Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Góc, góc vuông, góc không vuông có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Góc, góc vuông, góc không vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 363 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Hình bên có bao nhiêu góc?

a) Hình bên có bao nhiêu góc? (ảnh 1)

5 góc

6 góc

7 góc

8 góc

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

Hình bên có 6 góc

a) Hình bên có bao nhiêu góc? (ảnh 2)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Trong hình dưới đây, số góc không vuông gấp mấy lần số góc vuông

b) Trong hình dưới đây, số góc không vuông gấp mấy lần số góc vuông (ảnh 1)

3

4

5

6

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C

Có 4 góc vuông và 20 góc không vuông.

Số góc không vuông gấp 5 lần số góc vuông

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Cho hình vẽ dưới đây. Nối 2 điểm B và C tạo thành một hình mới. Khi đó hình mới có mấy góc vuôngc) Cho hình vẽ dưới đây. Nối 2 điểm B và C tạo thành một hình mới. (ảnh 1)

4

6

5

7

Xem đáp án

 c) Đáp án đúng là: A

c) Cho hình vẽ dưới đây. Nối 2 điểm B và C tạo thành một hình mới. (ảnh 2)

 

Nối 2 điểm B và C tạo thành một hình mới. Khi đó hình mới có 4 góc vuông

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Khi bỏ cạnh MN trong hình vẽ dưới đây thì hình giảm đi bao nhiêu góc?

d) Khi bỏ cạnh MN trong hình vẽ dưới đây thì hình giảm đi bao nhiêu góc? (ảnh 1)

4 góc

6 góc

2 góc

8 góc

Xem đáp án

 c) Đáp án đúng là: Ad) Khi bỏ cạnh MN trong hình vẽ dưới đây thì hình giảm đi bao nhiêu góc? (ảnh 2)

Nối 2 điểm B và C tạo thành một hình mới. Khi đó hình mới có 4 góc vuông

5. Tự luận
1 điểm

Nếu a là số góc vuông, b là số góc không vuông của hình dưới đây thì b × a là bao nhiêu?

Nếu a là số góc vuông, b là số góc không vuông của hình dưới đây thì b × a là bao nhiêu?  (ảnh 1)

Xem đáp án

Có 4 góc vuông

Có 10 góc không vuông

Vậy b × a là: 10 × 4 = 40

Đáp số: 40

6. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu góc vuông vào mỗi hình sau, rồi viết số thích hợp vào chỗ trống:Đánh dấu góc vuông vào mỗi hình sau, rồi viết số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đánh dấu góc vuông vào mỗi hình sau, rồi viết số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình sau và trả lời câu hỏi:

Quan sát hình sau và trả lời câu hỏi:  a) Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó? (ảnh 1)

a) Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó?

b) Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm đoạn ED là điểm nào?

c) Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN (tô đậm các trung điểm đó trên hình vẽ)

Xem đáp án

a) Có 7 góc vuông:

Góc vuông đỉnh A cạnh AM, AE;

Góc vuông đỉnh E cạnh EN, EA;

Góc vuông đỉnh M cạnh MA, MN;

Góc vuông đỉnh N cạnh NM, ND;

Góc vuông đỉnh M cạnh MB, MN;

Góc vuông đỉnh N cạnh NM, NE;

Góc vuông đỉnh C cạnh CB, CD

b) M là trung điểm của đoạn thẳng AB, N là trung điểm của đoạn thẳng ED.

c) I là trung điểm của AE, K là trung điểm của MN.

Quan sát hình sau và trả lời câu hỏi:  a) Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó? (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ trống (theo mẫu):

Viết vào chỗ trống (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết vào chỗ trống (theo mẫu): (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Nêu tên đỉnh và cạnh của các góc vuông và góc không vuông trong hình sau:

Nêu tên đỉnh và cạnh của các góc vuông và góc không vuông trong hình sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nêu tên đỉnh và cạnh của các góc vuông và góc không vuông trong hình sau: (ảnh 2)