Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 21. Số có hai chữ số. Tiết 6. Luyện tập có đáp án
5 câu hỏi
Số?
95 | ... | 93 | ... | ... | 90 | 89 | ... | 87 | ... |
85 | ... | ... | ... | 81 | ... | ... | 78 | ... | 76 |
... | 74 | ... | 72 | ... | ... | 69 | ... | 67 | ... |
30 | 29 | 28 | ... | ... | 25 | 24 | ... | 22 | ... |
20 | ... | ... | ... | 16 | ... | ... | 13 | ... | 11 |
... | 9 | ... | 7 | ... | ... | 4 | ... | 2 | ... |
95 | 94 | 93 | 92 | 91 | 90 | 89 | 88 | 87 | 86 |
85 | 84 | 83 | 82 | 81 | 80 | 79 | 78 | 77 | 76 |
75 | 74 | 73 | 72 | 71 | 70 | 69 | 68 | 67 | 66 |
30 | 29 | 28 | 27 | 26 | 25 | 24 | 23 | 22 | 21 |
20 | 19 | 18 | 17 | 16 | 15 | 14 | 13 | 12 | 11 |
10 | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 |
Em hãy giúp bạn Mai hái xuống những quả táo có số theo yêu cầu sau:

a) Số bé nhất có một chữ số:
b) Số có hai chữ số:
c) Số có một chữ số:
a) Số bé nhất có một chữ số: 0
b) Số có hai chữ số: 99, 66, 15, 34
c) Số có một chữ số: 9, 5, 0
Số?
a) 51, 52, ... , ... , 55, ... , 57, ... , ... , 60
b) 10, 12, 14, ..., ..., 20, ..., ..., ..., ..., 30
c) 98, 97, 96, ..., ..., 93, ..., ...
a) Em quan sát thấy số trước kém số sau 1 đơn vị, hay số sau hơn số trước 1 đơn vị. Để tìm được số sau, em thực hiện đếm thêm 1là: 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60
b) Em quan sát thấy số trước kém số sau 2 đơn vị, hay số sau hơn số trước 2 đơn vị. Để tìm được số sau, em thực hiện đếm thêm 2 là: 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30
c) Em quan sát thấy số trước hơn số sau 1 đơn vị, hay số sau kém số trước 1 đơn vị. Để tìm được số sau, em thực hiện đếm bớt 1 là: 98, 97, 96, 95, 94, 93, 92, 91
Nối đúng:


Số?
a) Viết các số có hai chữ số giống nhau:
b) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 8:
a) Viết các số có hai chữ số giống nhau: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99
b) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 8: 18, 28, 38, 48, 58, 68, 78, 88, 98








