Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 22. So sánh số có hai chữ số. Tiết 1. So sánh số có hai chữ số có đáp án
5 câu hỏi
Viết phép so sánh (theo mẫu):


<, >, =?
24 ... 52 | 34 ... 38 | 46 ... 46 |
76 ... 13 | 59 ... 52 | 32 ... 35 |
32 ... 4 | 72 ... 76 | 65 ... 65 |
Em so sánh theo thứ tự từ trái sang phải như sau:
- Em so sánh chữ số hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại số nào có hàng chục bé hơn thì số đó bé hơn.
- Nếu chữ số hàng chục bằng nhau, em so sánh chữ số hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn và ngược lại số nào có hàng đơn vị bé hơn thì số đó bé hơn.
24 < 52 | 34 < 38 | 46 = 46 |
76 > 13 | 59 > 52 | 32 < 35 |
32 > 4 | 72 < 76 | 65 = 65 |
Số?
56 < ... | ... > 18 | 24 < ... < 26 |
80 > ... | ... < 21 | 30 < ... < 32 |
15 = ... | ... > 9 | 55 < ... < 58 |
Phép so sánh có dấu bằng thì chỉ có duy nhất một đáp án đúng.
Phép so sánh có dấu lớn hơn hoặc bé hơn thì các đáp án chỉ mang tính tham khảo, mỗi ô trống cần điền số ở một phép so sánh có thể có nhiều hơn một kết quả đúng.
Phép so sánh có 2 dấu bé hơn ( hoặc 2 dấu lớn hơn) thì số cần điền vào ô trống là những số ở giữa 2 số trong phép so sánh đó.
56 < 57 | 36 > 18 | 24 < 25 < 26 |
80 > 23 | 14 < 21 | 30 < 31 < 32 |
15 = 15 | 28 > 9 | 55 < 57 < 58 |
Số?

a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Quan sát tranh ta thấy: 30 < 54 < 73 < 78. Ta sắp xếp được các số theo thứ tự như sau:
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: 30, 54, 73, 78
b) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: 78, 73, 54, 30
Giải bài toán sau:
Lớp 1A trồng được 28 cây, lớp 1B trồng được 32 cây, lớp 1C trồng được 26 cây. Hỏi:
a) Lớp 1A trồng được nhiều cây hơn lớp nào?
b) Lớp nào trồng được nhiều cây nhất?
c) Lớp nào trồng được ít cây nhất?
Ta có : 26 < 28 < 32
a) Lớp 1A trồng được nhiều cây hơn lớp 1C.
b) Lớp 1B trồng được nhiều cây nhất.
c) Lớp 1C trồng được ít cây nhất.








