
14 câu hỏi
3,64
4,04
4,44
3,72
Đáp án B
Nhận xét: E chứa 2 nguyên tử cacbon, dễ dàng định hướng tìm E là muối của glyxin.
Sau khi trừ đi thành phần C2H5O2N của glyxin, phần còn lại là HNO3
1
2
3
4
Đáp án B
Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn yêu cầu là: C2H5OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOCH3, C2H5OOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOCH3
Chú ý vì Z mạch hở không phân nhánh nên các cấu tạo C2H5OOC-CH(CH3)-CH(NH2)-COOCH3, C2H5OOC-CH2-C(CH3)(NH2)-COOCH3, C2H5OOC-C(CH3)(NH2)-CH2-COOCH3 ... không thỏa mãn
15,75
7,27
94,50
47,25
Đáp án C
► m(g) X (H₂NR(COOR')₂) → (m + 1)(g) Y (H₂NR(COONa)₂) với R' là gốc ancol trung bình ^_^
Do m tăng ⇒ R' < Na ⇒ phải chứa gốc CH₃
Mặt khác, đặt gốc ancol còn lại là M
⇒ 23 - M(CH₃) > M(M) - 23 ⇒ M(M) < 31 mà để thu được 2 ancol thì
M là gốc C₂H₅- (do X no) ⇒ X là H₂NC₃H₅(COOCH₃)(COOC₂H₅)
► Đặt nX = x ⇒ nCH₃ = nC₂H₅ = x ||⇒ tăng giảm khối lượng:
1 = (23 - 15).x + (23 - 29).x ⇒ x = 0,5 mol ⇒ m = 94,5(g)
2,92
4,34
3,18
3,54
Đáp án D
Chất khí hữu cơ có số C ≥ 1. Gốc amino acid phải có số C ≥2 . Do tổng số C bằng 3 nên X có duy nhất 1 công thức cấu tạo thỏa mãn là: H2NCH2COONH3CH3
PTHH: H2NCH2COONH3CH3 + NaOH H2NCH2COONa + CH3NH2 + H2O
Ban đầu 0,02 0,06 (mol)
Phản ứng 0,02 0,02 0,02 (mol)
Sau phản ứng 0 0,04 0,02 (mol)
m = 40.0,04 + 97.0,02 = 3,54 (g)
1 : 2
1 : 1
2 : 1
5 : 1
Đáp án A
dựa vào giả thiết ⇒ nhận diện E là muối amoni hoặc ankylamoni của amino axit.
cấu tạo của hai chất trong E và phản ứng với NaOH xảy ra như sau:
Cách 1: có nE = 6,36 ÷ 106 = 0,06 mol ⇒ a + b = 0,06 mol.
∑mhỗn hợp khí = 31a + 17b = 1,3 gam ⇒ giải a = 0,02 mol; b = 0,04 mol.
Cách 2: nH2O = nkhí = nmuối = nNaOH = nE = 0,06 mol.
⇒ BTKL có mmuối = 6,38 gam ⇒ Mmuối = 106,33333 ⇒ dùng sơ đồ đường chéo có
a : b = (111 – 106,33) ÷ (106,33 – 97) = 1 : 2
31
17
14
35
Đáp án B
► Chất đó là HCOOH3N(CH2)4CH(H3NOOCCH3)COOH3NCH3.
Muối của axit cacboxylic có PTK lớn hơn là CH3COOK.
⇒ nCH3COOK = nkhí = 0,17 mol ⇒ mCH3COOK = 0,17 × 98 = 16,66(g)
2,67
3,64
3,12
2,79
Đáp án D
Nhận xét:
+ X là muối ankylamoni của amino axit
+ Số nguyên tử ; định hướng tìm công thức muối nitrat
22,3 gam
18,5 gam
22,5 gam
19,1 gam
Đáp án A
Mamin = 40,3334 ⇒ 2 amin là CH3NH2 và C2H5NH2 || T là CH3OH.
⇒ X là CH3OOC-C3H5(NH3NO3)-COOH3NCH3 và Y là C2H5NH3NO3.
⇒ nGlu-K2 = 0,1 mol ⇒ mGlu-K2 = 22,3 gam
25,5%.
74,5%.
66,2%.
33,8%.
Đáp án D
X là CH3NH3OOC-COOH3NCH2COOC2H5 và Y là CH3NH3OOC-COOH3NC2H5.
GIẢ SỬ có 4 mol CH3NH2 thì nC2H5NH2 = 1 mol ⇒ nY = 1 mol và nX = 3 mol.
||⇒ Muối gồm 4 mol (COOK)2 và 3 mol Gly-K ⇒ %mGly-K = 33,8%
24,57%.
54,13%.
52,89%.
25,53%.
Đáp án B
Y là muối của axit cacboxylic hai chức 1 muối + 2 amin
=> Y chỉ có thể là => muối là
Y tạo 1 muối và không có ancol => X tạo 2 muối và 1 ancol, trong đó có 1 muối của một σ-amino axit
=> X là CH3COONH3CH2COOCH3 => 2 muối còn lại là CH3COOK và NH2CH2COOK (mỗi muối 0,1 mol), ancol là CH3OH
Muối có PTK lớn nhất trong G là (COOK)2
55,44
93,83
51,48
58,52
Đáp án D
Mamin = 35,67 g/mol ⇒ 2 amin là CH3NH2 (x mol) và C2H5NH2 (y mol).
⇒ ||⇒ giải hệ có: x = 0,22 mol; y = 0,11 mol.
● X là CH3COOH3NCH2COOH3NC2H5 và
Y là CH3NH3OOC(CH2)2CH(H3NOOCCH3)COOH3NCH3.
⇒ nX = nY = 0,11 mol ⇒ G gồm GluK2 (0,11 mol); GlyK (0,11 mol)
và CH3COOK (0,22 mol) ||⇒ m = 58,52 gam
3,18
4,24
5,36
8,04
Đáp án D
MZ = 36,6 ⇒ Z gồm CH3NH2 và C2H5NH2 với số mol x và y.
● nZ = x + y = 0,2 mol; mZ = 31x + 45y = 0,2 × 36,6 ||⇒ giải hệ có:
x = 0,12 mol; y = 0,08 mol ||⇒ A là (C2H5NH3)2CO3 và B là (COOH3NCH3)2
⇒ Y gồm 0,04 mol Na2CO3(D) và 0,06 mol (COONa)2(E).
► mE = 0,06 × 134 = 8,04(g)
19,2 gam
18,8 gam
14,8 gam
22,2 gam
Đáp án B
Y là CH2=CHCOOH3NCH(CH3)COOCH3 và Z là C2H5NH3OOCCH2COOH3NCH3.
⇒ G gồm CH2=CHCOONa (0,2 mol), H2NCH(CH3)COONa (0,2 mol) và CH2(COONa)2 (0,1 mol).
||⇒ mmuối có PTK nhỏ nhất = mCH2=CHCOONa = 18,8 gam
83
88
96
75
Đáp án D
X là CH3COOH3NCH2COOC2H5 và Y là (COOCH3)2.
⇒ muối khan gồm CH3COONa (0,2 mol), H2NCH2COONa (0,2 mol)
và (COONa)2 (0,3 mol) ||⇒ a = 76 gam
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














