Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 8 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 8 có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 153 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 Đọc đúng các tiếng, câu sau:

 

ai

 

oi

 

ôi

 

ơi

 

ui

 

ưi

 

ay

 

Cây mai

 

Củ tỏi

 

Cối xay

 

Vui vẻ

 

Xay lúa

 

Bố mua cây mai

 

Mẹ xay gạo

 

Bé Na bóc củ tỏi

Xem đáp án

- Phát âm rõ các âm, vần, câu tiếng khó.

- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.

- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.

2. Tự luận
1 điểm

Nối tranh với chữ thích hợp 

Nối tranh với chữ thích hợp  (ảnh 1)

Xem đáp án

- Tranh 1: bàn tay

- Tranh 2: củ tỏi

- Tranh 3: con nhím

- Tranh 4: que kem

3. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

a. om hoặc ơm

Thôn x…… đã lên đèn

C…… chín th……. làn gió

b. oi hoặc ơi 

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say

Thay cho gió tr………

Giữa trưa ……. ả

Xem đáp án

a. om hoặc ơm

Thôn xóm đã lên đèn

Cơm chín thơm làn gió

b. oi hoặc ơi 

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say

Thay cho gió trời

Giữa trưa oi 

4. Tự luận
1 điểm

Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào chỗ trống:

(cá to, cây cau, kéo co)

a. ……………….…….. cao quá

b. Ao sâu có ……………………

c. Hai đôi thi …………………..

Xem đáp án

a. Cây cau cao quá

b. Ao sâu có cá to 

c. Hai đôi thi kéo co 

5. Tự luận
1 điểm

Nối đúng:

 

Em chăm chỉ

 

 

Cái này

 

Ông em có

 

Làm bài

 

Mẹ cả ngày

 

Làm rơi đồ chơi

 

Em sơ ý

 

Bận rộn

Xem đáp án

- Em chăm chỉ làm bài

- Ông em có cái này

- Mẹ cả ngày bận rộn

- Em sơ ý làm rơi đồ chơi

6. Tự luận
1 điểm

Viết các từ, câu sau:

- chơi: ..............................................................................................................................

- đêm: ..............................................................................................................................

- Nhà Hà có cây rơm: .....................................................................................................

- C: ..................................................................................................................................

Xem đáp án

- Chép đúng các chữ.

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng