Bài tập: Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 (nâng cao) (P1)
9 câu hỏi
Trong các số sau: 178; 567; 930; 1257; 5152; 3456; 3285.
a) Số nào chia hết cho 3?
b) Số nào chia hết cho 9?
c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
Cho các số: 178; 1257; 5152; 3456; 93285.
a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 có trong các số trên.
b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 có trong các số trên
Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, có chia hết cho 9 không?
a) A = 24 + 36;
b) B = 120 - 48;
c) C = 72 - 45 + 99
d) D = 723 - 123 +100
Xét các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, có chia hết cho 9 không?
a) E = 124 - 48;
b) F = 2.3.4.5 + 75;
c) G = 855 + 180 + 72
d) H = 143 + 98 + 12
Từ bốn chữ số 3; 4; 5; 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thỏa mãn:
a) Chia hết cho 3;
b) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
Từ bốn chữ số 3; 7; 2; 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thỏa mãn:
a) Chia hết cho 9;
b) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được Số M = 58*¯ thỏa mãn điều kiện:
a) M chia hết cho 3;
b) M chia hết cho 9
c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết 9
Tìm các chữ số a, b để:
a) A = 3ab¯ chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
b) B = a27b¯ chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
c ) C= 10a5b¯ chia hết cho 45
d) D = 26a3b¯ chia hết cho 5 và 18
Tìm các chữ số a và b sao cho a - b = 5 và a785b¯ chia hết cho 9
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








