Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 21. Số có hai chữ số. Tiết 4. Các số đến 99 có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
10
20
80
90
Đáp án đúng là: D
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.
b) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
90
98
12
17
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98.
c) Trong số 54 số 5 có giá trị là:
4
40
5
50
c) Đáp án đúng là: D
Trong số 54 số 5 có giá trị là 50
d) Số gồm 5 chục và 8 đơn vị viết là:
58
85
508
805
d) Đáp án đúng là: A
Số gồm 5 chục và 8 đơn vị viết là 58
Số?


Viết (theo mẫu):
a) M: 52: năm mươi hai
97: | 45: |
31: | 64: |
b) M: bảy mươi lăm: 75
bốn mươi mốt: | hai mươi chín: |
tám mươi tư: | sáu mươi tám: |
a)
97: chín mươi bảy | 45: bốn mươi lăm |
31: ba mươi mốt | 64: sáu mươi tư |
b)
bốn mươi mốt: 41 | hai mươi chín: 29 |
tám mươi tư: 84 | sáu mươi tám: 68 |
Số?
a) Viết các số từ 54 đến 63:
b) Viết các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 32:
a) Viết các số từ 54 đến 63: 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63.
b) Viết các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 32: 40, 50, 60, 70, 80, 90
Số?










