+17110+110113+113116+116119=1819

24. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: C=14 +128 +170 +1130 +1208 +1304

Xem đáp án

C=1331.4+34.7+37.10+310.13+313.16+316.19

=13114+1417+17110+110113+113116+116119=619

25. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: D=12 +114 +135 +165 +1104 +1152

Xem đáp án

D=24+228+270+2130+2208+2304

=2331.4+34.7+37.10+310.13+313.16+316.19=1219

26. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: A=12 +16 +112 +120 +130 

Xem đáp án

A=56

27. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: B=215 +235 +263 +299 +2143

Xem đáp án

B=1039

28. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: C=115 +135 +163 +199 +1143 

Xem đáp án

C=13.5+15.7+17.9+19.11+111.13=1213113=539

29. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 35710 và 1

b) 35710+1320 và 2

Xem đáp án

a) 110<1

b) 3920<2

30. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 3443 và 3578

b) 29+51234 và 8923

Xem đáp án

a) 120>1140

b) 59>29

31. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 2526 và 5051

b) 213321 và 105213

Xem đáp án

a) 2526 =  5051

b) 213321 = 105213

32. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: 

a) 11.2 +12.3 +...+19.10<1 

b) 32.5 +35.8 +38.11 +311.14 +314.17+317.20<12

c) 122 +132 +142 +...+1252 <1 

Xem đáp án

a)11.2+12.3+...+19.10=910<1.

b)32.5+35.8+38.11+311.14+314.17+317.20=12120<12.

c)Ta có  122 <11.2;132<12.3;142<13.4;...;1252<124.25.

Do đó,122 +132+142+1252<11.2+12.3+13.4+...+124.25<1.

33. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: 12.3 +13.4 +...+16.7< 12 

Xem đáp án

12.3+13.4+...+16.7=1217<12.

34. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: 41.5 +45.9 +49.13 +413.17 +417.21<1

Xem đáp án

41.5+45.9+49.13+413.17+417.21=1121<1.

35. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: 122 +132 +142 +...+1102 <1 

Xem đáp án

 122 <11.2;132<12.3;142<13.4;...;1102<19.10

122 +132+142+1102<11.2+12.3+13.4+...+19.10<1.

36. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số sau: 35;4;27;310;513;0;16

Xem đáp án

Các số đối lần lượt là: 35;4;27;310;513;0;16

37. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các tổng sau:

a) 35 +13

b) 72+34

Xem đáp án

a)415b)174

38. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các tổng sau:

a) 1411+922

b) 2+58

Xem đáp án

a)1922b)218

39. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)916516b)3427c)524432

Xem đáp án

a)14b)2928c)13

40. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 3214495152

b) 892

c) 4147196

Xem đáp án

a)6172b)72c)134

41. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 233456

b) 5123458

Xem đáp án

a) 712

b) 724

42. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 220336+460

b) 73624271218

Xem đáp án

a) 14

b) 512

43. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a) 313+7121013+512

b) 1524626+28483039+1024

Xem đáp án

a) 0

b) 58

44. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a) 12+3719718+47

b) 510+1228327718+2035

Xem đáp án

a) 0

b) 0

45. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x34=17 

b) x+35+1320=56

Xem đáp án

a) x=2528

b) x=512

46. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x225=110

b) 15x13=2851

Xem đáp án

a) x = 1

b) x = 17

47. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) |x|76=415

b) x43=16

Xem đáp án

a) x=4330x=4330

b) x=32x=76

48. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x4313=12

b) 8379x=15

Xem đáp án

a) x=136x=12

b) x=9445x=16445

49. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x1422564=0

b) x142+1764=2132

Xem đáp án

a) x=78x=38

b) x=78x=38

50. Tự luận
1 điểm

Một người đi quãng đường AB trong 4 giờ. Giờ đầu đi được 13 quãng đường AB. Giờ thứ hai đi kém hơn giờ đầu là 112 quãng đường AB. Giờ thứ ba đi kém hơn giờ thứ hai 112 quãng đường AB. Hỏi giờ thứ tư người đó đi được mấy phần quãng đường AB?

Xem đáp án

Quãng đường đi được trong 3 giờ đầu là:

13+13112+13112112=114 (Quãng đường)

Giờ thứ tư người đó đi được 14 quãng đường

51. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: A=156 +172 +190+ 1110+1132+1156

Xem đáp án

A=17113=691.

52. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: B=421 +477 +4165 +4285 +4437+4621

Xem đáp án

B=13127=827

53. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: C=121 +177 +1165 +1285 +1437+1621

Xem đáp án

C= 14 43.7+47.11+411.15+415.19+419.23+423.27=227

54. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí: D=11.6 +16.11 +111.16 +116.21 +121.26 +126.31

Xem đáp án

D=151131=631

55. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 56 712+124 và 2

b) 38 +51462152127

Xem đáp án

a)3524<2.b)1756>521.

56. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 5354  và  9697

b) 93102  và  2332

Xem đáp án

a)5354<9697.b)93102>2332. 

57. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 299300 và  101102

b) 163167  và  223227

Xem đáp án

a)299300<101102.b)163167>223227.

58. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng : 13.4+14.5+...+119.20<12;

Xem đáp án

13.4+14.5+...+119.20=13120=1760<12

59. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng : 31.4+34.7+37.10+...+397.100<1

Xem đáp án

31.4+34.7+37.10+...+397.100=11100<1

60. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng : 25<122+132+142+192<89

Xem đáp án

122+132+142+...+192>12.3+13.4+14.5+...+19.10=25

122+132+142+...+192<11.2+12.3+13.4+18.9=89