Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 22. So sánh số có hai chữ số. Tiết 2. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 22. So sánh số có hai chữ số. Tiết 2. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 145 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

<, >, =?

15 ...  14             

11 ...  23

32 ...  43            

24 ...   76           

22 ... 45

78 ...  78             

92 ...   29         

23 ...  16

54 ...  59            

Xem đáp án

Em so sánh theo thứ tự từ trái sang phải như sau: 

- Em so sánh chữ số hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại số nào có hàng chục bé hơn thì số đó bé hơn.

- Nếu chữ số hàng chục bằng nhau, em so sánh hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn và ngược lại số nào có hàng đơn vị bé hơn thì số đó bé hơn.

15 >  14

11 < 23

32 < 43

24 <  76           

22 < 45

78 = 78             

92 >  29         

23 > 16

54 < 59  

2. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu × vào đồ vật có:

Đánh dấu × vào đồ vật có: a) Số bé nhất (ảnh 1)

Xem đáp án

Đánh dấu × vào đồ vật có: a) Số bé nhất (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Số?

23 < ... 

...  > 9

81 < ...  < 88            

54 > ...             

...  < 58

45 < ...  < 48           

87 = ...          

...  > 17

26 < ...  < 29            

Xem đáp án

Phép so sánh có dấu bằng thì chỉ có duy nhất một đáp án đúng.

Phép so sánh có dấu lớn hơn hoặc bé hơn thì các đáp án chỉ mang tính tham khảo, mỗi ô trống cần điền số ở một phép so sánh có thể có nhiều hơn một kết quả đúng.

Phép so sánh có 2 dấu bé hơn ( hoặc 2 dấu lớn hơn) thì số cần điền vào ô trống là những số ở giữa 2 số trong phép so sánh đó.

23 < 56              

58 > 9

81 < 82 < 88            

54 > 21     

  12 < 58

45 < 46 < 48      

87 = 87           

  45 > 17

26 < 27 < 29            

4. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:  (ảnh 1)

a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: 

b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

c) Số tròn chục là:

Xem đáp án

Quan sát tranh ta thấy: 8 < 21 < 50 < 76

a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: 8, 21, 50, 76

b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: 76, 50, 21, 8

c) Số tròn chục là: 50

5. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Viết các số có hai chữ số mà lấy số chục trừ đi số đơn vị được kết quả bằng 3.

b) Viết các số tròn chục từ 35 đến 86

Xem đáp án

a) Ta có: 3 – 0 = 3, 4 – 1 = 3, 5 -2 = 3, 6 – 3 = 3, 7 – 4 = 3, 8 – 5 = 3, 9 – 6 = 3

Vậy các số có hai chữ số mà lấy số chục trừ đi số đơn vị được kết quả bằng 3 là:

30, 41, 52, 63, 74, 85, 96

b) Số tròn chục có số đơn vị là 0.Vậy các số tròn chục từ 35 đến 86: 40, 50, 60, 70, 80

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả