Bài tập Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 381 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Cân nặng của mỗi con vật được cho dưới đây. Viết tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn:

a) Cân nặng của mỗi con vật được cho dưới đây. Viết tên các con vật  (ảnh 1)

b)Viết các số 356, 432, 728, 669, 895 thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu):

Mẫu: 356 = 300 + 50 + 6

Xem đáp án

a) Tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn: Báo; Sư tử; Hổ; Gấu trắng Bắc Cực.

b) 432 = 400 + 30 + 2

728 = 700 + 20 + 8

669 = 600 + 60 + 9

895 = 800 + 90 + 5

2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 64 + 73                       326 + 58                         132 + 597

b) 157 – 85                     965 – 549                       828 – 786

Xem đáp án

a)

Đặt tính rồi tính: a) 64 + 73 326 + 58 132 + 597 b) 157 – 85 965 – 549  (ảnh 1)

b) 

Đặt tính rồi tính: a) 64 + 73 326 + 58 132 + 597 b) 157 – 85 965 – 549  (ảnh 2) 

3. Tự luận
1 điểm

Trường Tiểu học Quang Trung có 563 học sinh, Trường Tiểu học Lê Lợi có nhiều hơn Trường Tiểu học Quang Trung 29 học sinh. Hỏi Trường Tiểu học Lê Lợi có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Trường Tiểu học Lê Lợi có số học sinh là:

563 + 29 = 592 (học sinh)

Đáp số: 592 học sinh

4. Tự luận
1 điểm

Số?

a)

Số hạng

35

46

?

Số hạng

27

?

18

Tổng

?

75

52

 

b)

Số bị trừ

93

81

?

Số trừ

64

?

23

Hiệu

?

34

49

 

 

Xem đáp án

a) Muốn tìm số hạng, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Tổng là kết quả của phép tính cộng khi lấy 2 số hạng cộng với nhau.

b) Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

Hiệu là kết quả của phép tính trừ khi lấy số bị trừ trừ đi số trừ.

Em điền được các số như sau:

a)

Số hạng

35

46

34

Số hạng

27

29

18

Tổng

62

75

52

b) 

Số bị trừ

93

81

72

Số trừ

64

47

23

Hiệu

29

34

49

5. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? dấu hỏi 36 dấu hỏi 18 18 18 dấu hỏi 9 (ảnh 1)

Xem đáp án

Tổng của 2 viên gạch bên dưới bằng viên gạch ngay trên nó.

Em điền được các số như sau:

Số? dấu hỏi 36 dấu hỏi 18 18 18 dấu hỏi 9 (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

a) 2 x 1                      3 x 1                     4 x 1                     5 x 1

b) 2 : 1                       3 : 1                      4 : 1                      5 : 1

Xem đáp án

a) 2 x 1 = 2            3 x 1 = 3               4 x 1 = 4                 5 x 1 = 5

b) 2 : 1 = 2            3 : 1 = 3                4 : 1 = 4                 5 : 1 = 5

Nhận xét:

·     Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.

·     Số nào chia với 1 cũng bằng chính số đó.

7. Tự luận
1 điểm

Tính (theo mẫu).

(Mẫu:  1 x 2 = ?

           1 x 2 = 1 + 1 = 2

           1 x 2 = 2)

1 x 3                     1 x 4

1 x 6                     1 x 5

Xem đáp án

1 x 3 = ?

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3                      

1 x 3 = 3

1 x 4 = ?

1 x 4 = 1 + 1 +  1 + 1 = 4

1 x 4 = 4

 

1 x 6 = ?

1 x 6 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 6

1 x 6 = 6          

1 x 5 = ?

1 x 5 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1= 5

1 x 5 = 5

Nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

8. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? 3 x 7 = dấu hỏi 5 : 1 = dấu hỏi 4 x 4 = dấu hỏi (ảnh 1)

Xem đáp án

3 x 7 = 21

14 : 2 = 7

6 : 3 = 18

4 x 6 = 24

5 : 1 = 5

5 x 3 = 15

1 x 9 = 9

20 : 5 = 4

4 x 4 = 16

2 x 6 = 12

12 : 4 = 3

6 x 1 = 6

Em điền được các số như sau:

Số? 3 x 7 = dấu hỏi 5 : 1 = dấu hỏi 4 x 4 = dấu hỏi (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Số?

a)

4 × ? = 8

12 : ? = 3

3 × ? = 18

25 : ? = 5

b) 

Số? a)  4 × ? = 8  12 : ? = 3 3 × ? = 18 25 : ? = 5 (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

4 × ? = 8

? = 8 : 4

? = 2

12 : ? = 3

? = 12 : 3

? = 4

3 × ? = 18

? = 18 : 3

? = 6

25 : ? = 5

? = 25 : 5

? = 5

b) Tích của 2 hình tròn bên dưới là kết quả của hình tròn bên trên.

Em điền được các số như sau:

Số? a)  4 × ? = 8  12 : ? = 3 3 × ? = 18 25 : ? = 5 (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

a) Tính (theo mẫu):

a) Tính (theo mẫu): Mẫu: 0 x 2 = dấu hỏi 0 x 2 = 0 + 0 = 0 0 x 2 = 0 (ảnh 1)

b) Tính nhẩm:

a) Tính (theo mẫu): Mẫu: 0 x 2 = dấu hỏi 0 x 2 = 0 + 0 = 0 0 x 2 = 0 (ảnh 2)

Xem đáp án

a)

0 x 3 =?

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 3

0 x 3 = 0

 

0 x 4 =?

0 x 4 = 0 + 0 + 0 + 0 = 0

0 x 4 = 0

 

0 x 5 = ?

0 x 5 = 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = 0

0 x 5 = 0

 

b)

0 x 6 = 0

0 : 6 = 0

0 x 7 = 0

0 : 7 = 0

 

0 x 8 = 0

0 : 8 = 0

0 x 9 = 0

0 : 9 = 0

11. Tự luận
1 điểm

Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? (ảnh 1)

Xem đáp án

Em thực hiện các phép tính:

0 : 6 = 0

15 : 3 = 5 

3 × 4 = 12

14 : 2 = 7

28 : 4 = 7

5 × 0 = 0

25 : 5 = 5

2 × 6 = 12

Em thấy:

0 : 6 = 5 × 0 = 0

15 : 3 = 25 : 5 = 5

3 × 4 = 2 × 6 = 12

14 : 2 = 28 : 4 = 7

Em nối như hình vẽ:

Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

Tổ Một có 8 bạn, mỗi bạn góp 5 quyển vở để giúp đỡ các bạn vùng bị lũ lụt. Hỏi tổ Một góp được bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án

Tổ Một góp được số quyển vở là:

8 x 5 = 40 (quyển)

Đáp số: 40 quyển vở

13. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc ABCDETính độ dài đường gấp khúc ABCDE (ảnh 1)

Xem đáp án

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:

3 x 4 = 12 (cm)

Đáp số: 12 cm

14. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? 2 x 6 dấu hỏi 3 dấu hỏi x 0  dấu hỏi (ảnh 1)

Xem đáp án

Em thực hiện các phép tính:

2 × 6 = 12

12 : 3 = 4

4 × 0 = 0

Số? 2 x 6 dấu hỏi 3 dấu hỏi x 0  dấu hỏi (ảnh 2)