2048.vn

Bài tập: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Đề thi

Bài tập: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau: 178; 567; 930; 1257; 5152; 3456; 3285.

a) Số nào chia hết cho 3?

b) Số nào chia hết cho 9?

c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 178; 1257; 5152; 3456; 93285.

a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 có trong các số trên.

b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 có trong các số trên.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, có chia hết cho 9 không?

a) A = 24 + 36;

b) B = 120 - 48;

c) C = 72 - 45 + 99;

d) D = 723 - 123 +100.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Từ bn chữ số 3; 4; 5; 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thỏa mãn:

a) Chia hết cho 3;

b) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được Số M=58*¯ thỏa mãn điều kiện:

a)  M chia hết cho 3;

b)  M chia hết cho 9

c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết 9

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ sa, b để:

a)  A = 3ab¯ chia hết cho cả 2; 3; 5; 9;

b) B=a27b¯ chia hết cho cả 2; 3; 5; 9;

c) C= 10a5b¯ chia hết cho 45;

d) D = 26a3b¯ chia hết cho 5 và 18.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số ab sao cho a - b = 5 và a785b¯ chia hết cho 9

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số ab sao cho b - a = 2 và 20ab¯ chia hết cho 9

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 864; 752; 931; 357; 652; 756; 685; 1248; 6390.

Trong các số đó:

a) Số nào chia hết cho 3?

b) Số nào chia hết cho 9?

c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 268; 357; 652; 756; 1251; 5435; 9685.

a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 có trong các số trên

b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 có trong các số trên

c) Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B ở trên

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, có chia hết cho không

a) A = 6 + 93

b) B = 120 - 33

c) C = 86 - 36 + 27

d) A = 3. 4. 5.6 + 27

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Từ bốn chữ số 1; 2; 6; 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thỏa mãn:

a)  Chia hết cho 3;

b)  Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được số M = 37* thỏa mãn điều kiện:

a) M chia hết cho 3;

b) M chia hết cho 9;

c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết 9.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a, b để:

a) A = 56a3b¯ chia hết cho 18;

b) B = 71a1b¯ chia hết cho 45;

c) C= 6a14b¯chia hết cho 2; 3; 5; 9;

d) D = 25a1b¯ chia hết cho 15 nhưng không chia hết cho 2.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Từ 2 đến 2020 có bao nhiêu Số:

a) Chia hết cho 3;

b) Chia hết cho 9.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack