Bài tập Hình học không gian ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P4)
Đề thi

Bài tập Hình học không gian ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P4)

A
Admin
ToánLớp 1138 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 6a. Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng (ABCD) là trọng tâm của tam giác ABD d(G,(SAD))=a (tham khảo hình vẽ bên). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BC.

2a

3a

4a

3a2

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và OA =OB =a, OC=2a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện OABC bằng

8πa39

2πa3

8πa33

6πa3

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật, AB =3 AD=7 Hai mặt bên (ABB'A) (ADD'A') tạo với đáy các góc lần lượt là 45o và 60o. Tính thể tích của khối hộp đã cho biết độ dài cạnh bên bằng 1.

V = 3

V =73

V =3

V = 7

Xem đáp án

Đáp án A

Theo định lí 3 đường vuông góc, ta có

 

Ta cũng có HKAM là hình chữ nhật, đặt A'H = h ta có

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có AB=2a, BC = a, ABC^=120o Biết mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABC), d(C,SA)=2. Côsin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SAB) bằng

77737

43737

2110

1011.

Xem đáp án

Đáp án D

Do đó

Vì vậy

=1011

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài của ba cạnh đáy lên m lần và giảm độ dài chiều cao m lần thì thể tích khối chóp khi đó sẽ thay đổi như thế nào so với ban đầu ?

tăng m lần

tăng m2lần

giảm m2 lần

không thay đổi

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

=> tăng m lần. Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ tam giác có cạnh đáy lần lượt là 6cm , 8cm và 10cm , cạnh bên  14cm và góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 30o . Tính thể tích của khối đó.

112cm3

563 cm3

1123 cm3

168cm3

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử hình lăng trụ là ABC.A’B’C’

Ta có:

.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bát diện đều. Biết rằng các điểm là tâm các mặt của bát diện đều tạo thành một hình đa diện đều. Tên của hình đa diện đó là

tứ diện đều

lập phương

bát diện đều

mười hai mặt đều.

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB =2a, BC =a. Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng a2 . Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CDK là điểm bất kỳ trên BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng EF và SK là:

a33

a63

a155

a217

Xem đáp án

Đáp án D

là trung điểm cạnh đáy BC. Do SA = SB = SC = SD nên SO  (ABCD)

Từ đó ta chứng minh được 

Tính được

 

Suy ra

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.DEF có đáy là tam giác vuông tại A với BC =4a ACB^=60o. Biết BCD có chu vi bằng(9+17)a. Thể tích khối lăng trụ ABC.DEF  là

39a3

639a3

239a3

263a3

Xem đáp án


Đáp án C

ABCvuông

 

Đặt x =AD (x> 0)

ABD vuông tại A

ACD vuông tại  A

Theo giả thiết, chu vi BCD bằng (9+17)a ta có phương trình:

 

Giải phương trình trên,  ta tìm được

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC . có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Các mặt bên (SAC); (SAB) cùng vuông góc với đáy,AC =132BC =3, SC = 2. Gọi αlà góc hợp bởi hai mặt phẳng (ABC), (SBC) . Giá trị biểu thức T=2sinα2+233cosα2

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta dễ suy ra

 

Ta có

 

Lại có

Chọn C .

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a và có góc BAD^=60o . Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)  và SO =3a4. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:

a32

3a2

2a3

3a4

Xem đáp án

Đáp án D

AC cắt (SBC) tại C , O là trung điểm AC =>khoảng cách 

* Trong (ABCD) dựng OHBC, trong  (SOH) dựng OK SH ta chứng minh được OK (SBC)

=> khoảng cách  d(O,(SBC))= OK.

OBCvuông tại OOH đường cao

SOH  vuông tại OOK đường cao 

Vậy 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A' B'C' D' cạnh bằng a và K là một điểm nằm trên cạnh CC’ sao cho CK=2a3 . Mặt phẳng (α)  qua A, K và song song với BD chia khối lập phương thành hai phần có thể tích V1 V2( V1<V2) . Tính tỉ số V1 V2

V1 V2=14

V1 V2=12

V1 V2=23

V1 V2=13

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi tâm O, O’ lần lượt là tâm của ABCD, A’B’C’D’. Ta có 

Qua I ta kẻ đường thẳng d song song BD cắt BB', DD' lần lượt tại M, N . Mặt phẳng (α) chính là mặt phẳng (KMAN) chia khối lập phương thành 2 phần.

 

Ta có 2 phần khối đa diện đối xứng qua (AA'C'C) nên ta chỉ cần xét một nửa thể tích của mỗi phần như sau:

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người cùng chơi trò chơi phóng phi tiêu, mỗi người đứng cách một tấm bảng hình vuông ABCD có kích thước là 4x4 dm một khoảng cách nhất định. Mỗi người sẽ phóng một cây phi tiêu vào tấm bảng hình vuông ABCD   (như hình vẽ). Nếu phi tiêu cắm vào hình tròn tô màu hồng thì người đó sẽ được 10 điểm. Xét phép thử là hai người lần lượt phóng 1 cây phi tiêu vào tấm bảng hình vuông ABCD   (phép thử này đảm bảo khi phóng là trúng và dính vào tấm bảng hình vuông, không rơi ra ngoài). Tính xác suất để có đúng một trong hai người phóng phi tiêu được 10 điểm.  ( kết quả cuối cùng làm tròn số đến 4 chữ số thập phân)

0,2331

0,2330

0,2333

0,2332

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Ai là biến cố người thứ i phóng phi tiêu được 10 điểm. (i=1,2)

Gọi A là biến cố thỏa yêu cầu bài toán.

Dễ thấy

Trong đó

 là diện tích hình tròn màu hồng S= 4.4 =16 là diện tích hình vuông ABCD.

Vậy

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng (AB'C') chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành các khối đa diện nào?

Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

Hai khối chóp tam giác

Hai khối chóp tứ giác

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện nào sau đây không có tâm đối xứng?

Tứ diện đều.

Bát diện đều.

Lục diện đều.

Thập nhị diện đều.

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng số đỉnh và cạnh của hình bát diện đều.

14.

20.

18.

26.

Xem đáp án

Đáp án C

Bát diện đều có 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a là:

a334

a333

2a33

a332

Xem đáp án

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a là (ảnh 1)

Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2a nên cạnh đáy và cạnh bên đều có độ dài bằng 2a.

Diện tích đáy tam giác đều là: \[S = \frac{1}{2}\,.\,\,a\sqrt 3 \,\,.\,\,2a = {a^2}\sqrt 3 \].

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều: \[V = \,{a^2}\sqrt 3 \,.\,\,2a = 2{a^3}\sqrt 3 \].

Đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA (ABC), SA= 3a, AB=a2, BC=2a. Gọi E là trung điểm BC. Tính góc giữa đường thẳng SE và mặt phẳng (ABC)

60o.

45o.

30o.

55o.

Xem đáp án

 

 

Đáp án A

Do  SA (ABC) tại A nên A là hình chiếu của S lênmặt phẳng (ABC) kéo theo AE  là hình chiếu của AE lên mặt phẳng (ABC).

Áp dụng định lý Py-ta-go trong SAE vuông tại B, ta có:

Trong SAE vuông tại A SA (ABC) nên  SAAE, ta có:


 

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện (ABCD) có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau, AB = 6a, AC= 7a, AD = 8a . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CD, BD Thể tích khối tứ diện AMNP là:

14a2.

28a2.

42a2.

7a2.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có BC = CD = BD = 2a, AC = AD =2, AB = a. Góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) có số đo là:

90o.

60o.

45o

30o

Xem đáp án

 

 

Đáp án D

nên BCDlà tam giác đều.

nên theo định lý Py-ta-go đảo, ta có ACD vuông cân tại A .

Khi đó, gọi M là trung điểm CD thì: AM CD và BCD Ta có:


BCD đều có đường cao


ACD vuông cân tại A nên trung tuyến


Áp dụng định lý hàm cos trong AMB, ta có: 


Vậy góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) có số đo bằng   30o