Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 10 có đáp án
6 câu hỏi
Đọc đúng các tiếng, câu sau:
at |
ăt |
ât |
et |
ôt |
ơt |
ut | ||||||
Mát mẻ |
Mắt to |
Tất cả |
Sấm sét |
Trái ớt | ||||||||
Bé Na có đôi mắt to |
Trái ớt có vị cay |
Em học tập tốt | ||||||||||
- Phát âm rõ các âm vần tiếng khó.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.
- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.
Nối tranh với chữ thích hợp:

- Tranh 1: lá lốt
- Tranh 2: sấm sét
- Tranh 3: đôi mắt
- Tranh 4: sút bóng
Sắp xếp các chữ thành câu hoàn chỉnh:
a. hạt dẻ/ con sóc/ ăn
à……………………………………………………………………………………….
b. mẹ em/ lúa/ gặt
à……………………………………………………………………………………….
a. hạt dẻ/ con sóc/ ăn
à Con sóc ăn hạt dẻ.
b. mẹ em/ lúa/ gặt
à Mẹ em gặt lúa
Điền et – êt – ôt:
bánh t……. k……. bạn
t…… bụng ốm s…….
bánh tét kết bạn
tốt bụng ốm sốt
Nối đúng:
Tà áo
|
|
cưa khúc gỗ
|
Thợ mộc
|
bay lất phất | |
Lực sĩ
|
thi cử tạ |
- Tà áo bay lất phất.
- Thợ mộc cưa khúc gỗ.
- Lực sĩ thi cử tạ.
Viết các từ, câu sau:
- sét: ..............................................................................................................................
- tốt: ..............................................................................................................................
- mộc: ..............................................................................................................................
- ớt: ................................................................................................................................
- Bạn Na học tập tốt: .....................................................................................................
- Chép đúng các chữ, câu.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.








