Bài tập Lượng Giác cơ bản , nâng cao có lời giải (P3)
Đề thi

Bài tập Lượng Giác cơ bản , nâng cao có lời giải (P3)

A
Admin
ToánLớp 1130 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên  Biểu thức  có giá trị bằng:

0

42-3

2

2+3+2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

Áp dụng bất đẳng thức Bunhicopxki, có

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x-4cosx+3=0 có nghiệm là:

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khoảng 0;π2phương trình có bao nhiêu nghiệm?

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị tham số m để phương trình có đúng 5 nghiệm thuộc đoạn 0;2π

Xem đáp án

Đáp án C

Để phương trình đã cho có 5 nghiệm thuộc đoạn  0;2πcó 4 nghiệm phân biệt thuộc 0;2π

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số 

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cos2x=1 có nghiệm là

2

4

6

8

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sin23xTính f'(x)

f'(x) = 2sin6x

f'(x) = 3sin6x

f'(x)= 6sin6x

f'(x) = -3sin6x

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: cos4x=cos23x+msin2x có nghiệm x0;π12

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=cos2x, với , do đó (*) 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2cos3x(2cos2x+1)= 1 trên đoạn [-4π;6π]

61π

72π

50π

56π

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng.

Các hàm số y=sinx,y=cos,y=cotx đều là hàm số lẻ

Các hàm số y=sinx,y=cos,y=cotxđều là hàm số chẵn

Các hàm số y=sinx,y=cosx,y=tanx đều là các hàm số lẻ

Các hàm số y=sinx,y=cosx,y=tanx đều là các hàm số chẵn

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số xác định và chỉ khi

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm góc aπ6;π4;π3;π2 để phương trình cos2x+3sin2x-2cosx= 0 tương đương với phương trình cos(2x-α)=cosx

α=π3

α=π4

α=π6

Xem đáp án

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x+4sinx+5=0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 0;10π

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình cos2x-4cosx-m= 0 có nghiệm 

6

7

9

8

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số sau y = cotx2sinx-1

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số đã cho xác định 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

y = sinxcos3x

y = cos2x

y = sinx

y = sinx+ cosx

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 2sin3x + cos2x

y' = 2cos3x-sin2x

y' = 2cos3x + sin2x

y' = 6cos3x - 2sin2x

y' = -6cos3x + 2sin2x

Xem đáp án

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình sau có nghiệm:  sinx +(m-1)cosx= 2m -1

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình có nghiệm

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y = sin3x-cos2x+sinx+2 trên tập xác định của nó là

-1

5

3

1

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = cotx là

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số đã cho xác định khi  

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình: 2sin2x-1 = 0 thuộc 0;3π là:

8

2

6

4

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = xsinx bằng

y' = sinx-xcosx

y' = sinx + xcosx

y' = xcosx

y' = -xcosx

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cosx -1 = 0 có một nghiệm là

x = 2π3

x = π6

x = π3

5π6

Xem đáp án

Đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = sin22x trên 

y' = -2cos4x

y' = 2cos4x

y' = -2sin4x

y' = 2sin4x

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình tanx+ tanx+π4 = 1 Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các họ nghiệm của phương trình gần với số nào nhất trong các số dưới đây?

0,948

0,949

0,946

0,947

Xem đáp án

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình sin2x+5π2-m cosx +1 = 0 có đúng 3 nghiệm trên (0;4π3]

-2m-1

-2<m-1

-2 m<-1

-2m

Xem đáp án

Đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2xcosx = sin7xcosx có các họ nghiệm là :

Xem đáp án

Đáp án C

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos(sinx) = 1 trên 0;2π bằng:

0

π

2π

3π

Xem đáp án

Lời giải: Xét phương trình: cos(sinx) = 1

\[ \Leftrightarrow {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} = k\pi ,k \in \mathbb{Z}\]

Vì \[ - 1 \le {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} \le {\rm{1}} \Rightarrow  - {\rm{1}} \le k\pi  \le 1\]

Mà \[k \in \mathbb{Z}\] nên \(k = 0\)

\[ \Rightarrow {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} = 0\]

\[ \Rightarrow {\rm{x}} = m\pi ,m \in \mathbb{Z}\]

Mà \(x \in \left[ {0;2\pi } \right]\)

\[ \Rightarrow 0 \le m \le 2\]

Mặt khác \[m \in \mathbb{Z}\] nên \(m \in \left\{ {0;1;2} \right\}\).

Suy ra nghiệm của phương trình là \(\left\{ {0;\pi ;2\pi } \right\}\)

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là: \(3\pi \).

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phương trình sin3x-3sin2x-cos2x+3sinx+3cosx = 2. Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình đã cho?

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình sinx2+m-1cosx2=5 vô nghiệm

m > 3 hoặc m < -1

-1 m 3

m3 hoặc m -1

-1 <m < 3

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình vô nghiệm

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cos2x+π3+4cosπ6-x=π2 khi đặt t = cosπ6-x phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?

4t2-8t +3 = 0

4t2 - 8t -3 = 0

4t2 + 8t -5 = 0

4t2- 8t + 5 = 0

Xem đáp án

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S các nghiệm của phương trình (2cos2x+5)(sin4x-cos4x) +3 = 0 trong khoảng 0;2π

S=11π6

S=4π

S = 5

S =7π6

Xem đáp án

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm thuộc [-3π2;-π) của phương trình 

3sinx = cos 3π2-2x

0.

1.

2.

3

Xem đáp án

Đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm sốy = sin2x- 3cos2x - msinx - 1 đông biến trên đoạn 0;π2

m > -3

m 0

m -3

m > 0

Xem đáp án

Đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = tan2xcosx?

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sin3x-4cos3x+5 ?

5

10

4

12

Xem đáp án

Đáp án B

3sin3x - 4cos3x32+(-4)2 = 5 => Maxy 5 + 5 =10