vietjack.com

Bài tập Liên kết hóa học cơ bản lớp 10 có lời giải (P1)
Quiz

Bài tập Liên kết hóa học cơ bản lớp 10 có lời giải (P1)

A
Admin
20 câu hỏiHóa họcLớp 10
20 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trong ion Na+:

A. số electron nhiều hơn số proton.

B. số proton nhiều hơn số electron.

C. số electron bằng số proton.

D. số electron bằng hai lần số proton.

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Liên kết ion là liên kết được tạo thành do

A. cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại.

B. cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.

C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu .

D. cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim.

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2. Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử X thành:

A. cation X2+

B. anion X2-

C. anion X2+

D. anion X6-

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho phân tử CaCl2, hóa trị của Ca trong phân tử đó là?

A. Điện hóa trị 2+

B. Cộng hóa trị 2

C. Điện hóa trị 2-

D. Điện hóa trị +2

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 17. Khi tạo đơn chất, X sẽ

A. nhận 1 electron tạo ion có điện tích -1.

B. góp chung 1 electron tạo thành 1 cặp electron.

C. mất 1 electron tạo ion có điện tích 1-.

D. nhận 1 cặp electron tạo thành 1 liên kết cho – nhận.

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Liên kết ion thường được tạo thành giữa hai nguyên tử?

A. Kim loại và phi kim.

B. Kim loại điển hình và phi kim.

C. Kim loại và phi kim điển hình.

D. Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3. Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y có dạng

A. X2Y3.

B. X3Y2.

C. X5Y2.

D. X2Y2.

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Với phân tử NH3 phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị phân cực.

B. Liên kết trong phân tử là liên kết ion.

C. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị không phân cực.

D. Liên kết trong phân tử là liên kết cho – nhận.

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Với phân tử CO2 phát biểu nào sau đây đúng nhất?

A. Liên kết trong phân tử là liên kết hiđro.

B. Liên kết trong phân tử là liên kết cho nhận.

C. Liên kết trong phân tử là liên kết ion.

D. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị.

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dãy phân tử nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

A. N2, Cl2, HCl, H2, F2.

B. N2, Cl2, HI, H2, F2.

C. N2, Cl2, H2O, H2, F2.

D. N2, Cl2, I2, H2, F2.

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Những câu sau đây, câu nào sai ?

A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

B. Có ba loại liên kết hoá học là liên kết ion, liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại

C. Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn

D. Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trong các ion sau : Fe3+, Na+, Ba2+, S2-, Pb2+, Cr3+, Ni2+, Zn2+, Ca2+, Cl-, H+ có bao nhiêu ion không có cấu hình electron giống khí trơ :

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là 19 và 16. Hợp chất tạo thành từ X và Y là ?

A. X2Y.

B. XY.

C. XY2.

D. X2Y3.

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tổng số elecron trong ion NO3-

(Cho: 7N, 8O)

A. 3

B. 24

C. 31

D. 32

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dãy hợp chất nào thuộc loại hợp chất ion (liên kết ion)?

A. Na2S, LiCl, NaH, MgO.

B. HCl, Na2S, LiCl, NaH.

C. HF, Na2S, LiCl, MgO.

D. Na2S, LiCl, MgO, PCl5.

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất sau : NH3, HCl, SO3, N2. Chúng đều có kiểu liên kết hoá học nào sau đây ?

A. liên kết cộng hoá trị.

B. liên kết cộng hoá trị phân cực.

C. liên kết cộng hoá trị không phân cực.

D. liên kết cho nhận.

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho dãy oxit : Na2O, CaO, SiO2, P2O5, SO3. Các chất có liên kết cộng hóa trị là

A. Na2O, CaO, SiO2.

B. P2O5, SO3, CaO.

C. CaO, SiO2, P2O5.

D. SiO2, P2O5, SO3.

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO. Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là?

A. N2 và HCl.

B. HCl và MgO.

C. HCl và NaCl.

D. NaCl và MgO.

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Các chất mà phân tử không phân cực là?

A. HBr, CO2, CH4

B. Cl2, CO2, C2H2

C. NH3, Br2, C2H4

D. HCl, C2H2, Br2

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các tính chất sau:

(1) Chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao;

(2) Dẫn điện khi trong dung dịch hoặc hoặc ở trạng thái nóng chảy;

(3) Dễ hòa tan trong nước;

(4) Dễ hóa lỏng và dễ bay hơi;

Số tính chất đặc trưng cho hợp chất ion là

A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack