Bài tập: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Đề thi

Bài tập: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

A
Admin
ToánLớp 678 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau: 178; 567; 930; 1257; 5152; 3456; 3285.

a) Số nào chia hết cho 3?

b) Số nào chia hết cho 9?

c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

Xem đáp án

Xét số 178 có 1+7+8 = 16 mà 16 không chia hết cho 3 => 178 không chia hết cho 3.

Xét số 567 có 5 + 6 + 7 = 18 mà 18 chia hết cho 3 => 567 chia hết cho 3.

Tương tự với các số khác thì ta được đáp số.

a) {567;930; 1257; 3456; 3285}.

b) {567; 3456; 3285}.

c) {930; 1257}.

2. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 178; 1257; 5152; 3456; 93285.

a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 có trong các số trên.

b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 có trong các số trên.

Xem đáp án

a) A = {1257; 3456;93285}.

b) B = {3456; 93285}.

3. Tự luận
1 điểm

Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, có chia hết cho 9 không?

a) A = 24 + 36;

b) B = 120 - 48;

c) C = 72 - 45 + 99;

d) D = 723 - 123 +100.

Xem đáp án

a) Cách 1. Ta có 24 không chia hết cho 9; 36:9 => A không chia hết cho 9.

Ta có 24 chia hết cho 3; 36 chia hết cho 3 => A chia hết cho 3.

Cách 2. Ta có A = 24 + 36 = 60 => A chia hết cho 3; A không chia hết cho 9.

b) B chia hết cho 3; B chia hết cho 9.

c) C chia hết cho 3; C chia hết cho 9.

d) D không chia hết cho 3; D không chia hết cho 9.

4. Tự luận
1 điểm

Từ bn chữ số 3; 4; 5; 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thỏa mãn:

a) Chia hết cho 3;

b) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.

Xem đáp án

a) Tìm bộ ba số có tổng chia hết cho 3, ta được: (3; 4; 5); (4; 5; 0). Từ đó ta có các số chia hết cho 3 là: 345; 354; 453; 435; 543; 534; 450; 405; 540; 504.

b) Tìm bộ ba số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9. Từ đó ta có các số thỏa mãn: 345; 354; 453; 435; 543; 534.

5. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được Số M=58*¯ thỏa mãn điều kiện:

a)  M chia hết cho 3;

b)  M chia hết cho 9

c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết 9

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ sa, b để:

a)  A = 3ab¯ chia hết cho cả 2; 3; 5; 9;

b) B=a27b¯ chia hết cho cả 2; 3; 5; 9;

c) C= 10a5b¯ chia hết cho 45;

d) D = 26a3b¯ chia hết cho 5 và 18.

Xem đáp án

a) Vì A chia hết cho 2; 5 nên b = 0. Vì A chia hết cho 3; 9 nên a = 6.

b) Tương tự câu a) ta tìm được b = 0; a = 9

c) Vì C chia hết cho 45 nên C chia hết cho 5; 9.

Từ đó ta tính được (b = 0; a = 3); (b = 5; a = 7).

d) Vì D chia hết cho 5 và 18 nên C chia hết cho 5; 2; 9. Từ đó ta tìm được b = 0; a = 7.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số ab sao cho a - b = 5a785b¯ chia hết cho 9

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số ab sao cho b - a = 2 và 20ab¯ chia hết cho 9

Xem đáp án

Tìm được: b = 9; a = 7

9. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 864; 752; 931; 357; 652; 756; 685; 1248; 6390.

Trong các số đó:

a) Số nào chia hết cho 3?

b) Số nào chia hết cho 9?

c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

Xem đáp án

a) 864; 357; 756; 1248; 6390.

b) 864;756; 6390

c) 357; 1248.

10. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 268; 357; 652; 756; 1251; 5435; 9685.

a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 có trong các số trên

b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 có trong các số trên

c) Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B ở trên

Xem đáp án

a) A = {357; 756; 1251}.

b) B = {756;1251}

c) BA

11. Tự luận
1 điểm

Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, có chia hết cho không

a) A = 6 + 93

b) B = 120 - 33

c) C = 86 - 36 + 27

d) A = 3. 4. 5.6 + 27

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Từ bốn chữ số 1; 2; 6; 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thỏa mãn:

a)  Chia hết cho 3;

b)  Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.

Xem đáp án

a) 126; 162; 216; 261; 612; 621; 120; 102; 210; 2.01.

b) 120; 102; 210; 201.

13. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được sM = 37* thỏa mãn điều kiện:

a) M chia hết cho 3;

b) M chia hết cho 9;

c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết 9.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a, b để:

a) A = 56a3b¯ chia hết cho 18;

b) B = 71a1b¯ chia hết cho 45;

c) C= 6a14b¯chia hết cho 2; 3; 5; 9;

d) D = 25a1b¯ chia hết cho 15 nhưng không chia hết cho 2.

Xem đáp án

a) (b = 0; a = 4); (b = 2; a = 2);(b = 4; a = 0); (b = 4; a = 9).

b) (b = 0; a = 0); b= 0; a = 9); (b = 5; a = 4).

c) (b = 0; a= 7).

d) (b = 5; a = 2); (b = 5;a = 5); (b = 5;a = 8).

15. Tự luận
1 điểm

Từ 2 đến 2020 có bao nhiêu Số:

a) Chia hết cho 3;

b) Chia hết cho 9.

Xem đáp án

a) Có (2019 - 3): 3 +1 = 673 số chia hết cho 3.

b) Có (2016 - 9): 9+1 = 224 số chia hết cho 9.