Bài tập: Ôn tập chuyên đề I
Đề thi

Bài tập: Ôn tập chuyên đề I

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a) 17.85 + 15.17 + 300;

b) 72.121+27.121+121;

c) 32.39 + 52.21-12.39 + 21.48;

d) 100-60:54:52-3.5

Xem đáp án

a) 17. 85 + 15 . 17 + 300

= 17. (85 + 15) + 300

= 2000

b) 72. 121 + 27 .121 + 121

= 121 . (72 + 27 + 1)

= 12100

c) 32. 39 + 52 . 21 - 12 . 39 + 21 . 48

= (32 - 12).39 + 21.(52 + 48)

= 2880

d) 100-60:54:52-3.5

= 100 - 60 : (25 - 15)

= 100 - 6

= 94

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a) 2011 + 5.[300-(18-8)2];

b) 99 + 97 + ... + 3 + 1;

c)100 + 97 + 94 + ... + 4 + 1;

d) 99 - 97 + 95 - 93 + ... + 3-1;

e)100 - 97 + 94-... + 4-1.

Xem đáp án

a) 2011 + 5 . [300- ( 18- 8)2]

= 2011 + 5. ( 300 - 102)

= 2011 + 5. 200

= 3011

b) Số số hạng trong tổng trên là:

( 99 - 1) ; 2 = 1 = 50 (số)

99 + 97 = … = 3 + 1

= ( 99 + 1) . 50 : 2

= 2500

c) Số số hạng trong tổngtrên là:

( 100 - 1) : 3 + 1 = 34 ( số)

100 + 97 + 94 + …+ 4 = 1

= ( 100 + 1) . 34 : 2=1717

d) 99 - 97 + 95 - 93 + … + 3 - 1

= 2 + 2 + 2 + … + 2

= 2. 25

= 50

e) 100 - 97 + 94 - …+ 4 - 1

= 3 + 3 + 3 + … + 3 

= 3. 17 

= 51

3. Tự luận
1 điểm

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:

a) 24;

b) 75;

c) 300;

d) 520.

Xem đáp án

a) 24 = 23.3

b) 75=3.52

c) 300=22.3.52

d) 520=23.5.13

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:

a) 35.20 + 125:25;

b) 52.8-60:22;

c) 4500:15+34.10;

d) 2724-(23.32-24.3).

Xem đáp án

a) 35.20 + 125:25 = 705 = 3.5.47

b)  52.8-60:22 =185=5.37

c) 4500:15+34.10=1110=2.3.5.37

d) 2724-(23.32-24.3)=2700=22.33.52

5. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x- 29) - 11 = 0;

b) 231 + (312 - x) = 531

c) (4 . x + 5) : 3 - 121 : 11 = 4

d) 131. x - 941 = 27 . 23

Xem đáp án

a) x =  40.

b) x = 12.            

c)  x = 10.  

d) x = 15.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n, biết:

a) 7.3n  = 189

b) 169.13n = 2197

c) 16 < 2n : 2 < 64

d) 3n - 118 = 53

e) 275 - 3n = 98

f) 33.n-3=9.n+33

Xem đáp án

a) n = 9.

b) n = 1.              

c) 16 < n < 64.     

d) n = 57.

e) n = 59.               

f) n = 2.

7. Tự luận
1 điểm

Không làm phép tính, xét xem tổng (hiệu) sau có chia hết cho 5 không? Vì sao?

a) 2.3.5.7 + 114;

b) 2.3.5.7 - 115;

c) 1.3.5.7. 9.11 + 41;

d) 1.3.5.7. 9.11- 40

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Không làm phép tính, xét xem tổng (hiệu) sau có chia hết cho 15 không? Vì sao?

a) 645 - 3.25 - 5.9;

b) 2100 +15+45;

c) 1500 + 3.5.23 - 450;

d) 3000 + 5.9.21 + 16.

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Không làm phép tính, xét xem các số sau là số nguyên tố hay hợp số:

a) A = 1.3.5.7.9 + 20;

b) 5 = 21.22.23-6.7.8.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Cho A = 1359 - 3.25 - 5.9 + x với xN. Tìm điều kiện của x để:

a) A chia hết cho 3;

b) A không chia hết cho 5.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n, để:

a) (2n - 4)  n;

b) (7n + 8) n;

c) (35- 12n)  n với n < 3.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x, biết:

a) x + 1 là ước của 42;

b) 84 là bội của 2x - 1.

Xem đáp án

a) x + l ϵƯ (42) = {l; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42}

=> x ϵ {0; 1; 2; 5; 6; 13; 20; 41}.

b) 2x -1 ϵ Ư (84) = {1; 2; 3; 4; 6; 7; 12; 14; 21; 28; 42; 84}

Mà 2x - l lẻ nên 2x - l ϵ (1; 3; 7; 21} => x ϵ {1; 2; 4; 11}

13. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau:

a) Ư (15); Ư (27); ƯC (15,27);

b) Ư (16); Ư (20); Ư (30); ƯC (16,20,30);

c) B (20); B (30); BCNN (20,30);

d)  B (10); B (12); B (15); BCNN (10,12,15).

Xem đáp án

a) Ư (15) = {1; 3; 5; 15}; Ư(27) = {1; 3; 9; 27};

ƯC (15,27) = {1; 3}.

b) Ư(16) = (1; 2; 4; 8; 16}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20};

Ư(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}; ƯC (16,20,30) ={1; 2}.

c) B (20) = {0; 20; 40; 60;...}; B(30) = {0; 30; 60; 90; 120; ...};

BCNN (20,30) = 60.

d) B (10) = (0; 10; 20; 30; 40;...}; B(12) = {0; 12; 24; 36;...};

B (15) = {0; 15; 30; 45;...}; BCNN (10,12,15) = 60.

14. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x, sao cho:

a)  x ϵ B (12) và 24 < x <80;

b) x13; 10< x <70;

c) x ϵ Ư (48); x > 8;

d) 35x ; x   10;

e) x ϵ BC (5,10,15);  x < 100;

f) x ϵ ƯC (20,30,40); x > 2.

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

a) Tìm số tự nhiên x lớn nhất sao cho: 13; 17; 21 chia x đều có số dư là 1;

b) Tìm số tự nhiên x sao cho: 28 chia x dư 3 và 39 chia x dư 4.

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

a) Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất lớn hơn 1 sao cho: x chia cho cả 2; 4; 5 đều có số dư là 1;

b) Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất sao cho: x chia 2 dư 1; x chia 4 dư 3; x chia 5 dư 4.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

a) Tìm chữ số a để số 56a¯ là số chia hết cho 3;

b) Tìm các chữ số a và b để số 3ab¯ là số chia hết cho cả 2; 5 và 9;

c) Tìm các chữ số a và b để số 2a5b¯ là số chia hết cho cả 5 và 9.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Có 96 cái bánh và 84 cái kẹo được chia đều vào mỗi đĩa. Hỏi có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu đĩa. Khi ấy mỗi đĩa có bao nhiêu cái bánh bao nhiêu, cái kẹo?

Xem đáp án

Gọi số đĩa được chia là a (đĩa, a N*)

Vì 96 cái bánh và 84 cái kẹo được chia đều vào mỗi đĩa nên 96 chia hết cho a; 84 chia hết cho a. Lại có a là lớn nhất nên a = ƯCLN(96,84)

Ta có: 96 = 25 . 3; 84 = 22 . 3 . 7

Suy ra a = 22 . 3 = 12

Lúc đó, mỗi đĩa có số bánh là: 96:12 = 8 (cái).

Lúc đó, mỗi đĩa có số kẹo là: 84:12 = 7 (cái).

19. Tự luận
1 điểm

Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Tính số sách đó, biết số sách trong khoảng từ 200 đến 500.

Xem đáp án

Gọi số sách đem xếp là a (quyển, a  N*; 200 a 500)

Vì a quyển sách đem xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó nên a chia hết cho 10; 12; 15; 18.

Mà BCNN (10; 12; 15; 18) = 180, nên = 360.

Vậy có 360 quyển sách được xếp.

20. Tự luận
1 điểm

Hai bạn Nhi và Ngọc cùng học một trường nhưng ở hai lớp khác nhau. Nhi cứ 12 ngày lại trực nhật, Ngọc cứ 15 ngày lại trực nhật. Lần đầu tiên hai bạn cùng trực nhật vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật?

Xem đáp án

Gọi số ngày ít nhất mà hai bạn lại cùng trực nhật là a (ngày, a ϵ N*)

Ta có a = BCNN (15,12) = 60.

Vậy sau ít nhất 60 ngày hai bạn Nhi và Ngọc sẽ cùng trực nhật.

21. Tự luận
1 điểm

Học sinh, khối 6 của một trường có từ 200 đến 300 em. Nếu xếp thành hàng 4, hàng 5 hoặc hàng 7 đều dư 1 em. Tìm số học sinh khối 6 của trường đó.

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố p sao cho:

a) p + 4; p + 8 là số nguyên tố;

b) p + 4; p+14 là số nguyên tố.

Xem đáp án

a) Với p = 2 thì p + 4; p + 8 không là số nguyên tố.

Với p = 3 thì p + 4; p + 8 là các số nguyên tố.

Nếu p > 3 mà p là số nguyên tố => p = 3k +1 hoặc p = 3k +2 (k ϵ N*)

Ta thấy nếu p = 3k + 1 thì p + 8 = 3k + l + 8 = 3k + 9=> p chia hết cho 3 (loại).

Ta thấy nếu p = 3k + 2 thì p + 4 = 3k + 2 + 4 = 3k + 6 => p chia hết cho 3 (loại).

Vậy ta đã chứng minh được p = 3 là giá trị duy nhất thỏa mãn điều kiện đề bài.

b) Tương tự 21A.

p = 3 là giá trị duy nhất thỏa mãn điều kiện đề bài.

23. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì các số sau là nguyên tố cùng nhau:

a)  n + 3 và n + 2;

b) 3n + 4 và 3n + 7;

c) 2n + 3 và 4n+ 8.

Xem đáp án

a) Gọi ƯCLN (n + 3; n + 2) = d.

Ta thấy (n + 3) chia hết cho d; (n+2) chia hết cho d=>[(n + 3)- (n + 2)] chia hết cho d =>l chia hết cho d

Nên d = 1. Do đó n + 3 và n + 2 là hai số nguyên tố cùng nhau.

b) Gọi ƯCLN (3n+4; 3n + 7) = đ.

Ta thấy (3n + 4) chia hết cho d;(3n+7) chia hết cho d =>[(3n+7) - (3n + 4)] chia hết cho d =>3 chia hết cho d nên

d = 1 hoặc d = 3.

Mà (3n + 4) không chia hết cho 3; (3n + 7) không chia hết cho 3 nên d = 1. Ta có điều phải chứng minh.

c) Gọi ƯCLN (2n + 3; 4n + 8) = d.

Ta thấy (2n + 3) chia hết cho d ; (4n + 8) chia hết cho d => [(4n + 8) - 2.(2n +3)] chia hết cho d => 2 chia hết cho d

nên d = 1 hoặc d = 2.

Mà (2n+3) không chia hết cho 2 nên d = 1. Ta có điều phải chứng minh.

24. Tự luận
1 điểm

Cho A=2+22+23+24+...+219+220. Chứng tỏ rằng A chia hết cho 3

Xem đáp án

A=2+22+23+24+...+219+220

A=(2+22)+(23+24)+...+(219+220)

A=2.(1+2)+23.(1+2)+...+219.(1+2)

A=2.3+23.3+...+219.3 

Do đó A chia hết cho 3.

25. Tự luận
1 điểm

Cho A=1+4+42+43+...+458+459. Chứng tỏ rằng A  21

Xem đáp án

A=1+4+42+43+...+458+459

A=(1+4+42)+(43+44+45)+...+(457+458+459)

A=(1+4+42)+43.(1+4+42)+...+457(1+4+42)

A=21+43.21+...+457.21

Do đó A21

26. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x, biết:

a) 71 - ( 33 + x) = 26

b) ( x + 73) - 26 = 74

c) ( 9 - x)3 = 216

d) 5.3x+1 = 135

Xem đáp án

a)

71 − (33 + x) = 26

33 + x = 71 – 26

33 + x = 45

x = 12

Vậy x = 12

b) x= 27              

c) x = 3 

d) x = 2

27. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n, biết:

a) 33.2n=432

b) 784:7n=24

c) 9 < 3n : 3 < 81

d) 2.3.n = 6.37

e) 34.3n=93

Xem đáp án

a) n = 8        

b) n = 7

c) 9 < n < 81

d) n = 37

e) n = 3

28. Tự luận
1 điểm

Không làm  phép tính, xét xem các số sau là số nguyên tố hay hợp số

a) A = 5.11.13.27.39 + 50

b) B = 3000- 11.12.13 - 3. 4.5

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Cho A = 999- 3 .36 - 6.9 + x với x ϵ N. Tìm điều kiện của x để

a) A chia hết cho 3

b) A không chia hết cho 9

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để

a) ( 3n + 50)  n

b) ( 7n + 4)  n

c) ( 27 - 4n)  n với n < 7

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x, biết:

a) x - 1 là ước của 20;

b) 52 là bội của 2x - 1

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Tìm các Số tự nhiên x, sao cho:

a) x  B (13) và 20 < x < 90;

b) x10; 12 < x < 72;

c) xƯ (54); x > 8;

d) 35  x; x 10;

e) x = ƯCLN (64,48,88);

f) xƯC (15,20); x > 4.

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

a) Tìm chữ số a để số 14a¯ là số chia hết cho 3;

b) Tìm các chữ số a và b để số 9a6b¯ là số chia hết cho cả 2; 5 và 9;

c) Tìm các chữ số a và b để số 2a1b¯ là số chia hết cho cả 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2.

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Một đội y tế gồm có 24 bác sĩ và 108 y tá. Hỏi có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sĩ và y tá được chia đều cho các tổ.

Xem đáp án

Chia thành nhiều nhất 12 tổ.

35. Tự luận
1 điểm

Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động. Thầy phụ trách muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và nữ ở mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

Xem đáp án

Có thể chia nhiều nhất 39 tổ. Mỗi tổ có 5 nam và 3 nữ.

36. Tự luận
1 điểm

Học sinh của một trường khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh của trường, biết số học sinh trong khoảng từ 1600 đến 2000.

Xem đáp án

Trường có 1764 học sinh.

37. Tự luận
1 điểm

Số học sinh khối 6 của trường khi xếp 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều dư 9 học sinh. Hỏi số học sinh khối 6 của trường là bao nhiêu? Biết số học sinh lớn hơn 300 và nhỏ hơn.

Xem đáp án

Khối 6 của trường có 369 học sinh.