Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 21. Số có hai chữ số. Tiết 4. Các số đến 99 có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

51
43
80
34
a) Đáp án đúng là: B
Hình bên có 43 quả trứng.Bảy năm
Bảy mươi lăm
Bảy và năm
Bảy chục năm
Đáp án đúng là: B
Số 75 đọc là: Bảy mươi lăm
4
40
5
50
c) Đáp án đúng là: D
Trong số 54, số 5 đứng ở hàng chục nên số 5 có giá trị là: 50
58
85
50
08
d) Đáp án đúng là: A
Số gồm 5 chục và 8 đơn vị viết là 58
Số?


Viết (theo mẫu):
a) M: 52: năm mươi hai
97: | 45: |
31: | 64: |
b) M: bảy mươi lăm: 75
bốn mươi mốt: | hai mươi chín: |
tám mươi tư: | sáu mươi tám: |
a)
97: Chín mươi bảy | 45: Bốn mươi lăm |
31: Ba mươi mốt | 64: Sáu mươi tư |
b)
Bốn mươi mốt: 41 | Hai mươi chín: 29 |
Tám mươi tư: 84 | Sáu mươi tám: 68 |
Số?
a) Viết các số từ 54 đến 63:
b) Viết các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 32:
a) Viết các số từ 54 đến 63: 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63.
b) Viết các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 32: 40, 50, 60, 70, 80, 90
Số?










