Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 26: Đơn vị đo độ dài. Tiết 1. Đơn vị đo độ dài có đáp án
9 câu hỏi

a) Hộp bút dài bằng:
2 gang tay
1 gang tay
4 gang tay
3 gang tay
a) Đáp án đúng là: A
Hộp bút dài bằng: 2 gang tay
b) Quyển vở dài bằng:
2 gang tay
1 gang tay
4 gang tay
3 gang tay
b) Đáp án đúng là: D
Quyển vở dài bằng: 3 gang tay
c)Máy tính bảng rộng bằng:
2 gang tay
1 gang tay
4 gang tay
3 gang tay
c)Đáp án đúng là: A
Máy tính bảng rộng bằng: 2 gang tay
d)Đồ vật dài nhất là
Hộp bút
Quyển vở
Máy tính bảng
d)Đáp án đúng là: B
So sánh: 2 gang tay < 3 gang tay
Đồ vật dài nhất là: Quyển vở
Số?


Đ – S ?
Quyển vở dài khoảng 1 sải tay.
Bảng lớp học dài khoảng 2 gang tay.
Mặt bàn dài khoảng 2 cánh tay.
Quyển vở dài khoảng 1 sải tay. S
Bảng lớp học dài khoảng 2 gang tay. S
Mặt bàn dài khoảng 2 cánh tay. Đ
Em hãy ước lượng các đồ vật dưới đây bằng gang tay, rồi đo độ dài thực tế của chúng bằng gang tay:
Đồ vật | Ước lượng | Thực tế |
Mặt bàn học | ... gang tay | ... gang tay |
Bàn ăn | ... gang tay | ... gang tay |
Cửa sổ | ... gang tay | ... gang tay |
Đáp án dưới đây chỉ mang tính tham khảo.
Do nhu cầu sử dụng khác nhau nên các đồ vật trong mỗi gia đình sẽ có kích thước khác nhau, độ dài gang tay của mỗi học sinh cũng không giống nhau vì vậy học sinh có đáp án khác nhưng hợp lí với số đo thực tế vẫn tính đúng.
Đồ vật | Ước lượng | Thực tế |
Mặt bàn học | 8 gang tay | 9 gang tay |
Bàn ăn | 8 gang tay | 8 gang tay |
Cửa sổ | 9 gang tay | 9 gang tay |
Em hãy ước lượng khoảng cách giữa các vật dưới đây trong sân trường em bằng bước chân, rồi đo độ dài thực tế của chúng bằng bước chân.

Đáp án dưới đây chỉ mang tính tham khảo.
Do độ dài mỗi bước chân của học sinh không giống nhau vì vậy học sinh có đáp án khác nhưng hợp lí với số đo thực tế vẫn tính đúng.
Khoảng cách giữa các vật | Ước lượng | Thực tế |
![]() | 15bước chân | 20bước chân |
![]() | 12bước chân | 18bước chân |
![]() | 16bước chân | 16bước chân |
Em hãy ước lượng các đồ vật dưới đây bằng sải tay, rồi đo độ dài thực tế của chúng bằng sải tay.
Đồ vật | Ước lượng | Thực tế |
Tủ quần áo | ... sải tay | ... sải tay |
Cửa phòng ngủ | ... sải tay | ... sải tay |
Ti vi | ... sải tay | ... sải tay |
Đáp án dưới đây chỉ mang tính tham khảo.
Do nhu cầu sử dụng khác nhau nên các đồ vật trong mỗi gia đình sẽ có kích thước khác nhau, độ dài sải tay của mỗi học sinh cũng không giống nhau vì vậy học sinh có đáp án khác nhưng hợp lí với số đo thực tế vẫn tính đúng.
Đồ vật | Ước lượng | Thực tế |
Tủ quần áo | 3 sải tay | 3 sải tay |
Cửa phòng ngủ | 2 sải tay | 2 sải tay |
Ti vi | 1 sải tay | 1sải tay |











