Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Tuần 12 có đáp án
6 câu hỏi
Đọc đúng các tiếng, đoạn thơ sau:
ang |
ăng |
âng |
ong |
ong |
ung |
ưng | ||||
ach |
êch |
ich |
Tích cực |
Măng khô | ||||||
Vừa ngớt mưa rào Thấy bác đi câu Nhảy ra bì bõm Rủ nhau trốn mau Ếch kêu “ộp ộp” Ếch kêu “ộp ộp” Ếch kêu “ặp ặp” Ếch kêu “ặp ặp” | ||||||||||
- Phát âm rõ các âm tiếng, vần, bài thơ.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ.
- Tốc độ đọc vừa phải không quá nhanh hay quá chậm.
Nối tranh với chữ thích hợp

- Tranh 1: ong mật
- Tranh 2: bánh chưng
- Tranh 3: vầng trăng
- Tranh 4: quả sung
Chọn từ ngữ thích hợp rồi viết vào chỗ trống:
(sắp xếp, mênh mông)
a. Khu vườn rộng ……………………………………………………
b. Cuối tuần em ……………………………lại góc học tập.
a. Khu vườn rộng mênh mông.
b. Cuối tuần em sắp xếp lại góc học tập.
Sắp sếp các từ ngữ để tạo thành câu:
- sáng ngời/ vầng trăng/ trên cao
à ………………………………………………………………………………………
- nhảy nhót/ chim chích/ trên cành
à ………………………………………………………………………………………
- Dưới đồi/ lụp xụp/ túp lều
à ………………………………………………………………………………………
- sáng ngời/ vầng trăng/ trên cao
à Vầng trăng sáng ngời trên cao.
- nhảy nhót/ chim chích/ trên cành
à Chim chích nhảy nhót trên cành.
- dưới đồi/ lụp xụp/ túp lều
à Túp lều dưới đồi lụp xụp.
Nối đúng:
Cả nhà em
|
|
sách vở gọn gàng, ngăn nắp
|
Trên bàn học
|
đi du lịch | |
Đôi dép
|
đổ lênh láng ra bàn | |
Mực
|
màu trắng |
- Cả nhà em đi du lịch.
- Trên bàn học sách vở gọn gàng, ngăn nắp.
- Đôi dép màu trắng.
- Mực đổ lênh láng ra bàn.
Viết các từ, câu sau:
- Cong veo: ....................................................................................................................
- Máy tính: .....................................................................................................................
- Đình làng: ...................................................................................................................
- Mẹ mua máy tính ........................................................................................................
- Con cóc là cậu ông trời................................................................................................
- Chép đúng các từ, câu.
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét.
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.








