Bài tập Hình học không gian cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)
Đề thi

Bài tập Hình học không gian cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)

A
Admin
ToánLớp 1133 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau:

(I) 3 vecto gọi là đồng phẳng khi và chỉ khi chúng cùng nằm trong một mặt phẳng.

(II) 3 vecto gọi là đồng phẳng khi và chỉ khi chúng có giá song song với một mặt phẳng.

(III) 3 vecto a, b, c  đồng phẳng nếu tồn tại duy nhất bộ số (m,n) sao cho a = mb + nc .

Số mệnh đề đúng là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C.

Mệnh đề 1 sai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có cạnh bên AA' = 2a, AB = AC = a, góc BAC^ = 1200 . Gọi M là trung điểm của BB' thì cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC) và (AC'M) là:

331

55

315

9331

Xem đáp án

Đáp án D.

Nhận thấy ABC là hình chiếu của AMC' lên mặt phẳng (ABC).

Gọi φ là góc giữa (AMC') và (ABC)

Ta có 

=> C'M = 2a

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ (T), ABCD lần lượt là hai đường kính trên hai mặt đáy của (T). Biết góc giữa ABCD là 30°, AB = 6 và thể tích khối ABCD là 30. Khi đó thể tích khối trụ (T) là:

90π3270 cm3

30π cm3

90π cm3

45π cm3

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SAB vuông cân tại SSCD đều thì thể tích khối S.ABCD là:

4a333

4a33

2a33

2a333

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của ABCD

Gọi H là hình chiếu của S lên MN => SH  (ABCD)

Ta có 

Mà 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BCCD. Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối SCMN là:

3a2

a3

936a

3112a

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi H là trung điểm của AD 

Cho hệ trục tọa độ như hình vẽ => 

 Trung điểm MN là  có 

Gọi d là đường thẳng đi qua I và vuông góc với (ABCD)

=> d có vecto chỉ phương 

NCM vuông tại C => I là tâm đường tròn ngoại tiếp

=> d là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác CMN

=> Tâm J của mặt cầu ngoại tiếp SCMN thuộc d

Ta có d qua  và  là vecto chỉ phương 

=> Bán kính 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, có bao nhiêu mặt phẳng qua AB và cách đều CD?

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Đáp án C. 

Mặt phẳng qua AB và song song với CD => cách đều CD

Mặt phẳng qua AB và trung điểm của CD => cách đều CD

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh lần lượt là 2, 3, 4. Khi đó thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

12.

24.

8.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: V = 2.3.4 = 24

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a3. Thể tích V của khối chóp S.ABC là: 

38a3

14a3

32a3

32a3

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích đáy 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (ABC) bằng 600, cạnh AB = a. Thể tích V của khối lăng trụ đó là: 

338a3

3a3

34a3

34a3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M là trung điểm BC. Ta có A'MA^ = 600

AM là trung tuyến trong tam giác đều cạnh a nên AM = a32

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 300. Thể tích của khối chóp đó bằng: 

a333

a324

a322

a323

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

Vậy SB là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (SAB)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối trụ tròn xoay có đường cao với bán kính đáy bằng a thì thể tích bằng:

a3

πa3

3a3

13πa3

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10. Biết diện tích xung quanh của hình trụ bằng 80π , thể tích của khối trụ là: 

160π

164π

64π

144π

Xem đáp án

Đáp án A

Từ công thức 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của thể tích khối nón nội tiếp trong khối cầu có bán kính R  là:

13πR3

43πR3

429πR3

3281πR3

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng đáy của hình nón là x, 0 < x < R

Ta có chiều cao của hình nón h R + x. Do vậy:

Vnón

Đặt

f'(x) = 

Vnón3281πR3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh 1 và hình vuông MNPQ nội tiếp trong tam giác ABC(MAB, NAC, P,QBC) . Gọi S là phần mặt phẳng chứa các điểm thuộc tam giác ABC nhưng không chứa các điểm thuộc hình vuông MNPQ. Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay S quanh trục là đường thẳng qua A vuông góc với BC là:

810-467324π

43-396π

43-396

54-31312π

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi cạnh hình vuông là x. Ta có 

Gọi V1 là thể tích hình nón khi quay tam giác ABC quanh trục trung tuyến AI , V2là thể tích hình trụ khi quay hình vuông MNPQ quanh trục AI thì

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD với G là trọng tâm của tam giác ABD, M là điểm trên cạnh BC sao cho . Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng? 

MG cắt CD.

MG//CD.

MG//(ACD)

MG cắt BD.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi P là trung điểm của AD

=> MG // CP => MG // (ACD)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a, BC = 4a, mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết SB = 2a3 SBC^ = 300. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) theo a.

3a5

a7

6a7

3a7

Xem đáp án

Đáp án C

Dựng  

Dựng

=> d(B;(SAC))

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = AB = a. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng . 

arcsin 14

arcsin 13

arcsin 13

arcsin 23

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là hình chiếu của C trên SO(O = ACBD), vì góc SOC tù nên H nằm ngoài SO

=> Góc tạo bởi SC và (SBD) CSO^

Ta có 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân đỉnh A, ABC^ = α, BC' tạo với (ABC) góc β. Gọi I  là trung điểm AA', biết BIC^ = 900 . Tính tan2α +tan2β

12

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

Gọi H là trung điểm của BC.

AHB vuông tại H

Mà BIC vuông tại I

Thay vào (*) ta có:  tan2α +tan2β = 1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân đỉnh A, ABC^ = α, BC' tạo với (ABC) góc β. Gọi I  là trung điểm AA', biết BIC^ = 900 . Tính tan2α +tan2β

12

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

Gọi H là trung điểm của BC.

AHB vuông tại H

Mà BIC vuông tại I

Thay vào (*) ta có:  tan2α +tan2β = 1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M là trung điểm của A’B’. Điểm N thay đổi trên đoạn BB’. Gọi P là trung điểm của C'N, B'P CC' = Q. Khi đó MP luôn thuộc mặt phẳng cố định thỏa mãn:

(α) là mặt phẳng (A'B'Q).

(α) qua trung điểm của A’B, B’C’, BC và AB.

(α) là mặt phẳng (MPB)

Không tồn tại (α)

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: B’C’QN là hình bình hành nên ta có MP//A'Q => MP//(AA'C'C)

 => MP đi qua M và song song với mặt phẳng (AA’C’C)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang (AD//BC). Gọi M là trọng tâm của SAD, N là điểm thuộc đoạn AC sao cho NA  = 12NC. P là điểm thuộc đoạn CD sao cho PD =12PC. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

MN//(SBC) và (MNP)//(SBC)

MN cắt (SBC).

(MNP) cắt (SBC) theo giao tuyến là đường thẳng song song BC.

(MNP) // (SAD).

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi I là trung điểm ADK là giao điểm của IN với BC

Do đó MN//SK => MN//(SBC)

Lại có 

=> NP//AD => (MNP)//(SBC)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính AB.EG.

a23

a2

a22

2a2

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có AB = a, 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = 2a. Tam giác SAC cân tại S có đường cao và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSC theo a.

a33

2a3

a32

a

Xem đáp án

Đáp án A.

Theo giả thiết ta có SO(ABC). Gọi D là điểm đối xưng với B qua O

=> ABCD là hình vuông => AB//CD

=> d(AB;SC) = d(AB;(SCD))  = d(E;(SCD)) = 2d(O;(SCD))(Với E, F lần lượt là trung điểm của ABCD).

Áp dung tính chất tứ diện vuông cho tứ diện OSCD ta có:

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = AB = a Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SBD)

arcsin14 B. arcsin13 C. arcsin13 D. arcsin23

arcsin13

arcsin13

arcsin23

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi H là hình chiếu của C trên SO và góc SOC^ tù nên H nằm ngoài đoạn SO => CH(SBD)

=> Góc tạo bởi SC và (SBD) là CSO^

Lại có 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, có thể tích là 13 thì độ dài mỗi cạnh bằng:

123

43

243

8

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi x là độ dài mỗi cạnh thì diện tích đáy là x234

Chiều cao bằng x nên thể tích 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Tính thể tích khối tứ diện A’C’BD bằng:

a32

a33

a332

a323

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, ABC^ = 300, SBC là tam giác đều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.

3a316

a3316

a38

a316

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi H là trung điểm của BC 

SBC đều cạnh bằng a nên

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) là trung điểm cạnh AB, góc giữa đường thẳng A’C và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

3a338

a338

3a3316

3a38

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi H là trung điểm của AB

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại B, cạnh AB = 2. Quay đường gấp khúc ACB quanh cạnh AB ta được hình nón. Tính diện tích xung quang của hình nón đó.

8π2

4π2

4π3

2π2

Xem đáp án

 Đáp án B.

Ta có:

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 2a. Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp trong hai hình vuông ABCDA’B’C’D’. Tính thể tích của khối lăng trụ tạo nên từ hình trụ trên.

2πa3

πa3

22πa3

4πa3

Xem đáp án

Đáp án A.

Hình trụ đó có chiều cao h = 2a, bán kính r = a