Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 3130 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Biểu thức có giá trị lớn nhất là:

96 : 4 × 3

96 : 3 × 4

198 : (5 – 2)

98 + 2 × 2

Xem đáp án

a) Đáp ám đúng là: B

  A. 96 : 4 × 3 = 24 × 3 = 72                    

  B. 96 : 3 × 4 = 32 × 4 = 128                   

  C. 198 : (5 – 2) = 198 : 3 = 66                

  D. 98 + 2 × 2 = 98 + 4 = 102

Vì 66 < 72 < 102 < 128 nên biểu thức có giá trị lớn nhất là: 96 : 3 × 4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Phép tính không thích hợp là:

b) Phép tính không thích hợp là: (ảnh 1)

 

693 : 3 – 10

203 × 2 – 185

322 – 606 : 6

630 : 3 – 10

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

848 : 4 + 10 = 212 + 10 = 222

462 : 2 – 11 = 231 – 11 = 220

  A. 693 : 3 – 10 = 231 – 10 = 221           

  B. 203 × 2 – 185 = 406 – 185 = 221        

  C. 322 – 606 : 6 = 322 – 101 = 221         

  D. 630 : 3 – 10 = 210 – 10 = 200

Vậy phép tính không thích hợp là: 630 : 3 – 10

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Một phích nước chứa 1 l nước. Người ta rót ra ba cốc, mỗi cốc 300 ml nước. Vậy trong phích còn lại số mi-li-lít nước là:

100 ml

200 ml

300 ml

400 ml

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: A

Người ta đã rót ra số mi-li-lít nước là:

300 × 3 = 900 (ml)

1 l = 1 000 ml

Trong phích còn lại số mi-li-lít nước là:

1 000 – 900 = 100 (ml)

Đáp số: 100 ml

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

84 mm

104 mm

74 mm

86 mm

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

d) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:  A. 84 mm B. 104 mm    (ảnh 1)

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

28 + 28 + 28 = 84 (mm)

Đáp số: 84 mm

5. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống thích hợp:

Điền vào chỗ trống thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Trong hình bên có:

Điền vào chỗ trống thích hợp: (ảnh 2)

6 góc vuông và 10 góc không vuông

O là trung điểm của đoạn thẳng AC

H là trung điềm của các đoạn thẳng DB, AO

Giải thích:

6 góc vuông là:

-   Góc đỉnh H, cạnh HA, HB

-   Góc đỉnh H, cạnh HA, HD

-   Góc đỉnh H, cạnh HC, HB

-   Góc đỉnh H, cạnh HC, HD

-   Góc đỉnh B, cạnh BA, BC

-   Góc đỉnh D, cạnh DA, DC

10 góc không vuông là:

-   Góc đỉnh A, cạnh AB, AC

-   Góc đỉnh A, cạnh AD, AC

-   Góc đỉnh A, cạnh AB, AD

-   Góc đỉnh B, cạnh BA, BD

-   Góc đỉnh B, cạnh BC, BD

-   Góc đỉnh D, cạnh DA, DB

-   Góc đỉnh D, cạnh DC, DB

-   Góc đỉnh C, cạnh CA, CB

-   Góc đỉnh C, cạnh CA, CD

-   Góc đỉnh C, cạnh CB, CD

6. Tự luận
1 điểm

Một kho có 1 000 kg muối. Người ta đa chuyển đi 4 xe, mỗi xe chở 120 kg muối. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam muối?

Xem đáp án

4 xe chở số ki-lô-gam muối là:

120 × 4 = 480 (kg)

Trong kho còn lại số ki-lô-gam muối là:

 1 000 – 480 = 520 (kg)

Đáp số: 520 kg

7. Tự luận
1 điểm

Cho hình tứ giác ABCD. Biết tổng độ dài hai cạnh AB và BC là 33 cm và bằng một nửa tổng độ dài hai cạnh còn lại. Tính chu bi tứ giác ABCD

Xem đáp án

Tổng độ dài hai cạnh còn lại là:

33 × 2 = 66 (cm)

Chu vi tứ giác ABCD là:

33 + 66 = 99 (cm)

Đáp số: 99 cm

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

Người ta xếp các khối lập phương nhỏ thành khối hộp chữ nhật rồi sơn tất cả các mặt của khối hộp chữ nhật đó. Vậy:

Viết số thích hợp vào chỗ trống: Người ta xếp các khối lập phương nhỏ thành khối  (ảnh 1)Viết số thích hợp vào chỗ trống: Người ta xếp các khối lập phương nhỏ thành khối  (ảnh 2)

Xem đáp án

Người ta xếp các khối lập phương nhỏ thành khối hộp chữ nhật rồi sơn tất cả các mặt của khối hộp chữ nhật đó. Vậy:

Có tất cả 8 khối lập phương nhỏ chỉ được sơn 2 mặt.

Có tất cả 2 khối lập phương nhỏ chỉ được sơn 1 mặt.