Bài tập Giới hạn một bên lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Giới hạn một bên lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1145 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giới hạn  limx→4−x−3 bằng

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có  limx→4−x−3=4−3=1.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giới hạn  limx→4+7x−5x−4, ta thu được kết quả nào sau đây?

0;

−∞;

+∞;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có  limx→4+7x−5x−4=+∞ vì  limx→4+7x−5=23>0limx→4+x−4=0x→4+⇒x−4>0.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giới hạn  limx→5−3x−5 bằng

0;

−∞;

+∞;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có  limx→5−3x−5=limx→5−35−x=+∞  limx→5−3=3>0limx→5−5−x=0x→5−⇒5−x>0.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giới hạn  limx→4+x−4x2−5x+4, ta thu được kết quả là bao nhiêu?

1

12

13

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 limx→4+x−4x2−5x+4=limx→4+x−4x−1x−4=limx→4+1x−1=13
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giới hạn  limx→0+2x+xx−x bằng

1;

−∞;

+∞;

−1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có  limx→0+2x+xx−x=limx→0+2x+1x−1=−1.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số  fx=x4−6x2−2x, x≥1−2x3+3x, x<1. Giới hạn  limx→1−fx bằng

−7;

−3;

0;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có  limx→1−fx=limx→1−−2x3+3x=1.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số  fx=x4−6x2−2x, x≥1−2x3+3x, x<1. Giới hạn  limx→1+fx bằng

−7;

−3;

0;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có  limx→1+fx=limx→1+x4−6x2−2x=−7.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số  fx=x2+1x−2, x<2x−2, x≥2. Giới hạn  limx→2+fx bằng

0;

−∞;

+∞;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có  limx→2+fx=limx→2+x−2=0.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số  fx=x2+1x−2, x<2x−2, x≥2. Giới hạn  limx→2−fx bằng

0;

−∞;

+∞;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có  limx→2−fx=limx→2−x2+1x−2=−∞ vì  limx→2−x2+1=23>0limx→2−x−2=0x→2−⇒x−2<0.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giới hạn  limx→1−1x−1−1x2−1 bằng

0;

−∞;

+∞;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có  limx→1−1x−1−1x2−1=limx→1−x+1−1x2−1

 =limx→1−xx−1x+1=−∞.

Vì  limx→1−x=1>0,  limx→1−x+1=2>0limx→1−x−1=0x→1−⇒x−1<0.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \left[ {\left( {x - 3} \right) \cdot \left( {\frac{1}{{\sqrt {{x^2} - 9} }}} \right)} \right]\) bằng: 

1.

0.

-∞.

+∞.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \left[ {\left( {x - 3} \right) \cdot \left( {\frac{1}{{\sqrt {{x^2} - 9} }}} \right)} \right] = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \left[ {\sqrt {x - 3} \left( {\frac{1}{{\sqrt {x + 3} }}} \right)} \right] = 0\).

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 1} \right)}^ + }} \left[ {\left( {{x^3} + 1} \right) \cdot \sqrt {\frac{x}{{{x^2} - 1}}} } \right]\) bằng: 

2.

0.

-∞.

+∞.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 1} \right)}^ + }} \left[ {\left( {{x^3} + 1} \right) \cdot \sqrt {\frac{x}{{{x^2} - 1}}} } \right] = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 1} \right)}^ + }} \left[ {\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - x + 1} \right)\sqrt {\frac{x}{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)}}} } \right]\)

\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 1} \right)}^ + }} \left[ {\sqrt {x + 1} \left( {{x^2} - x + 1} \right)\sqrt {\frac{x}{{x - 1}}} } \right] = 0\).

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ + }} \frac{{\left| {3x + 6} \right|}}{{x + 2}}\) bằng:

-∞.

+∞.

3.

Không xác định.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: |x + 2| = x + 2 với mọi x > -2, do đó:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ + }} \frac{{\left| {3x + 6} \right|}}{{x + 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ + }} \frac{{3\left| {x + 2} \right|}}{{x + 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ + }} \frac{{3\left( {x + 2} \right)}}{{x + 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ + }} 3 = 3\).

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm a để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + ax + 1\,\,khi\,\,x > 2\\2{x^2} - x + 1\,\,khi\,\,x \le 2\end{array} \right.\) có giới hạn tại x = 2.

-1.

-2.

2.

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Tập xác định: D =ℝ

Xét \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {{x^2} + ax + 1} \right) = 2a + 5\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {2{x^2} - x + 1} \right) = 7\).

Hàm số y = f(x) có giới hạn tại x = 2 khi và chỉ khi:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) \Leftrightarrow 2a + 5 = 7 \Leftrightarrow a = 1\)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giới hạn của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {3^ + }} \frac{{{x^2} + 13x + 30}}{{\sqrt {\left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} + 5} \right)} }}\) là:

-2.

2.

0.

\(\frac{2}{{\sqrt {15} }}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: x + 3 > 0 với mọi x > -3 nên

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {3^ + }} \frac{{{x^2} + 13x + 30}}{{\sqrt {\left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} + 5} \right)} }} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {3^ + }} \frac{{\left( {x + 3} \right)\left( {x + 10} \right)}}{{\sqrt {\left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} + 5} \right)} }} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {3^ + }} \frac{{\sqrt {x + 3} \cdot \left( {x + 10} \right)}}{{\sqrt {{x^2} + 5} }}\)

\( = \frac{{\sqrt { - 3 + 3} \cdot \left( { - 3 + 7} \right)}}{{\sqrt {{{\left( { - 3} \right)}^2} + 5} }} = 0\)

16. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2x + 1,x < 1\\{x^2},x \ge 1\end{array} \right.\) .Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = 3\).

ĐúngSai
b

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = 1\).

ĐúngSai
c

Tồn tại\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right)\).

ĐúngSai
d

f(1) = 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Đúng.              c) Sai.                   d) Đúng.

a) Đúng. Ta có: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \left( {2x + 1} \right) = 2 \cdot 1 + 1 = 3\].

b) Đúng. Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} {x^2} = {1^2} = 1\).

c) Sai. Nhận thấy \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right)\) nên không tồn tại \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right)\).

d) Đúng. f(1) = 12 = 1.

17. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}1 - {x^2}\,\,\,\,\,\,khi\,\,x < 2\\\sqrt {x + 2} \,\,khi\,\,x \ge 2\end{array} \right.\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = - 8\].

ĐúngSai
b

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = - 3\].

ĐúngSai
c

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = 2\].

ĐúngSai
d

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 4\].

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.              b) Đúng.              c) Đúng.               d) Sai.

a) Sai. Ta có: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {\sqrt {x + 2} } \right) = \sqrt 5 \].

b) Đúng. \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {1 - {x^2}} \right) = 1 - {2^2} = - 3\]

c) Đúng. \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {\sqrt {x + 2} } \right) = \sqrt {2 + 2} = 2\]

d) Sai. Vì \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right)\] nên không tồn tại \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right)\]

18. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}x - 2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x < - 1\\\sqrt {{x^2} + 1} \,\,\,\,khi\,\,x \ge - 1\end{array} \right.\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} f\left( x \right) = \sqrt 5 \).

ĐúngSai
b

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} f\left( x \right) = - 3\).

ĐúngSai
c

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} f\left( x \right) = \sqrt 2 \).

ĐúngSai
d

Hàm số tồn tại giới hạn khi x →-1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.              b) Đúng.              c) Đúng.               d) Sai.

a) Sai. Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \left( {x - 2} \right) = - 4\)

b) Đúng. Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} \left( {x - 2} \right) = - 1 - 2 = - 3\).

c) Đúng. Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} \left( {\sqrt {{x^2} + 1} } \right) = \sqrt {{{\left( { - 1} \right)}^2} + 1} = \sqrt 2 \).

d) Sai. Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} f\left( x \right) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} f\left( x \right)\) nên không tồn tại \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} f\left( x \right)\)

19. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x > 2\\ax + 2024\,\,\,khi\,\,x \le 2\end{array} \right.\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

f(2) = 0.

ĐúngSai
b

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = 4\).

ĐúngSai
c

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = - 4\)

ĐúngSai
d

a =-1010 thì hàm số f(x) có giới hạn khi x → 2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.               b) Đúng.               c) Sai.                   d) Đúng.

a) Sai. f(2) = 2a + 2024.

b) Đúng. \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {x + 2} \right) = 4\].

c) Sai.\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {ax + 2024} \right) = 2a + 2024\].

d) Đúng. Hàm số f(x) có giới hạn khi x → 2 khi và chỉ khi \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right)\]

⇔ 4 = 2a + 2024 ⇔ a =-1010.

20. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {3x + 3} - 3}}{{x - 2}}\,\,khi\,\,x > 2\\{x^2} - x - m\,\,\,\,\,\,khi\,\,x \le 2\end{array} \right.\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

f(-1) = 1.

ĐúngSai
b

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = 6 - m\].

ĐúngSai
c

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \frac{1}{2}\].

ĐúngSai
d

Tồn lại \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right)\] khi \(m = \frac{{11}}{2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.              b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai.

a) Sai. f(-1) = (-1)2 – (-1) – m = 2 – m.

b) Sai. Ta có: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {{x^2} - x - m} \right) = {2^2} - 2 - m = 2 - m\].

c) Đúng. Ta có: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{\sqrt {3x + 3} - 3}}{{x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{{{\left( {\sqrt {3x + 3} } \right)}^2} - {3^2}}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {\sqrt {3x + 3} + 3} \right)}}\]

\[ = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{3}{{\sqrt {3x + 3} + 3}} = \frac{1}{2}\].

d) Sai. Để tồn tại \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right)\) khi \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) \Leftrightarrow 2 - m = \frac{1}{2} \Leftrightarrow m = \frac{3}{2}\].

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{{x^2} - 1}}\,\,khi\,\,x > 1\\ - \frac{x}{2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x \le 1\end{array} \right.\). Biết giới hạn của hàm số tại điểm x = 1 có dạng \(\frac{a}{b}\). Tính a + 2b.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3.

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{{x^2} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right)}}{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{x - 2}}{{x + 1}} = \frac{{1 - 2}}{{1 + 1}} = - \frac{1}{2}\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{ - x}}{2} = - \frac{1}{2}\).

Nhận thấy \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = - \frac{1}{2}\). Do đó: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = - \frac{1}{2}\).

Do đó, a =-1; b = 2 ⇒ a + 2b = (-1) + 2.2 = 3.

22. Tự luận
• 1 điểm

Kết quả \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{\sqrt {{x^3} - 3x + 2} }}{{{x^2} - 5x + 4}}\) có dạng \(\frac{{\sqrt a }}{b}\). Giá trị của a + b bằng:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 6.

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{\sqrt {{x^3} - 3x + 2} }}{{{x^2} - 5x + 4}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{\sqrt {\left( {x + 2} \right){{\left( {x - 1} \right)}^2}} }}{{\left( {x - 1} \right)\left( {x - 4} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{\sqrt {x + 2} \cdot \left| {x - 1} \right|}}{{\left( {x - 1} \right)\left( {x - 4} \right)}}\)

Do x → 1- nên x – 1 < 0 suy ra |x – 1| = 1 – x .

Vậy  \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{\sqrt {x + 2} \cdot \left| {x - 1} \right|}}{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 4} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{\sqrt {x + 2} \cdot \left( {1 - x} \right)}}{{\left( {x - 1} \right)\left( {x - 4} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{ - \sqrt {x + 2} }}{{x - 4}} = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

⇒ a = 3, b = 3 ⇒ a + b = 3 + 3 = 6.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}x + m\,\,\,khi\,\,x < 0\\{x^2} + 1\,\,\,khi\,\,x \ge 0\end{array} \right.\) có giới hạn tại x = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 1.

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} \left( {x + m} \right) = m\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \left( {{x^2} + 1} \right) = 1\)

Hàm số có giới hạn tại x = 0 khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) \Leftrightarrow m = 1\).

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{9 - {x^2}}}{{x - 3}}\,\,\,khi\,\,x < 3\\1 - x\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x \ge 3\end{array} \right.\). Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} f\left( x \right) = a,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} f\left( x \right) = b\). Tính a2 + b2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 40.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} \frac{{9 - {x^2}}}{{x - 3}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} \frac{{ - \left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{x - 3}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} \left( { - x - 3} \right) = - 6 = a\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} \left( {1 - x} \right) = - 2 = b\).

Khi đó: a2 + b2 = (-6)2 + (-2)2 = 40.

25. Tự luận
• 1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{\left| {2 - x} \right|}}{{2{x^2} - 5x + 2}}\) bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: -0,3.

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{\left| {2 - x} \right|}}{{2{x^2} - 5x + 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{{2 - x}}{{\left( {2 - x} \right)\left( {1 - 2x} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \frac{1}{{1 - 2x}} = - \frac{1}{3} \approx - 0,3\).