Bài tập Lượng Giác cơ bản , nâng cao có lời giải (P11)
Đề thi

Bài tập Lượng Giác cơ bản , nâng cao có lời giải (P11)

A
Admin
ToánLớp 1128 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì của hàm số y=sin25x.cos25x

T = π

T = 2π

T = 5π2

T = 2π3

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình  sinx+cosxcosx-sinx=1+2sinx

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cosx+cos3x=sinx-sin3x

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S các nghiệm của phương trình

(2cos2x + 5)(sin4x – cos4x) + 3 = 0 trong khoảng 0;2π

Tính tổng S các nghiệm của phương trình (2cos2x+5)(sin^4x+cos^4x) (ảnh 1)

Tính tổng S các nghiệm của phương trình (2cos2x+5)(sin^4x+cos^4x) (ảnh 2)

Tính tổng S các nghiệm của phương trình (2cos2x+5)(sin^4x+cos^4x) (ảnh 3)

Tính tổng S các nghiệm của phương trình (2cos2x+5)(sin^4x+cos^4x) (ảnh 4)

Xem đáp án

Xét phương trình: (2cos2x + 5)(sin4x – cos4x) + 3 = 0

⇔ (2cos2x + 5)(sin2x – cos2x) + 3 = 0

⇔ - (2cos2x + 5)cos2x + 3 = 0

⇔ - 2cos22x - 5cos2x + 3 = 0

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{\rm{cos}}2x = \frac{1}{2}\\\cos 2x =  - 3(L)\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow {\rm{cos}}2x = \frac{1}{2}\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\pi \\x =  - \frac{\pi }{6} + k\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

Vì \(x \in \left( {0;2\pi } \right)\) nên \(\left[ \begin{array}{l}0 < \frac{\pi }{6} + k\pi  < 2\pi \\0 <  - \frac{\pi }{6} + k\pi  < 2\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} - \frac{1}{6} < k < \frac{{11}}{6}\\\frac{1}{6} < k < \frac{{13}}{6}\end{array} \right.\)

Mà \(k \in \mathbb{Z}\)

\(\left[ \begin{array}{l}k \in \left\{ {0;1} \right\} \Rightarrow x = \frac{\pi }{6},x = \frac{{7\pi }}{6}\\k \in \left\{ {1;2} \right\} \Rightarrow x = \frac{{5\pi }}{6},x = \frac{{11\pi }}{6}\end{array} \right.\)

\( \Rightarrow x \in \left\{ {\frac{\pi }{6},\frac{{5\pi }}{6},\frac{{7\pi }}{6};\frac{{11\pi }}{6}} \right\}\)

Vậy tổng các nghiệm \(S = \frac{\pi }{6} + \frac{{5\pi }}{6} + \frac{{7\pi }}{6} + \frac{{11\pi }}{6} = 4\pi \).

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì của hàm số y=sin3x+π4

T = π

T = 2π

T = π2

T = 2π3

Xem đáp án

Chọn D

F là hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2π3 trên 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 3sin4x+5cos4x-3 = 0 Khi đặt t = cos2x phương trình trở thành:

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 1-2cosx1+cosx1+2cosx.sinx=1có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0;2018π

3025

3026

3027

3028

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì của hàm số y = sin3x1+sinx

T = π

T = 2π

T = π2

T = 2π3

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin2x+sin23x+sin25x=32

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tinh chu kì của hàm số y=sinx3

T = π

T = 2π

T = π2

T = 2π3

Xem đáp án

Chọn B

y=sinx3 tuần hoàn với chu kì của hàm số y = sinx là T = 2π

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cos2x+2cos22x+2cos23x-3=cos4x(2sin2x+1)có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;2018) 

2565

2566

2567

2568

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a,b,c Giá trị lớn nhất của biểu thức  P=cosb+cosc-4sin3a2 

46

236

436

16

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị của hàm số

y = sinx thành chính nó?

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Lời giải: Ta biết rằng: sin2x=sin2x+k2π,k

Do đó nếu ta tịnh tiến đồ thị y = sin2x theo vecto u=k2π,k thì ta biến đồ thị đã cho thành chính nó.

Vì có vô số số nguyên k nên có vô số vecto như vậy.

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin23x.cos2x+sin2x=0có bao nhiêu nghiệm thuộc (0;2017)

2016

1003

1284

1283

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinx + sin2x + sin3x= cosx + cos2x+ cos3x

Giải phương trình sinx + sin2x + sin3x= cosx + cos2x+ cos3x (ảnh 1)

Giải phương trình sinx + sin2x + sin3x= cosx + cos2x+ cos3x (ảnh 2)

Giải phương trình sinx + sin2x + sin3x= cosx + cos2x+ cos3x (ảnh 3)

Giải phương trình sinx + sin2x + sin3x= cosx + cos2x+ cos3x (ảnh 4)

Xem đáp án

Xét phương trình: sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos2x + cos3x

2sin2xcosx + sin2x = 2cos2xcosx + cos2x

sin2x(2cosx + 1) = cos2x(2cosx + 1)

(2cosx + 1)(sin2x - cos2x) = 0

cosx=12sin2xπ4=0

x=±2π3+k2π2xπ4=kπ,k

x=±2π3+k2πx=π8+kπ2,k

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thuộc khoảng [-4π3;π2)của phương trình  cos(π+x)+3sinx= sin 3x-3π2

6.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos3x.tan5x= sin7x nhận những giá trị sau của  x  làm nghiệm

Phương trình cos3x.tan5x= sin7x nhận những giá trị sau của x (ảnh 1)

Phương trình cos3x.tan5x= sin7x nhận những giá trị sau của x (ảnh 2)

x=π2, x=π10

Phương trình cos3x.tan5x= sin7x nhận những giá trị sau của x (ảnh 3)

Xem đáp án

Điều kiện: \[{\rm{cos5x}} \ne {\rm{0}} \Leftrightarrow {\rm{x}} \ne \frac{\pi }{{10}} + \frac{{k\pi }}{5},k \in \mathbb{Z}\]

Khi đó phương trình đã cho:

\( \Leftrightarrow \cos 3{\rm{x}}{\rm{.}}\frac{{\sin 5x}}{{\cos 5x}} = \sin 7x\)

\( \Leftrightarrow \cos 3{\rm{x}}{\rm{.}}\sin 5x = \sin 7x\cos 5x\)

\( \Leftrightarrow \frac{1}{2}\left( {\sin 8{\rm{x + }}\sin 2x} \right) = \frac{1}{2}\left( {\sin 12x + sinx} \right)\)

⇔ sin8x = sin12x

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}8x = 12x + k2\pi \\8x = \pi  - 12x + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{{k\pi }}{2}\left( 1 \right)\\x = \frac{\pi }{{20}} + \frac{{k\pi }}{{10}}\left( 2 \right)\end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

Ta thấy chỉ có đáp án A là thỏa mãn với \(x = 5\pi \) thuộc họ nghiệm (1) và \(x = \frac{\pi }{{20}}\) thuộc họ nghiệm (2).

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai phương trình cos3x-1 = 0(1); cos2x= -12(2).Tập các nghiệm của phương trình (1) đồng thời là nghiệm của phương trình (2) là

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số đo ba góc của một tam giác cân, biết rằng số đo của một góc là nghiệm của phương trình cos2x = -12

Xem đáp án

Chọn D

tam giác ABC cân nên đáp án cần tìm là D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1+2cosx+1+2sinx = m2 có nghiệm thực?

3

5

4

2

Xem đáp án

Chọn A

Suy ra f(t) là hàm số đồng biến trên 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sinx - cos x = 1 

tương đương với phương trình nào sau đây?

Xem đáp án

Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2sin22x+cos2x+1 = 0 trong 0;2018π

1008.

2018.

2017.

1009.

Xem đáp án

Chọn B

Suy ra PT có 2018 nghiệm thỏa mãn đề bài.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình sin2x+1 = 0 trên đoạn -3π2;10π 

12.

11.

20.

21.

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cosx = -32 có tập nghiệm là

Xem đáp án

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;2π của phương trình 2cos3x = sinx + cosx.

6π

11π2

8π

9π2

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nghiệm của phương trình 2(1+cosx)(1+cot2x) = sinx-1sinx+cosxđược biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?

3

2

4

1

Xem đáp án

Chọn D

Kết hợp với điều kiện ban đầu, suy ra x = π +k2π

Suy ra có 2 điểm biểu diễn nghiệm PT trên vòng tròn lượng giác

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cosx = 12 thuộc -2π;2π

4

2

3

1

Xem đáp án

Chọn A

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x+3cosx = 0 có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0;π

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cos + 2 =0có tất cả các nghiệm là

Xem đáp án

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 8cos2x.xsin2x.cos4x = 2

Xem đáp án

Chọn D