Bài tập: Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 (nâng cao) (P2)
14 câu hỏi
a) Dùng viết chì khoanh tròn các số chia hết cho
2982;1997;3714;2006;7293
b) Dùng viết chì khoanh tròn các số chia hết cho
9387;5400;1736;2514;9135
Cho các số sau 1673;2547;73;1980
a) Số nào chia hết cho 3
b) Số nào chia hết cho 9
c) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
d) Số nào chia hết cho cả 3 và 9
e) Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9
Điền chữ số vào dấu * để
a) 6*74¯ ⋮ 3
b) 856*¯ ⋮ 9
c) 156*¯ ⋮ 9
Dùng 3 trong 4 chữ số 2,7,6,5 để ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số sao cho số đó
a) Chia hết cho 3
b) Chia hết cho 9
c) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số sao cho
a) Số đó chia hết cho 3
b) Số đó chia hết cho 9
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số
a) Số đó chia hết cho 3
b) Số đó chia hết cho 9
Tìm tập hợp các số tự nhiên a mà
a) 127<a≤976 và a⋮3
b) 217≤a<769 và a⋮9
c) 712≤a≤721 và a chia hết cho cả 2,3,5,9
Điền chữ số vào dấu * để:
a) 174+3*5 chia hết cho 3
b) 35*7*¯ chia hết cho 9 ( dấu * chỉ chữ số giống nhau)
Điền chữ số vào dấu * để được số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
a) 52*¯
b) *482¯
Tìm * để:
a) 719*¯ chia hết cho 2,3,5,9
b) *24*¯ chia hết cho 2,3,5,9
c) *189*¯ chia hết cho 3 và 5
d) *47*¯ chia hết cho 2,3,5,9
a) Thay các chữ x, y bởi các chữ số thích hợp để số 13x5y¯ chia hết cho 3 và cho 5
b) Tìm các chữ số x, y biết rằng số 56x3y¯ chia hết cho 2 và 9
Cho dãy số 100;101;102;....;999
a) Có bao nhiêu số chia hết cho 3
b) Có bao nhiêu số chia hết cho 9
Số tự nhiên a khi chia cho 3 thì dư 1, còn số tự nhiên b khi chia cho 3 thì dư 2. Hãy chứng tỏ rằng: a+b⋮3
a) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết số đó chia hết cho 9 và hiệu của hai chữ số bằng 5
b) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết số đó chia hết cho 3 và tích của hai chữ số bằng 8








