Bài tập toán 6 : Phép trừ phân số
60 câu hỏi
Tìm số đối của các số sau:
Các số đối lần lượt là:
Tìm số đối của các tổng sau:
Các số đối là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tính:
a)
b)
c)
Tính:
a)
b)
c)
Tính:
a)
b)
a)
b)
Tính hợp lí:
a)
b)
Tính hợp lí:
a)
b)
Điền số thích hợp vào dấu ... trong các phép tính sau:
a)
b)
Điền số thích hợp vào dấu ... trong các phép tính sau:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
a)
b)
Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Vòi thứ nhất chảy đầy bể mất 3 giờ, vòi thứ hai chảy đầy bể mất 4 giờ. Hỏi trong 1 giờ, vòi nào chảy được nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
Vì nên trong 1 giờ vòi thứ nhất chảy nhiều hơn vòi thứ hai là: bể
Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Trong một giờ vòi thứ nhất chảy vào đươc bể, vòi thứ hai chảy vào được bể. Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu phần bể?
Vì nên trong 1 giờ vòi thứ hai chảy nhiều hơn vòi thứ nhất là: bể
Một khay đựng 4 quả chuối, 1 quả táo và 1 quả cam. Biết rằng quả chuối nặng kg, quả táo nặng kg, quả cam nặng kg. Hỏi khay nặng bao nhiêu nếu khối lượng tổng cộng là kg?
Khối lượng của ba quả nặng: kg.
Khay nặng : kg.
Một kho chứa tấn thóc. Người ta lấy ra lần thứ nhất tấn, lần thứ hai tấn thóc. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn thóc?
Số tấn thóc lấy ra hai lần là: (tấn)
Số thóc còn lại trong kho là: (tấn)
a) Chứng tỏ rằng với thì
b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh:
a) Chứng tỏ rằng với thì .
b) Sử dụng kết quả của ý a) để tính nhanh:
Tính hợp lí:
Tính hợp lí:
Tính hợp lí:
Tính hợp lí:
Tính hợp lí:
Tính hợp lí:
Tính hợp lí:
So sánh:
a)
b)
a)
b)
So sánh:
a)
b)
a)
b)
So sánh:
a)
b)
a)
b)
Chứng tỏ rằng:
a)
b)
c)
Chứng tỏ rằng:
Chứng tỏ rằng:
Chứng tỏ rằng:
Tìm số đối của các số sau:
Các số đối lần lượt là:
Tìm số đối của các tổng sau:
a)
b)
Tìm số đối của các tổng sau:
a)
b)
Tính:
Tính:
a)
b)
c)
Tính:
a)
b)
a)
b)
Tính:
a)
b)
a)
b)
Tính hợp lí:
a)
b)
a) 0
b)
Tính hợp lí:
a)
b)
a) 0
b) 0
Tìm x, biết:
a)
b)
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
a) x = 1
b) x = 17
Tìm x, biết:
a)
b)
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
a)
b)
Một người đi quãng đường AB trong 4 giờ. Giờ đầu đi được quãng đường AB. Giờ thứ hai đi kém hơn giờ đầu là quãng đường AB. Giờ thứ ba đi kém hơn giờ thứ hai quãng đường AB. Hỏi giờ thứ tư người đó đi được mấy phần quãng đường AB?
Quãng đường đi được trong 3 giờ đầu là:
(Quãng đường)
Giờ thứ tư người đó đi được quãng đường
Tính hợp lí:
Tính hợp lí:
Tính hợp lí:
Tính hợp lí:
So sánh:
a) và 2
b) và
So sánh:
a)
b)
So sánh:
a)
b)
Chứng tỏ rằng :
Chứng tỏ rằng :
Chứng tỏ rằng :






