Bài tập Lượng Giác cơ bản , nâng cao có lời giải (P4)
Đề thi

Bài tập Lượng Giác cơ bản , nâng cao có lời giải (P4)

A
Admin
ToánLớp 1151 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm phương trình cosx+π2=1

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos 3x.tan 5x = sin 7x nhận những giá trị sau của x làm nghiệm

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai phương trình cos 3x -1 =0 (1); cos 2x =-12(2) Tập các nghiệm của phương trình (1) đồng thời là nghiệm của phương trình (2) là

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

Suy ra nghiệm chung của hai phương trình là 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số đo ba góc của một tam giác cân, biết rằng số đo của một góc là nghiệm của phương trình cos 2x =-12

Xem đáp án

Đáp án D

tam giác ABC cân nên đáp án cần tìm là D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1+2cos x+1+2sin x=m2 có nghiệm thực?

3

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sin x - cos x = 1 tương đương với phương trình nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2sin2 2x+ cos 2x+ 1 =0 trong 0;2018π 

1008.

2018.

2017.

1009.

Xem đáp án

Đáp án B.

Suy ra PT có 2018 nghiệm thỏa mãn đề bài.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2sin2 x +3sin 2 x=3

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị thực của tham số m để phương trình (sin x-1)(2cos^2 x - (sinx -1)(2cos2 x –(2m+1)cosx+m)=0 có đúng 4 nghiệm thực thuộc đoạn 0;2π

1.

2.

3.

Vô số.

Xem đáp án

Đáp án B.

PT: cos x =12 có 2 nghiệm thuộc trên đoạn 0;2π do đó để PT đã cho có 4 nghiệm thực thuộc đoạn 0;2π thì

TH1: m= cosx có 1 nghiệm thuộc đoạn 0;2π

 

TH2: m= cosx có 2 nghiệm thuộc đoạn 0;2π trong đó có 1 nghiệm trùng

 

Vậy m= -1; m=0.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình sin2x + 1 = 0 trên đoạn -3π2;10π 

12.

11.

20.

21.

Xem đáp án

Đáp án A.

Suy ra PT có 12 nghiệm trên đoạn 

-3π2;10π

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos x=-32 có tập nghiệm là:

Phương trình cos x = -căn 3 /2 có tập nghiệm là (ảnh 1)

Phương trình cos x = -căn 3 /2 có tập nghiệm là (ảnh 2)

Phương trình cos x = -căn 3 /2 có tập nghiệm là (ảnh 3)

Phương trình cos x = -căn 3 /2 có tập nghiệm là (ảnh 4)

Xem đáp án

Lời giải: Xét phương trình: \[{\rm{cos}}x =  - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\]

\[ \Leftrightarrow {\rm{cos}}x = {\rm{cos}}\frac{{5\pi }}{6}\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \\x =  - \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.{\rm{,k}} \in \mathbb{Z}\]

Vậy phương trình có tập nghiệm là: \[S = \left\{ { \pm \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;2π của phương trình 2cos3x= sin x+ cos x 

6π

11π2

8π

9π2

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án D

Kết hợp với điều kiện ban đầu, suy ra x=π+k2π

Suy ra có 2 điểm biểu diễn nghiệm PT trên vòng tròn lượng giác

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos x =1/2 thuộc -2π; 2π

4

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin 2x + 3cos x =0 có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0;π

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cos x + 2 =0 có tất cả các nghiệm là

Phương trình 2cos x + căn 2 =0 có tất cả các nghiệm là (ảnh 2)

Phương trình 2cos x + căn 2 =0 có tất cả các nghiệm là (ảnh 3)

Phương trình 2cos x + căn 2 =0 có tất cả các nghiệm là (ảnh 4)

Phương trình 2cos x + căn 2 =0 có tất cả các nghiệm là (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình 2cos x + căn 2 =0 có tất cả các nghiệm là (ảnh 1)

Vậy nghiệm của phương trình là: x=3π4+k2π,x=3π4+k2π,k.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 8.cos 2x.xsin 2x.cos 4x= 2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tan x = cot x có tất cả các nghiệm là:

Xem đáp án

Đáp án là B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cosx+π4=22

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos 2x+4sin x + 5=0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng (0 ;10π)

5

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án A

Dùng công thức  để đưa phương trình ban đầu về đa thức bậc 2 theo sin x.
Giải phương trình này tìm x và đối chiếu với yêu cầu  để tìm được giá trị của x.

Ta có

Do đó tập nghiệm của phương trình đã cho trên 0;10π 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm góc απ6;π4;π3;π2 để phương trình cos 2x +3 sin 2x -2 cos x =0 tương đương với phương trình cos(2x -α)=cos x

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

 

Do đó để phương trình tương đương với phương trình

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cos 2x+3 sin x-2cos x=0

Xem đáp án

Đáp án D

Tìm điều kiện để phương trình có nghĩa. Sau đó sử dụng công thức 2cos 2x=1-2sin2x để đưa phương trình đã cho về phương trình bậc 2 đối với sin x và giải phương trình này để tìm nghiệm. Bước cuối cùng là đối chiếu điều kiện để kết luận nghiệm.

Điều kiện

Với điều kiện trên phương trình đã cho trở thành

Nếu 

không thỏa mãn điều kiện (1)

Vậy 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số y=sin 2x+3 cos 2x+1 là đoạn [a;b]. Tính tổng T=a+b?

T=1

T=2

T=0

T=-1

Xem đáp án

Đáp án B

Sử dụng công thức

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình tan3x = tanx là

Nghiệm của phương trình tan3x = tanx là (ảnh 4)

Nghiệm của phương trình tan3x = tanx là (ảnh 5)

Nghiệm của phương trình tan3x = tanx là (ảnh 6)

Nghiệm của phương trình tan3x = tanx là (ảnh 7)

Xem đáp án

Đáp án A

Tìm điều kiện để phương trình ban đầu có nghĩa. Giải trực tiếp phương trình đã cho và đối chiếu điều kiện để suy ra nghiệm cần tìm.

Điều kiện

Nghiệm của phương trình tan3x = tanx là (ảnh 1)

Ta có 

Nghiệm của phương trình tan3x = tanx là (ảnh 2)

Đối chiếu với điều kiện

Nghiệm của phương trình tan3x = tanx là (ảnh 3)

Khi đó 

m = 2k k x=kπk

Mặt khác: xπ6+kπ3

kππ6+kπ3

k2π3π6

k14

Do k nên luôn thỏa mãn k14.

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x=kπ,k.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cos2x-cos x=0 thỏa mãn điều kiện 0 < x < π

x= π2

x=0

x=π

x=2

Xem đáp án

Đáp án A

Giải phương trình lượng giác sau đó kết hợp vào điều kiện của đầu bài để tìm ra nghiệm thỏa mãn.

k nên không có giá trị k nào thỏa mãn.

Sai lm và chú ý: Đối với những bài toán giải phương trình lượng giác thỏa mãn điều kiện cho trước, ta cần tìm được x sau đó cho x thỏa mãn điều kiện đầu bài và cô lập được k khi đó ta sẽ tìm được giá trị nguyên k thỏa mãn và sẽ tìm đc x.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

Xem đáp án

Đáp án B

Giải từng phương trình ra và kết luận phương trình vô nghiệm.

Chú ý tập giá trị của hàm sin và hàm 

Xét đáp án B ta có  Phương trình vô nghiệm

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2 sin2 x +3 sin 2x =3

Xem đáp án

Đáp án B

Sử dụng phương pháp giải phương trình đẳng cấp bậc 2 đối với sin và cos bằng cách chia cả 2 vế phương trình cho cos2x

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2 sin x=1 có dạng nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án C

Giải phương trình: 

Ta có phương trình

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Xem đáp án

Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos 2x – 5sin x – 4 =0

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos 5x. cos x = cos 4x

Xem đáp án

Đáp án A

Vậy phương trình có nghiệm là

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình: (cos x + 1)( cos 2x – mcos x)=m sin2x. Phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn 0;2π3 khi:

Xem đáp án

Đáp án D

dựa vào đường tròn lượng giác suy ra PT có đúng hai nghiệm khi

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cos x+ sin 2xcos 3x+1=0. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Phương trình đã cho vô nghiệm.

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x=-π2

Phương trình tương đương với phương trình (sin x-1)(2sin x-1)=0

Điều kiện xác định của phương trình là cos x(3+4cos2x)0

Xem đáp án

Đáp án A

Cho phương trình  (cosx +sin2x / cos3x) + 1 = 0 (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

cos 4xcos 2x=tan2x có số nghiệm thuộc khoảng 0;π2 là:

1

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Do đó PT có 2 nghiệm thuộc khoảng 0;π2

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng:

Xem đáp án

Đáp án A