Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 11 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 11 có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 156 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc đúng các tiếng, câu sau:

 

an

 

ăn

 

ân

 

en

 

ên

 

in

 

ôn

 

Lan man

 

Ăn cơm

 

Ân cần

 

Mến yêu

 

Ôn bài

 

Bé Na ôn bài

 

Cả nhà ăn cơm

 

Ông nội rất ân cần

Xem đáp án

- Phát âm rõ các âm vần tiếng khó.

- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.

- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.

2. Tự luận
1 điểm

Đọc và nối:

Hạt sen

Lên xuống

Lén lút

 

Con sên

 

 

 

 

 

en

 

ên

 

Xem đáp án

- en: hạt hen, lén lút.

- ên: lên xuống, con sên

3. Tự luận
1 điểm

Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào chỗ trống:

(máy in, son môi, săn mồi )

a. Chú hổ dũng mãnh đang …………………………………………………

b. Bố em mua chiếc ……………………………mới.

c. Chị hoa đánh ………………………. thật đẹp!

 

Xem đáp án

a. Chú hổ dũng mãnh đang săn mồi.

b. Bố em mua chiếc máy in mới.

c. Chị hoa đánh son môi thật đẹp!

4. Tự luận
1 điểm

Điền an – ăn -  ân?

b…….. mai                thợ s………         múa l…….          

s…….. đình t…….. chảy   b…….. khoăn

Xem đáp án

ban mai                thợ săn         múa lân          

sân đình tan chảy     băn khoăn

5. Tự luận
1 điểm

Nối đúng:

 

Bút chì màu

 

 

 

ngăn nắp

 

 

Con lợn

 

 

lộp độp  

 

Mưa rơi

 

 

béo mập

 

Đồ đạc

 

 

để vẽ

Xem đáp án

- Bút chì màu để vẽ.

- Con lợn béo mập.

- Mưa rơi lộp độp.

- Đồ đạc ngăn nắp.

6. Tự luận
1 điểm

Viết các từ, câu sau:

- sen: .............................................................................................................................

- sên: ..............................................................................................................................

- mặn: ..........................................................................................................................

- Mẹ mua hoa sen: ..........................................................................................................

- D: ..................................................................................................................................

 

Xem đáp án

- Chép đúng các tiếng, câu.

- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.

- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.

- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.